CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - NĂNG ĐỘNG - HIỂU BIẾT - CÔNG TÂM - HIỆU QUẢ

STT Số hiệu Ngày ban hành Tên văn bản
1
978/TXNK-PL 28/03/2017 V/v phân loại mặt hàng “Lô anilox cho máy in Flexo”
2
1997/TCHQ-GSQL 27/03/2017 V/v thủ tục hải quan đối với lượng xăng dầu từ nguồn nội địa cung ứng cho tàu biển nước ngoài cập cảng Việt Nam
3
1860/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Nước đông trùng hạ thảo
4
1869/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v thời hạn nộp thuế TTĐB
5
1855/TCHQ-GSQL 22/03/2017 V/v chuyển nhượng xe ô tô của AFD tại TP Hồ Chí Minh
6
558/GSQL-GQ3 20/03/2017 V/v nhập khẩu xe ô tô phục vụ Hội nghị APEC 2017
7
537/GSQL-GQ3 17/03/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển độc lập
8
3480/BTC-TCHQ 16/03/2017 V/v hướng dẫn thủ tục sửa đổi, bổ sung thông tin trong vận tải đơn và hồ sơ hải quan giấy đối với tàu bay XC, NC, QC
9
1648/TCHQ-TXNK 15/03/2017 V/v gia hạn nộp thuế GTGT
10
1618/TCHQ-GSQL 15/03/2017 V/v vướng mắc liên quan đến C/O mẫu D do Việt Nam cấp cho doanh nghiệp Việt Nam để hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu vào Việt Nam
11
3365/BTC-TCHQ 14/03/2017 V/v triển khai thực hiện Nghị định số 167/2016/NĐ-CP
12
1606/TCHQ-CNTT 14/03/2017 V/v triển khai thực hiện QĐ số 33/2016/QĐ-TTg
13
3233/BTC-TCT 13/03/2017 V/v thuế GTGT đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ sản xuất nông nghiệp
14
1565/TCHQ-TXNK 13/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Kính trắng
15
1546/TCHQ-TXNK 13/03/2017 V/v áp dụng mô tả mặt hàng máy biến dòng tại Biểu thuế NK ưu đãi
16
1544/TCHQ-TVQT 13/03/2017 V/v thực hiện Thông tư 178/2011/TT-BTC
17
508/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc C/O form E
18
04/2017/TT-BCT 09/03/2017 Thông tư 04/2017/TT-BCT sửa đổi, bổ sung Thông tư 20/2011/TT-BCT ngày 12 tháng 5 năm 2011 quy định bổ sung thủ tục nhập khẩu xe ô tô chở người loại từ 09 chỗ ngồi trở xuống do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
19
3109/BTC-TCHQ 09/03/2017 V/v thời điểm nộp C/O để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt
20
1425/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v phân loại mặt hàng paper cloth
21
1415/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v áp dụng thuế tự vệ đối với thép thanh
22
1367/TCHQ-GSQL 06/03/2017 V/v cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm, văn hóa phẩm không kinh doanh
23
203/XNK-CN 06/03/2017 V/v xử lý Giấy phép NKTĐ của Công ty Thiên Phú
24
2879/BTC-TCHQ 06/03/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất suất ăn để cung ứng lên tàu bay XC
25
278/QÐ-HQHCM 03/03/2017 Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
26
225/QLCT-P2 01/03/2017 V/v Thông báo áp dụng biện pháp tự vệ
27
555/QÐ-BCT 27/02/2017 Quyết định về việc ủy quyền cho Cục Xuất nhập khẩu cấp phép giấy nhập khẩu, tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
28
2492/BTC-TCHQ 27/02/2017 V/v thuế GTGT mặt hàng chất xử lý môi trường nước
29
371/GSQL-GQ2 23/02/2017 V/v thủ tục hải quan của doanh nghiệp FDI
30
1045/TCHQ-GSQL 23/02/2017 V/v kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu.
31
1030/TCHQ-TXNK 22/02/2017 V/v phân loại cảm biến siêu âm dừng hỗ trợ lùi xe
32
531/TXNK-CST 21/02/2017 V/v thực hiện thuế chống bán phá giá tạm thời đối với sản phẩm thép mạ
33
1018/TCHQ-TXNK 21/02/2017 V/v vướng mắc áp dụng Quyết định số 3914/QĐ-BCT
34
997/TCHQ-GSQL 20/02/2017 V/v C/O mẫu D có hóa đơn thương mại do bên thứ ba phát hành
35
1003/TCHQ-TXNK 20/02/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
36
1002/TCHQ-TXNK 20/02/2017 V/v phân loại xe đầu kéo dùng để vận chuyển hàng hóa trong sân bay
37
907/TCHQ-TXNK 17/02/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
38
318/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc C/O
39
08/2017/QÐ-UBND 17/02/2017 Quyết định 08/2017/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
40
319/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc C/O
41
167/QLCT-P2 16/02/2017 V/v hết hiệu lực thuế chống bán phá giá tạm thời đối với mặt hàng thép mạ nhập khẩu từ Trung Quốc và Hàn Quốc
42
308/GSQL-GQ4 16/02/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
43
855/TCHQ-TXNK 15/02/2017 V/v phân loại mặt hàng Wilpromil R (Soy Protein Concentrate)
44
854/TCHQ-TXNK 15/02/2017 V/v Phân loại mặt hàng Hemoclin
45
438/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty cổ phần Kim Tín nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
46
434/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định 434/QĐ-BCT năm 2017 về miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức nhập khẩu thép dây có mã HS 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
47
1099/BCT-QLCT 14/02/2017 V/v hướng dẫn bổ sung việc áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT (vụ SG04)
48
292/GSQL-GQ1 14/02/2017 V/v tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động nhập khẩu, tạm nhập tái xuất các loại tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ
49
433/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty TNHH sản xuất que hàn Đại Tây Dương Việt Nam nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
50
436/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty cổ phần phát triển Tân Nam Đô nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
51
797/TCHQ-TXNK 13/02/2017 V/v thực hiện thông tư số 274/2016/TT-BTC
52
327/HQHCM-TXNK 10/02/2017 V/v phân loại áp mã số mặt hàng “Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế”
53
347/HQHCM-TXNK 10/02/2017 V/v phân loại áp mã số mặt hàng “Nhôm thỏi”
54
765/TCHQ-GSQL 10/02/2017 V/v vướng mắc triển khai thực hiện Thông tư số 69/2016/TT-BTC
55
190/BXD-VLXD 07/02/2017 V/v kiểm tra chuyên ngành đối với mặt hàng đá granit ốp lát
56
01/2017/TT-NHNN 07/02/2017 Thông tư ban hành danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng nhà nước Việt Nam
57
642/TCHQ-TXNK 06/02/2017 V/v mặt hàng hoa lốp
58
19-2017/NQ-CP 06/02/2017 Nghị quyết 19-2017/NQ-CP về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2017, định hướng đến năm 2020 do Chính phủ ban hành
59
575/TCHQ-TXNK 25/01/2017 V/v xử lý thuế hàng KD TN-TX
60
182/QÐ-TCHQ 25/01/2017 Quyết định về việc ban hành Kế hoạch phát triển quan hệ đối tác Hải quan - Doanh nghiệp và các bên liên quan năm 2017
61
01/2017/TT-BCT 24/01/2017 Thông tư quy định việc áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của liên minh kinh tế Á - Âu năm 2017, 2018 và 2019
62
160/GSQL-GQ1 23/01/2017 V/v thực hiện công văn số 16875/BTC-PC
63
446/TCHQ-TXNK 20/01/2017 V/v mở tờ khai nhập khẩu
64
303/TXNK-PL 20/01/2017 V/v phân loại “Gel rửa mặt hỗ trợ điều trị mụn” và “Máy pha chế nước ngọt”
65
191/QÐ-BNN-BVTV 19/01/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu các mặt hàng có nguy cơ cao mang theo mọt lạc serratus từ Indonesia
66
875/BTC-TCHQ 19/01/2017 V/v xác nhận thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho y tế
67
363/TCHQ-KTSTQ 18/01/2017 V/v hướng dẫn xử lý thuế mặt hàng Đại táo qua quá trình rà soát trong kiểm tra sau thông quan
68
819/BTC-TCHQ 18/01/2017 V/v thời gian làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu mặt hàng điện năng
69
321/TCHQ-TXNK 17/01/2017 V/v phân loại mặt hàng tủ đầu giường bệnh nhân
70
95/GSQL-GQ4 17/01/2017 V/v vướng mắc về C/O
71
319/TCHQ-TXNK 17/01/2017 V/v thời hạn nộp thuế xe ô tô nhập khẩu của Việt Kiều hồi hương
72
553/BQP-TM 17/01/2017 V/v triển khai thực hiện Quyết định 2026/QĐ-TTg và Nghị quyết 19-2016/NQ-CP liên quan đến cấp phép nhập khẩu, xuất khẩu, tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ
73
89/GSQL-GQ4 16/01/2017 V/v từ chối C/O
74
292/TCHQ-TXNK 16/01/2017 V/v xử lý thuế hàng KD TN-TX
75
279/TCHQ-GSQL 13/01/2017 V/v xác nhận tờ khai hải quan đối với xe ô tô, xe gắn máy nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại
76
257/TCHQ-GSQL 12/01/2017 V/v mặt sau C/O mẫu AK
77
239/TCHQ-TXNK 11/01/2017 V/v trị giá hải quan đối với mặt hàng ô tô nhập khẩu
78
33/GSQL-GQ4 10/01/2017 V/v vướng mắc C/O
79
30/GSQL-GQ1 09/01/2017 V/v hướng dẫn hệ thống e-Customs V5
80
164/TCHQ-TXNK 09/01/2017 V/v thiết bị Viba PDH
81
57/QÐ-BNN-BVTV 06/01/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu quả me từ Indonesia
82
86/TCHQ-GSQL 06/01/2017 V/v Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) xe ô tô nhập khẩu
83
23/GSQL-GQ4 06/01/2017 V/v thời điểm nộp C/O
84
16/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
85
14/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v thời điểm nộp C/O
86
146/BTC-TCHQ 05/01/2017 V/v áp dụng công văn số 11613/BTC-TCT
87
21/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
88
28/TCHQ-TXNK 04/01/2017 V/v nộp thuế GTGT và hủy tờ khai hải quan
89
07/BTC-TCHQ 03/01/2017 V/v thực hiện Chỉ thị số 32/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
90
26/TCHQ-GSQL 03/01/2017 V/v xác nhận nhập khẩu đối với thân máy, tổng thành máy, khung xe ô tô, xe gắn máy
91
2840/QÐ-BTC 30/12/2016 Quyết định về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực toàn bộ theo Luật Phí và lệ phí
92
1983/GSQL-GQ1 30/12/2016 V/v thời hạn hiệu lực áp dụng của Quyết định số 4217/QĐ-BNN-BVTV
93
1970/GSQL-GQ4 29/12/2016 V/v vướng mắc C/O
94
1974/GSQL-GQ4 29/12/2016 V/v thực hiện công văn số 16875/BTC-PC
95
12104/TCHQ-GSQL 28/12/2016 V/v nhập khẩu phế liệu
96
12129/TCHQ-GSQL 28/12/2016 V/v Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với xe ô tô nhập khẩu
97
167/2016/NÐ-CP 27/12/2016 Nghị định 167/2016/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế
98
1306/XNK-XXHH 26/12/2016 V/v vướng mắc thể thức C/O mẫu AK nhập khẩu
99
328/2016/TT-BTC 26/12/2016 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
100
1914/GSQL-GQ3 26/12/2016 V/v hàng quá cảnh phải có giấy phép
101
36/2016/TT-BNNPTNT 26/12/2016 Thông tư sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư số 06/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 ban hành Danh mục, hàm lượng kháng sinh được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm với mục đích kích thích sinh trưởng tại Việt Nam
102
1889/GSQL-GQ4 23/12/2016 V/v vướng mắc C/O
103
12003/TCHQ-GSQL 23/12/2016 V/v thời điểm nộp CO mẫu EAV
104
11974/TCHQ-GSQL 22/12/2016 V/v khắc mẫu dấu theo Thông tư số 143/2015/TT-BTC ngày 11/9/2015 của Bộ Tài chính
105
11933/TCHQ-GSQL 21/12/2016 V/v Triển khai thực hiện Nghị quyết 103/NQ-CP của Chính phủ.
106
1864/GSQL-GQ4 21/12/2016 V/v vướng mắc trong công tác tiếp nhận, kiểm tra C/O
107
11924/TCHQ-TXNK 21/12/2016 V/v gia hạn nộp thuế GTGT
108
1865/GSQL-GQ4 21/12/2016 V/v vướng mắc về C/O
109
11862/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v kiểm tra chất lượng đối với hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm của Bộ LĐTBXH
110
11863/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v gửi hàng hóa vào kho ngoại quan
111
11857/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v giám sát hàng trung chuyển tại cảng biển thực hiện Điều 41 Luật Hải quan
112
2917/TXNK-PL 16/12/2016 V/v phân loại máy xới đất
113
1822/GSQL-GQ4 16/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
114
11806/TCHQ-TXNK 16/12/2016 V/v phân loại mặt hàng xe điện tự cân bằng
115
17707/BTC-TCHQ 14/12/2016 V/v áp dụng thuế NK bổ sung
116
3501/HQHCM-GSQL 14/12/2016 V/v tăng cường quản lý xe ô tô nhập khẩu
117
1782/GSQL-GQ4 13/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E
118
17663/BTC-TCHQ 13/12/2016 V/v thực hiện thủ tục hành chính bằng phương thức điện tử
119
17568/BTC-TCHQ 12/12/2016 V/v đưa hàng về bảo quản đối với xe ô tô nhập khẩu
120
24354/QLD-ÐK 12/12/2016 V/v công bố danh mục nguyên liệu hoạt chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu GPNK của thuốc trong nước đã được cấp SĐK đợt 151 đến đợt 155
121
11631/TCHQ-TXNK 09/12/2016 V/v phân loại hàng hóa “Máy làm nóng lạnh nước uống” hoặc “Cây nước nóng lạnh”
122
11552/TCHQ-GSQL 08/12/2016 V/v tăng cường quản lý xe ô tô nhập khẩu
123
2771/TXNK-PL 08/12/2016 V/v phân loại “Nhà trồng cây bằng container”
124
17406/BTC-TCHQ 07/12/2016 V/v mã số, mức thuế mặt hàng “Máy ngắt mạch điện chân không” và “Máy ngắt khí SF6”
125
1754/GSQL-GQ4 07/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu AK
126
39/2016/TT-BGTVT 06/12/2016 Thông tư 39/2016/TT-BGTVT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
127
17341/BTC-TCHQ 06/12/2016 V/v thủ tục nhập khẩu xe ô tô
128
11471/TCHQ-GSQL 06/12/2016 V/v xử lý thuế xe ô tô của công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được giải quyết đăng ký thường trú tại Việt Nam
129
28/2016/TT-BCT 05/12/2016 Thông tư quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2016 và năm 2017 với thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia
130
103/NQ-CP 05/12/2016 Nghị quyết 103/NQ-CP phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2016
131
1710/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc về C/O
132
1706/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O
133
1711/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
134
1707/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O
135
11310/TCHQ-TXNK 01/12/2016 V/v không lấy mẫu phân tích, phân loại
136
11268/TCHQ-TXNK 29/11/2016 V/v phân loại mặt hàng Kem trị mụn trứng cá
137
1664/GSQL-GQ4 28/11/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E
138
11155/TCHQ-TXNK 25/11/2016 V/v phân loại mặt hàng “Khoai tây chiên Jacker”
139
16875/BTC-PC 25/11/2016 V/v tăng cường công tác quản lý đối với mặt hàng ô tô nhập khẩu
140
32/CT-TTG 25/11/2016 Chỉ thị 32/CT-TTg năm 2016 về tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện giao thông do Thủ tướng Chính phủ ban hành
141
11100/TCHQ-GSQL 24/11/2016 V/v tạm nhận xe về tự bảo quản của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
142
11006/TCHQ-TXNK 22/11/2016 V/v thay đổi tiểu mục hạch toán thuế TTĐB
143
11005/TCHQ-TXNK 22/11/2016 V/v phân loại mặt hàng MTBE
144
16659/BTC-CST 22/11/2016 V/v thuế GTGT đối với máy, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp
145
10979/TCHQ-TXNK 21/11/2016 V/v phối hợp thời gian làm việc
146
10984/TCHQ-GSQL 21/11/2016 V/v áp dụng các chức năng mới trên Hệ thống e-Customs V5 để hỗ trợ thực hiện TTHQĐT trên Hệ thống VNACCS
147
10866/TCHQ-TXNK 17/11/2016 V/v phân loại “Dây chuyền sản xuất sữa đậu nành dùng trong công nghiệp”
148
300/2016/TT-BTC 15/11/2016 Thông tư 300/2016/TT-BTC quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
149
16346/BTC-TCHQ 15/11/2016 V/v thuế NK đối với hàng hóa của công ty cho thuê tài chính
150
274/2016/TT-BTC 14/11/2016 Thông tư 274/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
151
2421/TXNK-CST 14/11/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT
152
10667/TCHQ-KÐHQ 10/11/2016 V/v phân tích phân loại mặt hàng “máy chiếu Viewsonic”
153
10658/TCHQ-GSQL 10/11/2016 V/v thông báo kết quả xác minh
154
2372/TXNK-PL 09/11/2016 V/v phân loại máy cắt khí SF6
155
10704/BCT-QLCT 09/11/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT (vụ SG04)
156
10610/TCHQ-TXNK 09/11/2016 V/v ấn định thuế xuất khẩu đối với mặt hàng clinker
157
194/2016/TT-BTC 08/11/2016 Thông tư 194/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến Cảng hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
158
2364/TXNK-PL 08/11/2016 V/v phân loại các loại máy công nghiệp dùng để nghiền và ép đùn thức ăn nuôi cá
159
1674/CPN-ÐTH 08/11/2016 V/v phát hành Biên lai theo Thông tư 178/2011/TT-BTC
160
10589/TCHQ-TXNK 08/11/2016 V/v mã số mặt hàng nhôm dạng tấm
161
1519/GSQL-TH 07/11/2016 V/v C/O cấp thay thế
162
2415/BVTV-KD 07/11/2016 V/v về thời hạn quyết định tạm ngừng nhập khẩu DDGS từ Hoa Kỳ.
163
10478/TCHQ-GSQL 04/11/2016 V/v quản lý, sử dụng chữ ký số, tài khoản giao dịch điện tử khi thực hiện khai báo hải quan.
164
10466/TCHQ-TXNK 04/11/2016 V/v áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công
165
10442/TCHQ-TXNK 04/11/2016 V/v phân loại mặt hàng máy làm mát không khí bằng bay hơi
166
10461/TCHQ-CNTT 04/11/2016 Vv triển khai Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13
167
10424/TCHQ-GSQL 03/11/2016 V/v tổng hợp, giải đáp vướng mắc tại Thông tư số 69/2016/TT-BTC
168
1497/GSQL-TH 03/11/2016 V/v vướng mắc C/O
169
10435/TCHQ-TXNK 03/11/2016 V/v chấn chỉnh việc phân loại, xác định trị giá mặt hàn kính trắng
170
10346/TCHQ-TXNK 02/11/2016 V/v áp dụng thuế suất thuế XK đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công
171
10321/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v phân loại mặt hàng “Bánh gạo Kobana”
172
10323/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v kiểm tra mặt hàng bánh gạo (rice cracker) khai báo mã số 1905.10.00
173
10319/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v phân loại một số máy dập Chinfong OCP
174
1471/GSQL-GQ1 31/10/2016 V/v xuất nhập khẩu phần mềm
175
2287/TXNK-CST 31/10/2016 V/v áp dụng thuế chống bán phá giá mặt hàng thép mạ
176
1469/GSQL-GQ1 31/10/2016 V/v xác định hàng nhập khẩu là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
177
10179/BCT-QLCT 26/10/2016 V/v kiểm soát rủi ro gian lận thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng thép mạ nhập khẩu
178
10130/TCHQ-TXNK 26/10/2016 V/v thuế NK máy móc, thiết bị TNTX của dự án ODA
179
1458/GSQL-GQ2 26/10/2016 V/v hướng dẫn thủ tục nhập khẩu
180
15120/BTC-CST 25/10/2016 V/v chính sách thuế, phí, lệ phí và các khoản thu NSNN khác áp dụng đối với khu kinh tế cửa khẩu
181
2830/HQHCM-GSQL 21/10/2016 V/v báo cáo vướng mắc xác định hàng nhập khẩu là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
182
155/2016/TT-BTC 20/10/2016 Thông tư 155/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 127/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan và Nghị định 45/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 127/2013/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
183
1448/QLCT-P2 18/10/2016 V/v bổ sung tên công ty thương mại trong Quyết định 3584/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp CBPG tạm thời đối với mặt hàng thép mạ
184
1393/GSQL-GQ1 18/10/2016 V/v nhập khẩu than
185
4217/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu bột bã ngô từ Hoa Kỳ
186
9938/TCHQ-GSQL 17/10/2016 V/v kiến nghị trừ lùi C/O
187
4215/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Sudan
188
4284/BKHCN-ÐTG 17/10/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN
189
2818/HQHCM-TXNK 17/10/2016 V/v xuất khẩu để gia công là tài nguyên, khoáng sản
190
9885/TCHQ-TXNK 17/10/2016 V/v trao đổi thông tin thu NSNN nhưng ngân hàng trả lại tiền DN
191
4216/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Hồng Kông
192
1387/GSQL-GQ1 17/10/2016 V/v thủ tục XK khoáng sản
193
14542/BTC-CST 14/10/2016 V/v thuế BVMT đối với dung dịch HCFC
194
1379/GSQL-TH 14/10/2016 V/v C/O mẫu AANZ có con dấu, chữ ký dạng điện tử
195
9744/TCHQ-TXNK 12/10/2016 V/v hướng dẫn kê khai mã số hàng hóa và thuế suất để thực hiện Biểu thuế XK theo quy định tại Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
196
23/2016/TT-BCT 12/10/2016 Thông tư 23/2016/TT-BCT bãi bỏ Thông tư số 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mức giới hạn và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may
197
4127/QÐ-BNN-BVTV 11/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu bông thô từ Ghana
198
2761/HQHCM-GSQL 11/10/2016 V/v thủ tục xuất nhập khẩu phần mềm
199
9639/BCT-PC 11/10/2016 V/v hướng dẫn thực hiện điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư 12/2016/TT-BCT về xuất khẩu khoáng sản
200
1349/GSQL-GQ1 10/10/2016 V/v thực hiện Nghị định 58/2016/NĐ-CP
201
9692/TCHQ-GSQL 10/10/2016 V/v một số vướng mắc về quản lý hàng hóa của DNCX sản xuất đưa vào nội địa tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm
202
1335/GSQL-TH 06/10/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E
203
9630/TCHQ-TXNK 06/10/2016 V/v vướng mắc áp mã số và truy thu thuế mặt hàng cá thu, cá nục hoa
204
2719/TCNL-CNT 05/10/2016 V/v nhập khẩu than
205
957/CB-CÐ 04/10/2016 V/v kiểm tra chất lượng máy móc, thiết bị nông nghiệp
206
9553/TCHQ-GSQL 04/10/2016 V/v thực hiện công văn số 8961/TCHQ-GSQL ngày 19/9/2016
207
1317/GSQL-TH 04/10/2016 V/v vướng mắc C/O
208
2046/TXNK-CST 04/10/2016 V/v xử lý thuế đối với nguyên liệu NK để SX hàng XK
209
13959/BTC-TCHQ 04/10/2016 V/v thời điểm nộp C/O
210
22/2016/TT-BCT 03/10/2016 Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
211
9426/TCHQ-TXNK 03/10/2016 V/v vướng mắc liên quan mặt hàng thép.
212
3280/QÐ-TCHQ 30/09/2016 Quyết định về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hành lý của người xuất cảnh, nhâp cảnh, hàng hóa do người xuất cảnh, nhập cảnh mang trong hành lý; giám sát hải quan tại cảng hàng không quốc tế
213
137/2016/NÐ-CP 29/09/2016 Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tư do giữa một bên là Nhà nước Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016-2018
214
3914/QÐ-BCT 29/09/2016 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với các công ty nhập khẩu thép dây có mã HS 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
215
4047/BKHCN-TÐC 28/09/2016 V/v hướng dẫn thủ tục kiểm tra chuyên ngành.
216
9317/TCHQ-GSQL 27/09/2016 V/v NK bao bì không sử dụng vào mục đích chứa đựng thực phẩm
217
919/XNK-TH 22/09/2016 V/v tạm nhập tái xuất xe ô tô tham dự triển lãm
218
9088/TCHQ-TXNK 21/09/2016 V/v thuế BVMT đối với dung dịch HCFC
219
21/2016/TT-BCT 20/09/2016 Thông tư quy định thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa trong hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và liên minh kinh tế Á - Âu
220
3921/BKHCN-ÐTG 20/09/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN
221
8984/TCHQ-TXNK 20/09/2016 V/v phân loại mặt hàng “điều hòa không khí dạng âm trần”
222
8985/TCHQ-GSQL 20/09/2016 V/v nhập khẩu than
223
1898/TXNK-CST 20/09/2016 V/v xử lý thuế NK đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong khu PTQ
224
8941/TCHQ-TXNK 19/09/2016 V/v phân loại mặt hàng mặt hàng Khóa cáp thép.
225
8961/TCHQ-GSQL 19/09/2016 V/v làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa có nguy cơ nhiễm dịch bệnh
226
8947/TCHQ-TXNK 19/09/2016 V/v phân loại mặt hàng Gel rửa mặt
227
8917/TCHQ-GSQL 16/09/2016 V/v triển khai kết quả cuộc họp AKSTROO 23
228
259/MMDSKÐ-MMDS 15/09/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Danh mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép.
229
1823/TXNK-TGHQ 14/09/2016 V/v vướng mắc về trị giá hải quan.
230
12802/BTC-TCHQ 14/09/2016 V/v thời điểm nộp C/O
231
8740/TCHQ-KTSTQ 13/09/2016 V/v kiểm tra sau thông quan mặt hàng thiết bị massage, chăm sóc sức khỏe.
232
1151/QLCT-P2 12/09/2016 V/v đính chính Thông báo kèm Quyết định 3584/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp CBPG tạm thời đối với mặt hàng thép mạ.
233
1802/TXNK-CST 12/09/2016 V/v thuế GTGT máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ khai thác, bảo quản tàu cá.
234
25/2016/TT-BXD 09/09/2016 Thông tư về việc công bố danh mục và mã số HS vật liệu Amiăng thuộc nhóm Amfibole cấm nhập khẩu
235
8678/TCHQ-TXNK 09/09/2016 V/v danh sách các nước và vùng lãnh thổ đã có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.
236
3648/QÐ-BCT 08/09/2016 Quyết định về việc công bố danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
237
1785/TXNK-DTQLT 08/09/2016 V/v miễn tiền chậm nộp.
238
8621/TCHQ-TXNK 08/09/2016 V/v xử lý thuế.
239
132/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2016 - 2018
240
130/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2016 - 2018
241
125/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019
242
8450/TCHQ-CNTT 01/09/2016 Vv triển khai Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13.
243
134/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
244
122/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
245
126/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016 - 2018
246
124/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Việt Nam - Lào.
247
127/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu di-lân giai đoạn 2016-2018
248
128/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoan 2016 - 2018
249
3857/KBNN-KTNN 01/09/2016 V/v hướng dẫn hạch toán và điều tiết thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu tiêu thụ trong nước
250
129/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016 - 2018
251
36/2016/QÐ-TTG 01/09/2016 Quyết định 36/2016/QĐ-TTg quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
252
133/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2016 - 2019
253
3584/QÐ-BCT 01/09/2016 Quyết định áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời.
254
131/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2016 - 2018
255
12166/BTC-TCHQ 31/08/2016 V/v triển khai thực hiện các quy định của Luật Thuế XK, thuế NK.
256
8408/TCHQ-GSQL 30/08/2016 V/v nhập khẩu than.
257
8352/TCHQ-GSQL 29/08/2016 V/v truy thu thuế xe ô tô của Việt kiều hồi hương
258
8330/TCHQ-GSQL 26/08/2016 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
259
1145/GSQL-GQ1 24/08/2016 V/v nhập khẩu nguyên liệu salbutamol.
260
8237/TCHQ-TXNK 24/08/2016 V/v tỷ lệ % tiền chậm nộp.
261
2897/BTTTT-CNTT 24/08/2016 V/v xác định mặt hàng thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng của Thông tư 31/2015/TT-BTTTT.
262
8230/TCHQ-TXNK 24/08/2016 V/v thuế đối với hàng hóa chuyển đổi mục đích sử dụng.
263
1148/GSQL-GQ1 24/08/2016 V/v thủ tục hải quan nhập khẩu trang thiết bị y tế.
264
34/2016/QÐ-TTG 23/08/2016 Quyết định 34/2016/QĐ-TTg quy định thủ tục điện tử đối với tàu thuyền vào, rời cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng dầu khí ngoài khơi thông qua Cơ chế một cửa quốc gia
265
120/2016/NÐ-CP 23/08/2016 Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
266
8131/TCHQ-GSQL 22/08/2016 V/v sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương.
267
1109/TXNK-PL 19/08/2016 V/v phân loại áp mã số HS mặt hàng đèn huỳnh quang.
268
33/2016/QÐ-TTG 19/08/2016 Quyết định 33/2016/QĐ-TTg Ban hành quy chế cung cấp, sử dụng thông tin tờ khai hải quan điện tử
269
7986/TCHQ-TXNK 18/08/2016 V/v phân loại máy kéo cầm tay và máy cày, xới đất dùng trong nông nghiệp.
270
2246/HQHCM-TXNK 17/08/2016 V/v hàng gia công trong khu chế xuất.
271
1120/GSQL-GQ2 16/08/2016 V/v vướng mắc khi thực hiện công văn số 3474/TCHQ-GSQL.
272
7900/TCHQ-GSQL 16/08/2016 V/v chấn chỉnh công tác quản lý, giám sát hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát.
273
11271/BTC-TCHQ 15/08/2016 V/v thuế GTGT đối với mặt hàng chất xử lý môi trường nước.
274
7849/TCHQ-TXNK 15/08/2016 V/v áp dụng thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp.
275
130/2016/TT-BTC 12/08/2016 Thông tư hướng dẫn nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế và sửa đổi một số điều tại các thông tư về thuế
276
6807/BNN-CB 12/08/2016 V/v kiểm tra ATTP muối nhập khẩu.
277
7824/TCHQ-GSQL 12/08/2016 V/v triển khai kết quả cuộc họp Tiểu ban Hải quan lần thứ nhất trong khuôn khổ VKFTA.
278
7839/TCHQ-TXNK 12/08/2016 V/v tạm dừng thực hiện TB số 6912/TB-TCHQ về phân loại mặt hàng Collagen Gold.
279
7822/TCHQ-GSQL 12/08/2016 V/v xác nhận tờ khai nguồn gốc ô tô sát xi nhập khẩu.
280
15414/QLD-KD 10/08/2016 V/v nhập khẩu nguyên liệu Salbutamol.
281
3404/BKHCN-ÐTG 10/08/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN.
282
128/2016/TT-BTC 09/08/2016 Thông tư 128/2016/TT-BTC Quy định miễn, giảm thuế xuất khẩu đối với sản phẩm thân thiện với môi trường; sản phẩm từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải quy định tại Nghị định 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
283
1060/GSQL-TH 08/08/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 1060/GSQL-TH ngày 08/8/2016) - Cục Hải quan TP. Cần Thơ.
284
7287/BCT-KHCN 08/08/2016 V/v kiểm tra chất lượng đối với mặt hàng đầu lọc thuốc lá điếu.
285
7574/TCHQ-TXNK 08/08/2016 V/v ân hạn thuế 275 ngày.
286
1055/GSQL-GQ1 05/08/2016 V/v thực hiện Thông tư số 37/2015/TT-BCT.
287
14/2016/TT-BCT 05/08/2016 Thông tư 14/2016/TT-BCT sửa đổi Thông tư 36/2010/TT-BCT thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ, sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
288
7471/TCHQ-GSQL 04/08/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN.
289
10708/BTC-TCT 03/08/2016 V/v thuế GTGT đối với máy, thiết bị chuyên dùng khác phục vụ sản xuất nông nghiệp.
290
1034/GSQL-GQ1 03/08/2016 V/v tháo gỡ khó khăn của doanh nghiệp dệt may.
291
1029/GSQL-GQ1 02/08/2016 V/v khai báo hóa chất đối với nguyên liệu dược nhập khẩu.
292
7375/TCHQ-TXNK 02/08/2016 V/v phân loại mặt hàng máy in (Công văn số 7375-TCHQ-TXNK ngày 02/08/2016).
293
7402/TCHQ-TXNK 02/08/2016 V/v vướng mắc về chương trình KTTT, trao đổi thông tin thu NSNN.
294
3907/QÐ-UBND 01/08/2016 Ban hành kế hoạch triển khai Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ về hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đến năm 2020
295
1462/TXNK-CST 29/07/2016 V/v dịch vụ hoàn thuế GTGT cho người nước ngoài xuất cảnh.
296
7302/TCHQ-TXNK 29/07/2016 V/v thực hiện thuế tự vệ chính thức mặt hàng phôi thép và thép dài NK.
297
7148/TCHQ-GSQL 27/07/2016 V/v Đơn vị tính mặt hàng vải dệt kim (vải thun) nhập khẩu.
298
2506/BTTTT-CNTT 25/07/2016 V/v gia công sửa chữa ổ cứng cho khách hàng trong nước và thuê lại công ty trong nước gia công một phần hàng hóa trong quá trình thực hiện hoạt động gia công hàng hóa cho đối tác nước ngoài Công ty Greystones Data Systems Việt Nam.
299
2254/QÐ-TCHQ 22/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty cổ phần Daikin Air Conditioning).
300
1894/HQHCM-TXNK 22/07/2016 V/v tỷ lệ % tiền chậm nộp thuế trên hệ thống kế toán tập trung.
301
959/GSQL-GQ2 20/07/2016 V/v thủ tục đưa hàng hóa vào nội địa, triển lãm, giới thiệu sản phẩm của DNCX.
302
6745/TCHQ-GSQL 18/07/2016 V/v thủ tục hải quan khi nhập khẩu xe ô tô pick up cabin kép.
303
2968/QÐ-BCT 18/07/2016 Quyết định 2968/QĐ-BCT áp dụng biện pháp tự vệ
304
943/TXNK-PL 14/07/2016 V/v hướng dẫn phân loại và truy thu thuế mặt hàng “Hương liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi”.
305
9707/BTC-CST 14/07/2016 V/v ưu đãi thuế xuất khẩu theo quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP.
306
6560/TCHQ-GSQL 12/07/2016 V/v thủ tục hải quan đối với mặt hàng hóa chất từ nước ngoài gửi kho ngoại quan.
307
2838/QÐ-BNN-BVTV 11/07/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Senegal.
308
115/2016/NÐ-CP 08/07/2016 Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất, phân bón và vật liệu nổ công nghiệp.
309
6419/TCHQ-TXNK 07/07/2016 V/v vướng mắc phân loại mặt hàng Kệ dùng trong siêu thị bằng sắt, đồng bộ tháo rời.
310
2018/QÐ-TCHQ 06/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG).
311
2019/QÐ-TCHQ 06/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty Cổ phần Tôn Đông Á).
312
2017/QÐ-TCHQ 06/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty Cổ phần Thép Nam Kim).
313
12/2016/TT-BCT 05/07/2016 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản.
314
71/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định quy định thời hạn, trình tự, thủ tục thi hành án hành chính và xử lý trách nhiệm đối với người không thi hành bản án, quyết định của tòa án.
315
100/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định 100/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế.
316
1986/QÐ-TCHQ 01/07/2016 Quyết định về việc công nhân doanh nghiệp ưu tiên
317
68/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định 68/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
318
58/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự.
319
881/GSQL-TH 30/06/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 881/GSQL-TH ngày 30/6/2016) - Công ty TNHH Knauf Việt Nam.
320
879/GSQL-TH 30/06/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 879/GSQL-TH ngày 30/6/2016) - Công ty Cổ phần Phụ liệu May Nha Trang.
321
6077/TCHQ-GSQL 30/06/2016 Nhập khẩu phế liệu
322
880/GSQL-TH 30/06/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 880/GSQL-TH ngày 30/6/2016) - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn.
323
110/2016/TTLT-BTC-BKHCN 30/06/2016 Thông tư liên tịch hướng dẫn phối hợp kiểm tra chất lượng và thông quan hàng hóa nhập khẩu.
324
106/2016/TT-BTC 29/06/2016 Thông tư hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hoạt động xuất, nhập xăng dầu, nguyên liệu để pha chế xăng dầu và hoạt động pha chế chuyển đổi chủng loại xăng dầu tại Kho ngoại quan xăng dầu.
325
8931/BTC-TCHQ 29/06/2016 Hạch toán xử lý số dư tiền thuế nộp thừa khâu NK trên sổ sách
326
6061/TCHQ-TXNK 29/06/2016 V/v phân loại mặt hàng "máy làm nóng lạnh nước uống" hay "cây nước nóng lạnh".
327
8802/BTC-TCHQ 28/06/2016 V/v áp dụng công văn số 1677/BTC-TCT ngày 29/01/2016.
328
1917/QÐ-TCHQ 28/06/2016 Về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty TNHH Youngone Nam Định).
329
6013/TCHQ-PC 28/06/2016 V/v trả lời vướng mắc của các Cục Hải quan địa phương.
330
03/2016/TTLT-BCA-BQP 24/06/2016 Thông tư liên tịch hướng dẫn việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài và kiểm tra, kiểm soát, giám sát phương tiện vận tải hàng hóa nước ngoài vào, ra khu kinh tế cửa khẩu và cảng biển thuộc khu kinh tế.
331
1907/QÐ-TCHQ 24/06/2016 Quyết định ban hành kế hoạch hành động của Tổng cục hải quan thực hiện nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020
332
89/2016/TTLT-BTC-BCT 23/06/2016 Thông tư liên tịch 89/2016/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia
333
836/GSQL-TH 22/06/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 836/GSQL-TH ngày 22/6/2016) - Công ty TNHH BAHN AUTO.
334
1943/QÐ-BGTVT 22/06/2016 Quyết định 1943/QĐ-BGTVT năm 2016 công bố Danh mục bến cảng thuộc cảng biển Việt Nam do Bộ Giao thông vận tải ban hành
335
5028/TCHQ-TXNK 22/06/2016 Phối hợp quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng bằng nhập khẩu nộp nhầm,nộp thừa.
336
83/2016/TT-BTC 17/06/2016 Thông tư hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
337
5644/TCHQ-TXNK 17/06/2016 V/v xử lý thuế hàng NK cho các Tổ chức phi chính phủ tại Việt Nam.
338
1780/QÐ-TCHQ 17/06/2016 Quyết định về việc ban hành quy trình hoàn thuế, không thu thuế xét giảm thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
339
807/GSQL-TH 16/06/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 807/GSQL-TH ngày 16/6/2016) - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh.
340
5577/TCHQ-GSQL 15/06/2016 V/v thực hiện Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT
341
5580/TCHQ-GSQL 15/06/2016 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hành lý gửi trước, gửi sau của người nhập cảnh
342
80/2016/TTLT-BTC-BTTTT 13/06/2016 Thông tư liên tịch 80/2016/TTLT-BTC-BTTTT hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia trong lĩnh vực thông tin và truyền thông
343
506/CNTT-TTQLVH 13/06/2016 V/v cấp mới mã kho/ địa điểm kiểm tra tập trung cho Cty Cp chuyển phát nhanh Sài Gòn.
344
5451/TCHQ-TXNK 10/06/2016 V/v phân loại mặt hàng camera (công văn số 5451/TCHQ-TXNK ngày 10/6/2016).
345
766/GSQL-TH 09/06/2016 V/v vướng mắc C/O form JV (công văn số 766/GSQL-TH ngày 09/6/2016) - Công ty CP Đầu tư công nghệ Minh Nam.
346
5342/TCHQ-TXNK 08/06/2016 V/v phân loại mặt hàng mặt hàng Tăng đơ, Ma ní (công văn số 5342/TCHQ-TXNK ngày 08/6/2016).
347
5268/TCHQ-TXNK 07/06/2016 V/v phân loại đầu nối điện (công văn số 5268/TCHQ-TXNK ngày 07/6/2016).
348
744/GSQL-GQ3 06/06/2016 V/v tạm xuất tái nhập bo mạch máy tính đi sửa chữa bảo hành trong thời gian bảo hành
349
740/GSQL-TH 03/06/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 740/GSQL-TH ngày 03/6/2016) - Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh.
350
735/GSQL-TH 02/06/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 735/GSQL-TH ngày 02/6/2016) - Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh.
351
5010/TCHQ-GSQL 01/06/2016 Vướng mắc thực hiện thông tư số 207/2015/TT-BTC
352
5005/TCHQ-TXNK 01/06/2016 V/v xử lý kết quả tái giám định
353
4942/TCHQ-TXNK 01/06/2016 V/v phối hợp quản lý hoàn thuế GTGT hàng nhập khẩu nộp nhầm, nộp thừa
354
713/GSQL-GQ3 01/06/2016 V/v làm thủ tục hải quan đối hành lý của thuyền viên
355
7336/BTC-CST 31/05/2016 V/v giải thích mô tả hàng hóa của máy biến áp điện.
356
712/GSQL-GQ3 31/05/2016 Thực hiện TT 191/2015/TT-BTC
357
1170/TCMT-QLCT 31/05/2016 V/v hướng dẫn xuất khẩu chất thải
358
708/GSQL-TH 30/05/2016 V/v vướng mắc C/O form D (công văn số 708/GSQL-TH ngày 30/5/2016) - Công ty TNHH Phụ tùng xe máy - ô tô Goshi Thăng Long.
359
7248/BTC-CST 30/05/2016 V/v chính sách thuế GTGT đối với Potassium Humate (K-Humate).
360
46/2016/NÐ-CP 26/05/2016 Nghị định 46/2016/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt
361
4600/TCHQ-GSQL 25/05/2016 Người khai hải quan là người thực hiện dịch vụ quá cảnh hàng hóa
362
4602/TCHQ-GSQL 25/05/2016 Về việc Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với hàng hóa NK bán tại cửa hàng miễn thuế
363
1500/QÐ-TCHQ 24/05/2016 Quyết định về việc ban hành Quy trình giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đưa vào, lưu giữ, đưa ra khu vực giám sát hải quan tại cảng biển thực hiện Điều 41 Luât Hải quan
364
4299/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm protein thủy phân, dạng bột. Hàm lượng Protein tính theo Nitơ tổng là 78.25%.
365
4307/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong nước, ethanol và copolymer acrylate, màu đỏ, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 19.51%.
366
4306/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong nước, ethanol và copolymer acrylate, màu vàng, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 17,58%.
367
4295/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là canxi carbonat (chiếm trên 70% khối lượng), polypropylen và phụ gia, thường được sử dụng trong công nghiệp nhựa, dạng hạt.
368
4304/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm lưu huỳnh dùng để nhuộm da, dạng bột.
369
4301/TB-TCHQ 23/05/2016 Lá thuốc lá đã tước cọng một phần, đã sấy.
370
4292/TB-TCHQ 23/05/2016 Bìa lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy có màu sắc khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, chưa được tráng phủ, chưa in hình, in chữ, thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế, lớp bề mặt từ bột giấy mới được nhuộm màu, trong đó bột giấy hóa học dưới 74,4% so với tổng lượng bột giấy. Mẫu dạng cuộn, định lượng 231,2g/m2, chỉ số bục 3,65 KPa.m2/g, được sử dụng chủ yếu làm bao bì.
371
4308/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong nước, ethanol và copolymer acrylate, màu tím, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 17,71%.
372
4288/TB-TCHQ 23/05/2016 Cáp dẫn tín hiệu dùng làm dây dẫn cho tai nghe điện thoại, không lắp với đầu nối điện, điện áp không quá 80V, cấu tạo: có lớp vỏ cách điện bên ngoài bằng plastic, lõi gồm 4 dây dẫn có màu sắc khác nhau, mỗi dây gồm nhiều sợi dẫn đã được phủ lớp cách điện, bện quanh một bó gồm những sợi không dẫn điện. Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất của mẫu là 1,8 mm.
373
4296/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là canxi carbonat (chiếm trên 70% khối lượng), polypropylen và phụ gia, thường được sử dụng trong công nghiệp nhựa, dạng hạt.
374
4298/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm có thành phần cơ bản là cà phê rang, có chứa chất béo, đường, protein… dạng bột.
375
4289/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm ester có thành phần gồm Sorbitan stearat và Sorbitan palmitat. Theo tài liệu kỹ thuật được sử dụng trong ngành công nghiệp dệt.
376
4302/TB-TCHQ 23/05/2016 Vecni làm từ poly urethane đã phân tán trong môi trường không chứa nước, chịu được nhiệt trên 100 độ C.
377
4310/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong nước, ethanol và copolymer acrylate, màu đen, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 20.16%.
378
4294/TB-TCHQ 23/05/2016 Sản phẩm bằng gốm (ceramic) chịu lửa có thành phần chính là silic cacbua, dạng ống mặt cắt hình chữ nhật, kích thước 40mmx20mm, độ dày thành ống 5mm.
379
4309/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong nước, ethanol và copolymer acrylate, màu lam, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 18,12%.
380
4303/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm trực tiếp triphenodioxazine, dạng bột.
381
4300/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm bổ sung dùng trong chăn nuôi, dạng lỏng. Thành phần: betaine, muối kali clorua, nước... hàm lượng rắn ≈ 68%.
382
4290/TB-TCHQ 23/05/2016 Đầu phun dùng cho hệ thống tưới kiểu phun sương. Mật độ sương phụ thuộc vào lưu lượng cũng như áp lực nước dẫn đến đầu phun và được điều khiển bởi máy bơm cao áp (Spray sprinkler).
383
4297/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thực phẩm giòn có hương vị, dạng miếng lát hình bầu dục đều nhau, trong thành phần gồm tinh bột khoai tây, muối, đường, hương vị và chất béo.
384
4291/TB-TCHQ 23/05/2016 N-Methyl-Pyrrolidone, dạng lỏng.
385
4267/TCHQ-TXNK 20/05/2016 V/v phân loại mặt hàng camera (công văn số 4267/TCHQ-TXNK ngày 20/5/2016).
386
35/NQ-CP 16/05/2016 Nghị quyết về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020
387
35/2016/NÐ-CP 15/05/2016 Nghị định 35/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thú y
388
36/2016/NÐ-CP 15/05/2016 Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế
389
34/2016/NÐ-CP 14/05/2016 Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
390
12/2016/TT-BYT 12/05/2016 Thông tư ban hành danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và Y tế theo mã số HS trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ y tế
391
3941/TCHQ-KTSTQ 12/05/2016 V/v vướng mắc phân loại, áp mã
392
6383/BTC-TCHQ 12/05/2016 V/v áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày hàng SXXK
393
3863/TCHQ-TXNK 09/05/2016 V/v phân loại mặt hàng là đồ uống có chứa collagen
394
6136/BTC-TCHQ 09/05/2016 V/v trừ lùi C/O (công văn số 6136/BTC-TCHQ ngày 09/5/2016).
395
3827/TCHQ-TXNK 06/05/2016 V/v không thu lệ phí hải quan
396
18/2016/QÐ-TTG 06/05/2016 Quyết định quy định các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
397
3821/TCHQ-TXNK 06/05/2016 V/v phân loại mặt hàng máy in.
398
31/2016/NÐ-CP 06/05/2016 Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật
399
69/2016/TT-BTC 06/05/2016 Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí.
400
611/GSQL-TH 04/05/2016 V/v vướng mắc C/O - công văn số 611/GSQL-TH ngày 04/5/2016 (Công ty TNHH Procter & Gamble Đông Dương).
401
908/QÐ-BTC 29/04/2016 Quyết định ban hành và hướng dẫn Danh mục hàng hoá rủi ro trong quản lý nhà nước về hải quan
402
1656/QÐ-BCT 29/04/2016 Quyết định kết quả rà soát lần thứ nhất việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với một số sản phẩm thép không gỉ cán nguội nhập khẩu
403
19-2016/NQ-CP 28/04/2016 Nghị quyết về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia hai năm 2016 - 2017, định hướng đến năm 2020
404
602/GSQL-TH 28/04/2016 V/v vướng mắc C/O form D (công văn số 602/GSQL-TH ngày 28/4/2016) - Cục Hải quan TP. Cần Thơ.
405
19/2016/NQ-CP 28/04/2016 Nghị quyết 19/2016/NQ-CP về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia hai năm 2016-2017, định hướng đến năm 2020 do Chính phủ ban hành
406
3507/TCHQ-GSQL 27/04/2016 V/v thủ tục nhập khẩu hàng hóa.
407
5678/BTC-CST 27/04/2016 V/v: chính sách thuế GTGT đối với động cơ máy thủy đồng bộ.
408
3497/TCHQ-GSQL 26/04/2016 V/v C/O mẫu AANZ (công văn số 3497/TCHQ-GSQL ngày 26/4/2016).
409
08/VBHN-BNNPTN 26/04/2016 Quyết Định về việc ban hành quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên
410
3477/TCHQ-TXNK 25/04/2016 V/v phân loại và xử lý thuế mặt hàng Cetaphil Gen Skin Clearser.
411
3478/TCHQ-TXNK 25/04/2016 V/v hoàn/điều chỉnh tiền thuế do bổ sung C/O (công văn số 3478/TCHQ-TXNK ngày 25/4/2016) - Công ty TNHH thiết bị điện và chiếu sáng Châu Á.
412
537/GSQL-TH 22/04/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E (công văn số 537/GSQL-TH ngày 22/4/2016).
413
538/GSQL-TH 22/04/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E, AK (công văn số 538/GSQL-TH ngày 22/4/2016).
414
5414/BTC-TCHQ 22/04/2016 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng quá cảnh khi hệ thống VNACCS có sự cố
415
16/BXD-VLXD 20/04/2016 V/v hướng dẫn xuất khẩu sản phẩm hỗn hợp bột mì xay có chứa cao lanh.
416
5310/BTC-TCHQ 20/04/2016 V/v phân loại và thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng trứng Artemia.
417
2055/QÐ-HQHCM 20/04/2016 Quyết định về việc giao thực hiện thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại kho ngoại quạn của Công ty TNHH MTV Transimex Hi Tech Park Logistics
418
3256/TCHQ-TXNK 20/04/2016 V/v hoàn thuế do bổ sung C/O (công văn số 3256/TCHQ-TXNK ngày 20/4/2016).
419
3223/TB-TCHQ 19/04/2016 Sơn từ Polyme acrylic, thành phần chính gồm polyme acrylic, chất màu vô cơ, dung môi hữu cơ butanol-1, 2-butoxyethanol, xylene, ethylbenzene,... dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 58,2%.
420
3225/TB-TCHQ 19/04/2016 Thuốc nhuộm lưu huỳnh, dạng bột màu đen, hàm ẩm ~2%.
421
3228/TB-TCHQ 19/04/2016 Chế phẩm thực phẩm gồm Pectin (~49,28%), đường sucrose (~45,47%) và muối khoáng (1,53%), hàm ẩm (~3,72%).
422
3204/TB-TCHQ 19/04/2016 Xơ bông phế đã được tái chế (nấu tẩy) và tạo cúi chải thô theo phương pháp thủ công, chiều dài xơ 10-12mm.
423
3222/TB-TCHQ 19/04/2016 Chế phẩm hóa học, thành phần chính là dầu thực vật, silic dioxit phân tán trong styren-butadien và phụ gia, dạng hạt, thường được sử dụng làm chất ổn định cao su.
424
3226/TB-TCHQ 19/04/2016 Giấy được làm từ bột giấy hóa học tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa thấm tẩm, chưa trang trí hoặc in bề mặt, chưa nhuộm màu bề mặt, đã nhuộm màu vàng kem toàn bộ, định lượng 99,3 g/m2, hàm lượng tro 16,1%, dạng tờ hình chữ nhật kích thước (599x891) mm; thuộc chủng loại giấy dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, làm thẻ và băng chưa đục lỗ.
425
3224/TB-TCHQ 19/04/2016 Chế phẩm hóa chất dạng bột, dừng trong thuộc da, thành phần chính: Hỗn hợp muối natri polyphosphate, NaCl, NaHCO3... hàm ẩm ~8%.
426
523/GSQL-TH 15/04/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E (công văn số 523/GSQL-TH ngày 15/4/2016).
427
499/GSQL-TH 15/04/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 499/GSQL-TH ngày 15/4/2016).
428
522/GSQL-TH 15/04/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 522/GSQL-TH ngày 15/4/2016).
429
3060/TCHQ-TXNK 13/04/2016 V/v thực hiện kiến nghị của KTNN.
430
3063/TB-TCHQ 13/04/2016 Vải dệt thoi kiểu vân điểm, thành phần 100% xơ polyester, được tẩm chất có chứa bột kim loại tạo tính dẫn điện, một mặt phủ keo dính, trọng lượng 199 g/m2, dạng cuộn, khổ rộng 9,5cm.
431
3065/TB-TCHQ 13/04/2016 Chế phẩm ổn định cao su hoặc plastic có thành phần chính là bumetrizole và dẫn xuất của sebacate phân tán trong polyethylene.
432
3068/TB-TCHQ 13/04/2016 Hỗn hợp dung môi hữu cơ, thành phần chính là axeton, metyl etyl xeton, cyclohexan..., dạng lỏng.
433
3067/TB-TCHQ 13/04/2016 Keo từ polyuretan trong dung môi hữu cơ etyl axetat, metyl etyl xeton..., dạng lỏng, hàm lượng rắn 26,1.
434
3066/TB-TCHQ 13/04/2016 Hỗn hợp dung môi hữu cơ, thành phần chính là toluen, dimetyl carbonat, cyclohexan, hỗn hợp các đồng phân của heptan, octan..., trong đó hàm lượng toluen chiếm khoảng 38,8%.
435
477/GSQL-TH 12/04/2016 V/v thông tin kê khai trên C/O form D (công văn số 477/GSQL-TH ngày 12/4/2016).
436
2959/TB-TCHQ 12/04/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, thành phần chính gồm kali hydroxit, kali phosphat..., trong môi trường nước, hàm lượng rắn 59,4%. (Theo tài liệu kỹ thuật xác định “Tẩy dầu tính kiềm mạnh”).
437
2962/TB-TCHQ 12/04/2016 Thanh xoay bi van (STEM) để đóng mở van, bằng hợp kim đồng, bộ phận của van bi (Ball Valve) có đường kính trong nhỏ hơn 25mm.
438
2961/TB-TCHQ 12/04/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt không phân ly trong môi trường nước, hàm lượng rắn 87,2%.
439
2964/TB-TCHQ 12/04/2016 Dibutyl maleate.
440
2960/TB-TCHQ 12/04/2016 Chất phủ từ copolyme maleic anhydric, dihydrogen hexafluorotitanate, nước, hàm lượng rắn 1,6%.
441
2963/TB-TCHQ 12/04/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,82% tính theo trọng lượng, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng thanh, mặt cắt ngang dạng hình chữ nhật, cán nóng, kích thước dày x rộng x dài (7x60x6000)mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
442
2965/TB-TCHQ 12/04/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng. Thành phần gồm: Natri dioctyl sulffosuccinat và isopropyl alcohol.
443
2891/TB-TCHQ 11/04/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Ti ≈ 0,069% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, chưa tráng phủ mạ.
444
2894/TB-TCHQ 11/04/2016 Thép không hợp kim, dạng tấm, kích thước dày x rộng x dài (0,25 x 150 x 300)mm, đã được khoan 4 lỗ đường kính 6mm tại 4 góc, chưa tráng phủ mạ sơn.
445
2895/TB-TCHQ 11/04/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp dệt, có thành phần chính là Kali Iodat (KIO3), chất nhũ hóa và gôm thực vật trong môi trường nước.
446
2893/TB-TCHQ 11/04/2016 Bộ phận của vòi nước, dạng hình trụ, cao 23,5mm, đường kính 25,5mm, được làm bằng nhựa, lắp ở đầu ra của vòi nước có tác dụng tạo bọt, giảm áp lực nước chảy ra.
447
2890/TB-TCHQ 11/04/2016 Chế phẩm có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng.
448
2892/TB-TCHQ 11/04/2016 Van có khoang pha trộn lưu chất, dạng chưa hoàn chỉnh (thiếu phần vỏ van), được làm chủ yếu bằng nhựa, dạng hình trụ, đường kính 35mm, cao 56mm, có phần để lắp với tay cầm đóng, mở và điều chỉnh nước nóng lạnh, có 02 đường nước vào nóng và lạnh, 01 đường nước ra, đường kính trong của các đường nước vào là 7mm, đường kính đường nước ra là 9mm.
449
2889/TB-TCHQ 11/04/2016 Chế phẩm có thành phần chính là polyacrylat nguyên sinh, dạng lỏng, dùng làm phụ gia cho dầu bôi trơn.
450
4752/BTC-CST 07/04/2016 V/v ưu đãi thuế quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP
451
2852/TCHQ-TXNK 07/04/2016 V/v phân loại mặt hàng “Set top box”
452
4735/BTC-TCHQ 07/04/2016 V/v xác nhận hàng chuyển phát nhanh đưa qua khu vực giám sát
453
106/2016/QH13 06/04/2016 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế
454
2814/TB-TCHQ 06/04/2016 Vải sơnin, thành phần 100% xơ polyester, đã được tráng phủ một mặt, trọng lượng 335g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 50cm.
455
2815/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 38,4% theo khối lượng.
456
2812/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 41,7% theo khối lượng.
457
107/2016/QH13 06/04/2016 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
458
2816/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 36% theo khối lượng.
459
2811/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 38% theo khối lượng.
460
2795/TCHQ-GSQL 06/04/2016 V/v thông báo kết quả xác minh C/O (công văn số 2795/TCHQ-GSQL ngày 06/4/2016).
461
455/GSQL-TH 06/04/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu D (công văn số 455/GSQL-TH ngày 06/4/2016).
462
2089/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 37,3% theo khối lượng.
463
2813/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 42,52% theo khối lượng.
464
451/GSQL-TH 06/04/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E (công văn số 451/GSQL-TH ngày 06/4/2016).
465
2810/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 34% theo khối lượng.
466
105/2016/QH13 06/04/2016 Luật dược
467
2745/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm có thành phần chính là vải không dệt đi từ xơ poly(ethylene terephthalate), có cấu tạo gồm 3 lớp (2 lớp bề mặt là vải không dệt chiếm 81%, lớp giữa là vải dệt thoi chiếm 19% trọng lượng), dày xấp xỉ 1,8mm, định lượng 504,6 g/m2, dạng cuộn, khổ 2200mm, thường dùng trong kỹ thuật lọc khí.
468
2739/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple poly(ethylene terephthalate), chưa ngâm tẩm, tráng phủ, đã tạo các chấm trắng trải đều trên bề mặt, định lượng 31g/m2, dạng cuộn, khổ 1015mm.
469
2738/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple poly(ethylene terephthalate), chưa ngâm tẩm, tráng phủ, đã tạo các chấm trắng trải đều trên bề mặt, định lượng 32g/m2, dạng cuộn, khổ 1016mm.
470
2743/TB-TCHQ 05/04/2016 Polyete biến tính trong môi trường nước, hàm lượng chất không bay hơi ≈ 51%.
471
2747/TB-TCHQ 05/04/2016 Sợi bông 100%, cấu trúc sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ, độ mảnh sợi ≈ 273 decitex, chưa đóng gói bán lẻ.
472
2742/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple poly(ethylene terephthalate), chưa ngâm tẩm, tráng phủ, đã tạo các chấm trắng trải đều trên bề mặt, định lượng 37g/m2, dạng cuộn, khổ 1524mm.
473
2748/TB-TCHQ 05/04/2016 Sợi bông 100%, cấu trúc sợi xe 2, làm từ xơ chải kỹ, độ mảnh mỗi sợi đơn ≈ 273 decitex, chưa đóng gói bán lẻ.
474
2749/TB-TCHQ 05/04/2016 Bán thành phẩm bằng thép không hợp kim - hàm lượng C = 0,331% tính theo trọng lượng, mặt cắt ngang đông đặc hình vuông, chưa qua sơn phủ mạ hoặc tráng. Kích thước: (150 x 150 x 12000)mm.
475
450/GSQL-GQ1 05/04/2016 V/v công bố sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế
476
2740/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple poly(ethylene terephthalate), chưa ngâm tẩm, tráng phủ, đã tạo các chấm trắng trải đều trên bề mặt, định lượng 23g/m2, dạng cuộn, khổ 1524mm.
477
2741/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple poly(ethylene terephthalate), chưa ngâm tẩm, tráng phủ, đã tạo các chấm trắng trải đều trên bề mặt, định lượng 23g/m2, dạng cuộn, khổ 1016mm.
478
2746/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm có thành phần chính là vải không dệt đi từ xơ poly(ethylene terephthalate), có cấu tạo gồm 3 lớp (2 lớp bề mặt là vải không dệt chiếm 80%, lớp giữa là vải dệt thoi chiếm 20% trọng lượng), dày xấp xỉ 1,9mm, định lượng 507,2 g/m2, dạng cuộn, khổ 2200mm, thường dùng trong kỹ thuật lọc khí.
479
2735/TCHQ-GSQL 05/04/2016 Hướng dẫn thực hiện TT 191/2015/TT-BTC
480
2744/TB-TCHQ 05/04/2016 Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo 3 sợi, thành phần 96% xơ bông, 4% sợ đàn hồi polyurethane, đã in, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 263g/m2, dạng cuộn, khổ 1,25m.
481
2750/TB-TCHQ 05/04/2016 Công tắc, sử dụng điện áp không quá 1000 V, được lắp vào chân chống bên của xe gắn máy.
482
2883/CT-KK 04/04/2016 V/v công nhận doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế GTGT
483
447/GSQL-TH 04/04/2016 V/v tính hợp lệ của C/O (công văn số 447/GSQL-TH ngày 04/4/2016).
484
444/GSQL-TH 04/04/2016 V/v tính hợp lệ của C/O (công văn số 444/GSQL-TH ngày 04/4/2016).
485
2691/TCHQ-GSQL 04/04/2016 V/v C/O mẫu AANZ (công văn số 2691/TCHQ-GSQL ngày 04/4/2016).
486
2650/TB-TCHQ 01/04/2016 Hỗn hợp khoáng nhân tạo có thành phần chính gồm khoáng thạch anh, felspat và kaolinit được dùng làm nguyên liệu sản xuất gốm sứ, dạng bột.
487
2647/TB-TCHQ 01/04/2016 Polyurethan dạng nguyên sinh ở dạng bột nhão. Thành phần chính là Polyurethane và nước.
488
2649/TB-TCHQ 01/04/2016 Chế phẩm hóa chất có thành phần chính là muối của hỗn hợp dẫn xuất amin của các axit béo và phụ gia, dạng lỏng.
489
2648/TB-TCHQ 01/04/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,280% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang dạng hình vuông, kích cỡ: 125 x 125 mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
490
2651/TB-TCHQ 01/04/2016 Hỗn hợp khoáng nhân tạo có thành phần chính gồm khoáng thạch anh, felspat và kaolinit được dùng làm nguyên liệu sản xuất gốm sứ, dạng bột.
491
439/GSQL-GQ3 01/04/2016 V/v thủ tục hải quan đối với chai LPG dùng cho bếp gas xách tay
492
2538/TCHQ-TXNK 31/03/2016 V/v xác định bò thuần chủng để nhân giống
493
2556/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm hương liệu có thành phần là Vanillin; 5-hydroxymethylfurfural trong chất mang Ethanol.
494
2632/TCHQ-GSQL 31/03/2016 V/v nộp bổ sung C/O (công văn số 2632/TCHQ-GSQL ngày 31/3/2016).
495
2634/TCHQ-GSQL 31/03/2016 V/v vướng mắc liên quan đến bản thứ 3 của C/O mẫu E (công văn số 2634/TCHQ-GSQL ngày 31/3/2016).
496
2544/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm thực phẩm dạng thạch đồng nhất có thành phần chính từ đường, nước, hương liệu, chất làm đặc và phụ gia, đóng gói 300 gam/túi.
497
2553/TB-TCHQ 31/03/2016 Stearin dầu hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi, đã qua hydro hóa, dạng nhão.
498
2545/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm thực phẩm không đồng nhất dạng đồ uống (dung dịch lỏng có lẫn các khối dạng thạch mềm), không có ga, dùng ngay được không cần pha loãng, có thành phần chính gồm chiết xuất thực vật, đường, hương liệu và phụ gia, đóng gói 520ml/chai. Có hàm lượng thủy ngân < 1.4 µg/kg; hàm lượng Asen 0.006mg/kg; hàm lượng chì 0.044mg/kg.
499
2543/TB-TCHQ 31/03/2016 Polysiloxan phân tán trong nước, hàm lượng rắn ≈ 19%.
500
2551/TB-TCHQ 31/03/2016 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng lớn hơn 70%, có điểm sôi đầu ở 180°C, cất được 10% thể tích ở nhiệt độ 367,7°C.
501
2554/TB-TCHQ 31/03/2016 Dodecane.
502
2555/TB-TCHQ 31/03/2016 Cùi (cơm) dừa khô, chưa chiết béo, dạng mảnh.
503
2478/VP-TM 31/03/2016 V/v triển khai thực hiện Thông tư số 51/2016/TT-BTC ngày 18/3/2016 của Bộ Tài chính
504
2550/TB-TCHQ 31/03/2016 Chất kết dính (hot melt) làm từ Copolyme Ethylene-vinyl acetate, dẫn xuất của rosin, muối của cacbonat, dạng hạt.
505
2558/TB-TCHQ 31/03/2016 Mực in có thành phần chính gồm chất màu vô cơ từ titan, poly acrylic, phụ gia trong môi trường nước.
506
2552/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm có thành phần từ chiết xuất malt, Cacao ≈ 17%, đạm whey, Saccharose ≈ 28%, Lactose ≈ 11%,... dạng bột.
507
2549/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm có chứa chủng bacillus subtilis với chất mang là khoáng vô cơ, dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi.
508
2539/TCHQ-TXNK 31/03/2016 V/v phân loại bộ micro không dây có gắn thiết bị thu
509
2557/TB-TCHQ 31/03/2016 Copolyme styren butadien nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước.
510
2559/TB-TCHQ 31/03/2016 Polyme Acrylic phân tán trong nước, hàm lượng rắn 37%.
511
2548/TB-TCHQ 31/03/2016 Butachlor, hàm lượng 93%.
512
2547/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm thực phẩm dạng trụ tròn (chiều dài ≈ 9cm), xốp, có thành phần chính gồm đạm, đường, sữa, dầu thực vật, muối ăn, đóng gói bán lẻ (10g/cái, khối lượng tịnh 160g/túi).
513
2546/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm thực phẩm không đồng nhất (dạng thạch mềm có lẫn các khối thạch vuông và dai) có thành phần chính từ đường, sản phẩm từ sữa, chất làm đặc, hương trái cây và phụ gia, đã đóng gói bán lẻ (110 gam/chiếc, 720 gam/hộp).
514
2560/TB-TCHQ 31/03/2016 Polyme Acrylic phân tán trong nước, hàm lượng rắn 37%.
515
2540/TCHQ-GSQL 31/03/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 2540/TCHQ-GSQL ngày 31/3/2016).
516
2514/TB-TCHQ 30/03/2016 Polyeste no trong dung môi hữu cơ Butyl glycol và Hight-flash aromatic Naphtla-150 có hàm lượng rắn 76.55%, dạng lỏng.
517
2507/TB-TCHQ 30/03/2016 Sáp paraffin có hàm lượng dầu trên 0.75% tính theo trọng lượng.
518
2510/TB-TCHQ 30/03/2016 Chất làm khô đã điều chế trong sơn có thành phần gồm Aluminium tris-ethyacetoacetate trong dung môi hữu cơ xylene.
519
2516/TB-TCHQ 30/03/2016 Triacetin; Menthol acetate; 2-Propanol,1-(2-methoxypropoxy)-... và maltodextrin, đường, dạng bột.
520
2513/TB-TCHQ 30/03/2016 Polyeste no trong dung môi hữu cơ Butyl glycol và Hight-flash aromatic Naphtla-150 có hàm lượng rắn 66.27%, dạng lỏng.
521
2508/TB-TCHQ 30/03/2016 Chế phẩm ổn định plastic thành phần gồm có Aluminum Alkylacetoacetate diisopropoxide và 2-Ethylhexyl phosphorate, dạng lỏng.
522
2515/TB-TCHQ 30/03/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp muối canxi nitrat và amoni nitrat.
523
2519/TB-TCHQ 30/03/2016 Hỗn hợp các chất vô cơ và hữu cơ, thành phần chính là nhựa phenolic, bari sunphat,..., dạng bột.
524
2512/TB-TCHQ 30/03/2016 Giấy lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy có màu sắc khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, chưa được tráng phủ, chưa in hình, in chữ thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế, trong đó bột giấy hóa học chiếm 77,4%. Dạng cuộn, khổ 161cm - 195cm, định lượng 198.6 g/m2. Chỉ số bục 2.92 kPa.m2/g.
525
2511/TB-TCHQ 30/03/2016 Polyeste no trong dung môi hữu cơ Hight-flash aromatic Naphtla-150 và Hight-flash aromatic Naphtla-100 có hàm lượng rắn 68.38%, dạng lỏng.
526
2520/TB-TCHQ 30/03/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc, dạng bột nhão. Thành phần chính gồm dầu khoáng (≈7%), hợp chất ester của axit béo (axit palmitic, axit stearic…)…
527
2505/TB-TCHQ 30/03/2016 Hợp chất chống oxi hóa cho plastic có thành phần chính là hỗn hợp các dẫn xuất este của cinnamic acid.
528
2506/TB-TCHQ 30/03/2016 Hỗn hợp polyme styren và cao su styren-butadien (trong đó polyme styren chiếm hàm lượng cao hơn cao su), nguyên sinh, dạng viên. Mẫu không đáp ứng yêu cầu của chú giải 4 chương 40.
529
2509/TB-TCHQ 30/03/2016 Pentaerythritol tetrakis(3-(3,5-di-tert- 4-hydroxyphenyl)propionate) (C73H108O12), dạng bột.
530
2518/TB-TCHQ 30/03/2016 Hỗn hợp các chất vô cơ và hữu cơ, thành phần chính là nhựa phenolic, bari sunphat, sắt, graphit,..., dạng bột.
531
2521/TB-TCHQ 30/03/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là polyvinylpyrrolidone, ethylene glycol và phụ gia trong môi trường nước, dạng lỏng, thường được sử dụng làm chất trợ in trong gạch men.
532
2517/TB-TCHQ 30/03/2016 Hỗn hợp các chất vô cơ và hữu cơ, thành phần chính là nhựa phenolic, bari sunphat, sắt, đồng..., dạng bột.
533
2439/TB-TCHQ 29/03/2016 Vải không dệt từ Polyester và Viscose, dùng làm vải lọc dầu công nghiệp.
534
2449/TB-TCHQ 29/03/2016 Chế phẩm chất màu vô cơ dựa trên hợp chất của coban, phân tán trong môi trường không nước, thường dùng tạo màu trong sản xuất gạch men.
535
2438/TB-TCHQ 29/03/2016 Vải không dệt từ Polyester, dùng làm vải lọc dầu công nghiệp.
536
2440/TB-TCHQ 29/03/2016 Dải plastic đi từ xenlulo axetat không xốp và chưa gia cố, chưa gắn lớp bề mặt.
537
2447/TB-TCHQ 29/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính gồm Polypropylene glycol), Calcium carbonate và dung môi hữu cơ. Mẫu kết hợp với mẫu Sporthane Vertical Surface Waterproofing Coat PTB trở thành matit dựa trên thành phần cơ bản là plastic.
538
2441/TB-TCHQ 29/03/2016 Tấm đắp là vải không dệt làm từ sợi polypropylen, một mặt gắn các dải plastic dọc theo tấm đắp chứa không khí ấm và có một lỗ làm bằng plastic để lắp ống cấp khí ấm. Chỉ dùng với thiết bị cấp khí ấm 3M Bair HuggerTM Temperature Management Unit. Công dụng: Đắp và giữ nhiệt độ ấm lên thân thể bệnh nhân người lớn để tránh thương tổn do lạnh. Tên thương mại: 3M Bair HuggerTM Full Body Blanket; Model: 30000.
539
2442/TB-TCHQ 29/03/2016 Tấm nhựa từ poly(vinyl clorua) chưa in hình, in chữ, không xốp, chưa được gia cố dùng để sản xuất đế giày, trong đó hàm lượng hóa dẻo chiếm 17,8% trọng lượng, kích thước 90 cm x 90 cm x 2 mm.
540
2451/TB-TCHQ 29/03/2016 Dung dịch muối sắt (III) clorua.
541
2453/TB-TCHQ 29/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính là oxit kẽm (ZnO) và canxi sulphat (CaSO4).
542
2444/TB-TCHQ 29/03/2016 Hệ thống sấy nhanh các phần lắp ráp là đế giày vào phần đế bên dưới của thân giày được quét tẩm keo. Hệ thống gồm 02 phần chính: Hệ thống băng tải và 02 buồng sấy (2 stations). Thông số kỹ thuật chính: dùng điện 380V; công suất 22KW; kích thước buồng sấy: 1500(L) x 1680(W) x 1160(H) mm. Chiều dài hệ thống khoảng 15m. Tên thương mại của nhà sản xuất: RDS/Rapid Cement Drying System. Model: RDS-5S. Hiệu: USMC.
543
409/GSQL-TH 29/03/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 409/GSQL-TH ngày 29/3/2016).
544
2446/TB-TCHQ 29/03/2016 Hỗn hợp hương liệu ethyl butylrate; 2,3 - dimethyl pyrazine; ethyl levulinate... dùng trong công nghiệp thực phẩm.
545
2452/TB-TCHQ 29/03/2016 Dung dịch muối sắt (III) clorua.
546
2445/TB-TCHQ 29/03/2016 Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp thực phẩm, dạng lỏng, thành phần gồm menthyl acetate, ethyl maltol, methyl cyclopentenolone,... trên chất mang là propylene glycol và nước.
547
2448/TB-TCHQ 29/03/2016 Thuốc nhuộm hoạt tính, dạng bột màu xanh.
548
2443/TB-TCHQ 29/03/2016 Tấm nhựa từ poly(vinyl clorua) chưa in hình, in chữ, không xốp, chưa được gia cố dùng để sản xuất đế giày, trong đó hàm lượng hóa dẻo chiếm 17,1% trọng lượng, kích thước 90 cm x 90 cm x 2.5 mm.
549
2450/TB-TCHQ 29/03/2016 Chế phẩm có thành phần gồm Maltodextrin; Đường Lactose, Glucose, Fructose; Triacetin; hợp chất Este của butanoic acid... dạng bột.
550
2391/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm hóa chất chứa muối của Ni2+, CH3COO-, Cl- và phụ gia.
551
2413/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt cation, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. Thành phần chính gồm các muối Alkyl(C12, 14, 16) benzyl dimethyl ammonium chlorides.
552
2394/TB-TCHQ 28/03/2016 Hệ thống treo và vận chuyển (đẩy bằng tay) các sản phẩm may mặc trong dây chuyền sản xuất, cấu tạo gồm các bộ phận: Các loại trolley (TR-100 trolley, TR-200 trolley); các loại bộ phận nối (TR-100 Connection, Switch); các loại thanh ray dạng thẳng, dạng cong (rail); các thanh treo gắn vào trần nhà và các chi tiết ghép nối. Tên thương mại của nhà sản xuất: Manual Overhead Conveyor System.
553
2415/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp mạ, thành phần chính là muối amoni.
554
802/QÐ-TCHQ 28/03/2016 Quyết định về việc ban hành quy chế tiếp công dân tại các đơn vị trong ngành hải quan
555
2398/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm thấm ướt, thành phần chính gồm chất hoạt động bề mặt anion, 3-metyl-3-heptanol, 2-propyl-1-pentanol..., trong môi trường nước, dạng lỏng, hàm lượng rắn 4,1%.
556
405/GSQL-TH 28/03/2016 V/v vướng mắc C/O form JV (công văn số 405/GSQL-TH ngày 28/3/2016).
557
2397/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, thành phần chính gồm muối natri allylsulfonat, natri clorua... trong môi trường nước, hàm lượng rắn 23,6%.
558
592/QÐ-BTC 28/03/2016 Quyết định thành lập địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa thuộc xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
559
2414/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp mạ, thành phần chính gồm Acid Alkyl Sulfonic (RSO3H) và Tin Alkyl Sulfonate (Sn(RSO3)2).
560
2400/TB-TCHQ 28/03/2016 Đồng sulphat pentahydrat, dạng tinh thể.
561
2403/TB-TCHQ 28/03/2016 Chất phủ đi từ copolyme acrylat, đóng rắn bằng tia UV, phân tán trong môi trường không chứa nước.
562
2399/TB-TCHQ 28/03/2016 Sodium stannate trihydrate, dạng bột.
563
2395/TB-TCHQ 28/03/2016 Bộ đồ chơi lắp ráp từ những mảnh ghép bằng nhựa được đóng gói bán lẻ trong hộp carton. Gồm: mô hình tòa nhà, nhân vật, đồ đạc phòng khách, phòng ăn, phòng vệ sinh sách hướng dẫn lắp ráp... Bộ đồ chơi có mã 5586 có chủ đề City Life (Playmobil), có thể lắp ráp với bộ đồ chơi có mã 5574 và 5575 để mở rộng và phục vụ nhu cầu người chơi. Dùng cho trẻ em có độ tuổi từ 4 ÷ 10 tuổi.
564
2392/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt nonionic, dạng bột, chưa đóng gói bán lẻ.
565
2404/TB-TCHQ 28/03/2016 Dung dịch cellulose acetate butyrate phân tán trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi lớn hơn 50% tính theo trọng lượng.
566
2402/TB-TCHQ 28/03/2016 Chất phủ đi từ Cellulose acetate butyrate phân tán trong môi trường không chứa nước.
567
2401/TB-TCHQ 28/03/2016 Hệ thống phun nước tự động dùng để chữa cháy, hoạt động bằng điện.
568
2393/TB-TCHQ 28/03/2016 Thành phần gồm Sáp polyetylen, hỗn hợp các axit béo trong dung môi hữu cơ 1-propanol, Aceton và Ethanol. Hàm lượng dung môi 50.2%.
569
2396/TB-TCHQ 28/03/2016 Bộ đồ chơi lắp ráp từ những mảnh ghép bằng nhựa được đóng gói bán lẻ trong hộp carton. Gồm: mô hình tòa lâu đài, nhân vật (lính), rồng, sách hướng dẫn lắp ráp... Bộ đồ chơi có mã 5480 có chủ đề Dragons (Playmobil), sử dụng pin 1.5V để tạo ánh sáng, có thể lắp ráp với bộ đồ chơi có mã 5479 để mở rộng và phục vụ nhu cầu người chơi. Dùng cho trẻ em có độ tuổi từ 5 ÷ 12 tuổi.
570
2358/TCHQ-TXNK 25/03/2016 V/v phân loại mặt hàng lò xo khí (gas spring).
571
397/GSQL-TH 25/03/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 397/GSQL-TH ngày 25/3/2016).
572
56/2016/TT-BTC 25/03/2016 Thông tư quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
573
2268/TB-TCHQ 24/03/2016 Zinc Potassium Chromate.
574
2271/TB-TCHQ 24/03/2016 Kẹo sô cô la nhân táo, dạng khối dài ~ 3 cm, đóng gói 75g/túi.
575
2265/TB-TCHQ 24/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính gồm Zinc, ZnO, Kaolin, TiO2, Calcium hydrogenorthophosphate, 2-Propanol, Isobutanol, Ethylbenzene và Xylene. Mẫu dùng kết hợp với mẫu IZ182LIQUID trở thành sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy.
576
2278/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh rán nhân đậu đỏ và hạt dẻ, có vị ngọt được chế biến từ bột mỳ, trứng, mật ong, đậu đỏ, hạt dẻ và các nguyên liệu khác, đóng gói 300g/gói.
577
2272/TB-TCHQ 24/03/2016 Kẹo sô cô la có chứa vỏ quả cam khô, dạng miếng, đóng gói 70g/túi.
578
2267/TB-TCHQ 24/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính gồm Epoxy(~24%), Butyl glycidyl ether và xylene (~2%), Calcite và CaCO3(70%). Mẫu dùng kết hợp với mẫu UNIPOXY PUTTY PTB trở thành ma tít hai thành phần dựa trên nhựa Epoxy.
579
2280/TB-TCHQ 24/03/2016 Chế phẩm pha loãng có thành phần bao gồm hỗn hợp alken và hỗn hợp alkyl phenyl carbonate, ở dạng lỏng.
580
2269/TB-TCHQ 24/03/2016 Sáp hydrocarbon có thành phần là hỗn hợp sáp paraffin và sáp hydrocarbon tổng hợp khác có khối lượng phân tử thấp.
581
2273/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh ngọt dẻo không nướng, hình tròn, có nhân, chứa tinh bột, đường, sản phẩm từ sữa, trà xanh, bột ca cao và các nguyên liệu khác, đóng gói 270g/hộp.
582
2262/TB-TCHQ 24/03/2016 Thép hợp kim, nguyên tố Titan là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Ti ≈ 0,066% tính theo trọng lượng, dạng tấm, cán nóng, dày 12mm, rộng trên 600mm, chưa được tráng, phủ, mạ hoặc sơn.
583
2270/TB-TCHQ 24/03/2016 Gia vị hỗn hợp, dạng bột. Thành phần gồm: muối Natri clorua, đường sucroza, hàm lượng nitơ tổng 2.4%,...
584
2266/TB-TCHQ 24/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính gồm Polymer with ethylenediamine and formaldehyde, 2,4,6-Tris(Dimethylaminomethyl)phenol, Calcite, CaCO3 và Xylene. Mẫu dùng kết hợp với UNIPOXY PUTTY PTA trở thành ma tít hai thành phần dựa trên nhựa Epoxy.
585
2275/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh rán nhân mứt trà xanh, có vị ngọt được chế biến từ bột mỳ, trứng, trà xanh và các nguyên liệu khác, đóng gói 300g/túi.
586
2279/TB-TCHQ 24/03/2016 Polyisocyanate từ Toluene diisocyanate ester trong dung môi có thành phần bao gồm hỗn họp alken và hỗn họp alkyl phenyl carbonate, ở dạng lỏng, hàm lượng dung môi 44.36%
587
2263/TB-TCHQ 24/03/2016 Vải dệt thoi vân điểm, thành phần 70% xơ staple polyester, 30% xơ bông, đã nhuộm, không tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 392g/m2, dạng cuộn, khổ 1,56m.
588
2276/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh rán nhân đậu đỏ, có vị ngọt được chế biến từ bột mỳ, trứng, mật ong, đậu đỏ và các nguyên liệu khác, đóng gói 300g/gói.
589
2277/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh quy ngọt không nhân, hình tròn, không chứa ca cao, được chế biến từ bột mỳ, đường, trứng, dừa, bơ và các nguyên liệu khác, đóng gói 528g/hộp.
590
2274/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh quy ngọt có nhân, không chứa cacao, được chế biến từ bột mỳ, đường, sữa bột, trà xanh và các nguyên liệu khác, đóng gói 210g/túi.
591
2245/TCHQ-TXNK 23/03/2016 V/v áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày.
592
2190/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phấm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là muối đồng sulphat và phụ gia, dạng lỏng.
593
2185/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là Triisopropanolamine và phụ gia, dạng lỏng.
594
2186/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là muối đồng sulphat và phụ gia, dạng lỏng.
595
2182/TB-TCHQ 23/03/2016 Băng dính từ plastic, chưa thấm tẩm dược chất, được bảo vệ bằng lớp giấy chống dính sử dụng cho mục đích y tế, dạng miếng kích thước 7x9cm, đóng gói bán lẻ.
596
2181/TB-TCHQ 23/03/2016 Băng dính từ plastic, chưa thấm tẩm dược chất, được bảo vệ bằng lớp giấy chống dính sử dụng cho mục đích y tế, dạng miếng kích thước 8.5x11.5cm, đóng gói bán lẻ.
597
2184/TB-TCHQ 23/03/2016 Dung dịch natri peroxit.
598
392/GSQL-TH 23/03/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 392/GSQL-TH ngày 23/3/2016) - Cục Hải quan TP. Hải Phòng.
599
2183/TB-TCHQ 23/03/2016 Peptone.
600
2188/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là muối sulphat, phosphat của niken và natri, dạng lỏng.
601
2187/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là muối phosphat của natri, amoni và phụ gia, dạng lỏng.
602
2164/TCHQ-TXNK 23/03/2016 V/v thực hiện hướng dẫn tại công văn 4582/BCT-XNK; công văn số 3415/BCT-XNK; công văn số 3933/BCT-XNK; công văn số 6260/BCT-XNK và công văn số 11819/BCT-XNK của Bộ Công Thương
603
2180/TB-TCHQ 23/03/2016 Băng dính từ plastic, chưa thấm tẩm dược chất, được bảo vệ bằng lớp giấy chống dính sử dụng cho mục đích y tế, dạng miếng kích thước 4.5x4.5cm, đóng gói bán lẻ.
604
2189/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là muối sulphat của niken và natri, dạng lỏng.
605
2067/TCHQ-TXNK 22/03/2016 V/v xử lý thuế hàng quà tặng (Trung tâm Hạt nhân thành phố Hồ Chí Minh).
606
2159/TCHQ-TXNK 22/03/2016 V/v xử lý kiến nghị đối với mặt hàng Anhydrous Milkfat.
607
2078/TB-TCHQ 22/03/2016 Hỗn hợp các hợp chất vô cơ và hữu cơ dạng bột, có thành phần chính là Bari sulfat, sợi đồng, graphite, polyme.
608
2046/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm làm sạch tẩy nhờn thành phần gồm có Sodium Hydroxide, Disodium Metasilicate pentahydrate, chất hữu cơ hoạt động bề mặt anion,... dạng bột.
609
2048/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm có chứa chất hoạt động bề mặt, chất diệt nấm, lợi khuẩn lactobacillus, hương liệu,... dùng cho vệ sinh phụ khoa, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ dạng chai nhựa dung tích 150ml.
610
2081/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion, dạng lỏng. Thành phần chính là dẫn xuất từ Polyoxyalkyllated fatty alcohol phosphate, hàm lượng rắn 22,11%.
611
2052/TB-TCHQ 22/03/2016 Sáp nhân tạo từ hỗn hợp axit béo biến tính amit, dạng bột.
612
389/GSQL-TH 22/03/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 389/GSQL-TH ngày 22/3/2016).
613
2086/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm làm ổn định plastic, thành phần chính gồm Lead Stearate, Lead Sulfate và Calcium Stearate.
614
2077/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt, chưa ngâm tẩm tráng phủ, đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), dạng cuộn, khổ 500mm, định lượng 51,3g/m2.
615
2044/TB-TCHQ 22/03/2016 Sợi bông 100%, cấu trúc sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ, độ mảnh sợi ≈ 149 decitex, chưa đóng gói bán lẻ.
616
2075/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt chưa ngâm tẩm tráng phủ đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), khổ rộng 350mm, định lượng 55,3g/m2, dạng cuộn, màu trắng.
617
2085/TB-TCHQ 22/03/2016 Tinh bột biến tính cation, dạng bột, độ ẩm ≈ 8%.
618
2043/TB-TCHQ 22/03/2016 Vải dệt thoi vân điểm, thành phần 37% filament dún polyester, 30% xơ staple polyester, 33% xơ bông, dệt từ các sợi có màu khác nhau, không tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 122g/m2 dạng cuộn, khổ 1,56m.
619
2090/TB-TCHQ 22/03/2016 Tác nhân làm mềm dùng trong ngành dệt, thành phần từ dẫn xuất este của hỗn hợp axit palmitic, axit stearic... trong dung môi isopropyl alcohol, dạng nhão.
620
2091/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm chứa chất cầm màu (fixing agent) dùng trong ngành dệt, thành phần từ Polydiallyldimethyl ammonium chloride (PDADMAC), với hàm lượng chất rắn ≈ 46%, dạng lỏng.
621
2076/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt, chưa ngâm tẩm tráng phủ, đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), dạng cuộn, khổ 300mm, định lượng 57,1g/m2.
622
2079/TB-TCHQ 22/03/2016 Hỗn hợp các hợp chất vô cơ và hữu cơ dạng bột, có thành phần chính là Canxi cacbonat, Bari sulfat, polyme.
623
2087/TB-TCHQ 22/03/2016 Hydroxyl amoni sulphat, dạng hạt tinh thể.
624
2074/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt chưa ngâm tẩm tráng phủ đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), khổ rộng 500mm, định lượng 61,2g/m2, dạng cuộn, màu trắng.
625
2089/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion và không ion trong hỗn hợp dung môi (isopropyl alcohol, 2-butanone...), dạng lỏng.
626
2083/TB-TCHQ 22/03/2016 Keo từ cao su Styrene-butadiene trong dung môi hữu cơ hexane, methylene chloride, heptane, toluene...
627
2084/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm màu hữu cơ từ dẫn xuất của Benzimidazolone, hàm lượng rắn ≈ 40%.
628
2073/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt chưa ngâm tẩm tráng phủ đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), khổ rộng 315mm, định lượng 58,1g/m2, dạng cuộn, màu trắng.
629
2056/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm cầm màu dùng trong ngành dệt có thành phần dựa trên dẫn xuất của polyethylene và polyamide trong nước, dạng lỏng.
630
2047/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm có chứa chất hoạt động bề mặt, chất diệt nấm, lợi khuẩn lactobacillus, hương liệu,... dùng cho vệ sinh phụ khoa, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ dạng chai nhựa dung tích 150ml.
631
2045/TB-TCHQ 22/03/2016 Dung dịch ammoniac.
632
2072/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt chưa ngâm tẩm tráng phủ đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), khổ rộng 350mm, định lượng 58,5g/m2, dạng cuộn, màu trắng.
633
2054/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm ổn định cao su có thành phần chính là hỗn hợp muối sulphat, cacbonat của kẽm, canxi và phụ gia, dạng bột.
634
2060/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa natri polyacrylat, muối natri của (1-hydroxyethylidene) bis-phosphonic axit.
635
2088/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm cầm màu (mordant) dùng trong ngành dệt, thành phần từ polycation chứa amoni bậc bốn, với hàm lượng chất rắn ≈ 45%, dạng lỏng.
636
2049/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp dệt có thành phần chính gồm Copolymer của acrylic, hợp chất chứa kali, sulfua và nước.
637
2082/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất tạo keo tụ có thành phần chính là Aluminum chloride hydroxide (AlnCl(3n-m)(OH)m) và dẫn xuất của polyamin bậc 4.
638
2080/TB-TCHQ 22/03/2016 Hỗn hợp các hợp chất vô cơ và hữu cơ dạng bột, có thành phần chính là Canxi cacbonat, Bari sulfat, polyme.
639
2092/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm chống thấm nước dùng trong ngành dệt, thành phần từ dẫn xuất flo của copolyme ethylene-acrylate, dạng lỏng.
640
2053/TB-TCHQ 22/03/2016 Hỗn hợp chứa canxi cacbonat, oxit sắt,...
641
2050/TB-TCHQ 22/03/2016 Sáp nhân tạo từ hỗn hợp axit béo biến tính amit, dạng bột.
642
2055/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm khử trùng có chứa hoạt chất axit peraxetic, dạng lỏng.
643
2059/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa 2-Butendiol axit homopolyme, (1-hydroxyethylidene)bis-phosphonic axit.
644
2057/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa axit formic, imidazole, hợp chất ester.
645
2058/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa natri polyacrylat, hợp chất hữu cơ có chứa phospho và lưu huỳnh trong nước, dạng lỏng.
646
2051/TB-TCHQ 22/03/2016 Hỗn hợp Kẽm Stearat và Kẽm palmitat, dạng bột.
647
2017/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng lỏng, thành phần chính gồm: chất hữu cơ hoạt động bề mặt không phân ly, chất hữu cơ hoạt động bề mặt anion, glycerol... trong nước.
648
2033/TB-TCHQ 21/03/2016 Nhựa epoxy trong dung môi hữu cơ 1,3,5 - cycloheptatriene, benzyl alcohol... Hàm lượng chất không bay hơi ~ 96%.
649
2032/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong môi trường chứa nước, thành phần chính là 8,18-Dichloro-5, 15-diethyl-5, 15-dihydrodiindolo (3,2-b:3’2’-m) tri-phenodioxazine, ở dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 20.44%.
650
2019/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm thực phẩm bổ sung có thành phần chính gồm đạm, đường, chất béo, vitamin và khoáng chất, dạng bột, đóng gói 900gam/hộp.
651
2015/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ có thành phần chính là muối sulphat của niken và phụ gia, dạng lỏng.
652
2023/TB-TCHQ 21/03/2016 Vải mành dùng làm lốp, thành phần sợi dọc là sợi có độ bền cao từ các filament nylon 6/6 chiếm 99,3%, sợi ngang từ xơ staple visco chiếm 0,7%, được phủ hỗn hợp nhựa RFL màu vàng, trọng lượng 290 g/m2, dạng cuộn, khổ 1,45m.
653
2013/TB-TCHQ 21/03/2016 Khoáng đã trương nở.
654
2034/TB-TCHQ 21/03/2016 Hỗn hợp muối của kali sulphua (K2S) và kali thiosulphat (K2S2O3), dạng khối.
655
2039/TB-TCHQ 21/03/2016 Màng từ polyurethane, không xốp, chưa được gia cố, dạng cuộn, chiều rộng 102cm.
656
2014/TB-TCHQ 21/03/2016 Muối Phenyl imidazoline của axit 1,2,4,5-benzenetetracacboxylic, dạng bột.
657
2018/TB-TCHQ 21/03/2016 Sợi đơn từ xơ Staple Rayon, độ mảnh sợi ~ 153 dTex, chưa đóng gói để bán lẻ.
658
2031/TB-TCHQ 21/03/2016 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế, thành phần chính là Heptanal, polymer with benzenamine ((C7H14On).(C6H7N)n).
659
2016/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp muối phosphonat, chất hữu cơ của natri và phụ gia trong môi trường axit, dạng lỏng.
660
2022/TB-TCHQ 21/03/2016 Vải mành dùng làm lốp, thành phần sợi dọc là sợi có độ bền cao từ các filament nylon 6/6 chiếm 98,8%, sợi ngang từ xơ staple visco, chiếm 1,2%, bề mặt phủ hỗn hợp nhựa màu vàng, trọng lượng 134 g/m2, dạng cuộn, khổ 1,48m.
661
2021/TB-TCHQ 21/03/2016 Vải dệt thoi, thành phần 100% filament nylon, bề mặt được phủ hỗn hợp nhựa màu vàng, trọng lượng 148 g/m2, dạng cuộn, khổ 1,48m.
662
2020/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm thực phẩm bổ sung có thành phần chính gồm đạm, đường, chất béo, vitamin và khoáng chất, dạng bột, đóng gói 400gam/hộp.
663
1966/TB-TCHQ 18/03/2016 Sợi cuốn bọc, thành phần sợi lõi là sợi filament đàn hồi polyurethane chiếm 27%, sợi cuốn bọc ngoài filament polyester chiếm 73%, màu trắng, độ mảnh 240 Tex, chưa đóng gói để bán lẻ.
664
1982/TB-TCHQ 18/03/2016 Mục 1: Chế phẩm có thành phần chính là hợp chất polyol, dung dịch 0,5% trong nước làm giảm sức căng bề mặt xuống dưới 45mN/m, dạng nonionic, chưa đóng gói bán lẻ, dạng lỏng; Mục 2: Poly(methylene(polyphenyl isocyanate)) nguyên sinh, dạng lỏng.
665
1967/TB-TCHQ 18/03/2016 Vải dệt thoi, được tạo thành từ các sợi đơn có màu khác nhau, chưa in, có thành phần đi từ xơ staple polyeste (lớn hơn 60% nhưng nhỏ hơn 85% theo khối lượng) và xơ bông (cotton), dạng cuộn, khổ 1,46m, định lượng 117,6 g/m2.
666
1979/TB-TCHQ 18/03/2016 Tấm vật liệu đi từ plastic, dạng bọt xốp, chưa được gia cố, đã được tạo hình kỹ thuật (có vết cắt tạo rãnh chiếm ≈ 3/4 chiều cao) dạng hình thang, kích thước: cao x rộng x dày = 150 cm x (40cm - 60cm) x 12 cm, màu đen.
667
1984/TB-TCHQ 18/03/2016 Chất kết dính hai thành phần từ Poly(methylene(polyphenyl isocyanate), dạng lỏng.
668
1964/TB-TCHQ 18/03/2016 Bộ phận cơ của hộp đàn.
669
1980/TB-TCHQ 18/03/2016 Dung môi có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nhẹ, không chứa cấu tử thơm, thỏa mãn là dung môi nhẹ khác thuộc mã số 2710.12.60 theo Chú giải SEN.
670
1981/TB-TCHQ 18/03/2016 Màng plastic phức hợp gồm 02 lớp từ Polyurethane. Trong đó một lớp polyurethane đã nhuộm màu và phủ hạt thủy tinh trên bề mặt.
671
1985/TB-TCHQ 18/03/2016 Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất nước xả vải, bột giặt, dạng lỏng.
672
375/GSQL-TH 18/03/2016 V/v xác minh C/O (công văn số 375/GSQL-TH ngày 18/3/2016) - Cục Hải quan TP. Hải Phòng.
673
1965/TB-TCHQ 18/03/2016 Bánh xốp phủ sôcôla, dạng thanh (gồm 2 phần: phần bên trong gồm nhiều lớp bánh xốp, mỗi lớp dày khoảng 1 mm; phần bao bọc bên ngoài là sô cô la).
674
1983/TB-TCHQ 18/03/2016 Hỗn hợp chất thơm, dạng lỏng, dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm, thành phần chính: pinene, cymene, menthol, limonene, anethole, cineole...
675
1963/TB-TCHQ 18/03/2016 Chế phẩm làm mát đi từ dẫn xuất của glycol.
676
1940/TB-TCHQ 17/03/2016 Màng poly etylen không xốp (90% tính theo trọng lượng), một mặt có phủ silicon (10% tính theo trọng lượng), chưa in, chưa gia công bề mặt.
677
1922/TB-TCHQ 17/03/2016 Hỗn hợp của natrihydro sunfit và phụ gia dùng trong công nghiệp mạ.
678
1920/TB-TCHQ 17/03/2016 Muối NaCl có hàm lượng tính theo trọng lượng khô là 99,68%, hàm lượng tạp chất không tan: 0%, hàm lượng ion tạp Ca2+: KPH; Mg2+: KPH; SO42-: KPH (phân tích theo TCVN 3973-1984; KPH là không phát hiện).
679
1943/TB-TCHQ 17/03/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,37% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình vuông, kích cỡ: (150 x 150 x 12000)mm.
680
1945/TB-TCHQ 17/03/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,348% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình vuông, kích cỡ: 150 x 150mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
681
1941/TB-TCHQ 17/03/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,27% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình vuông, kích cỡ: (150 x 150 x 6000)mm.
682
1944/TB-TCHQ 17/03/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,36% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình vuông, kích cỡ: (150 x 150 x 12000)mm.
683
1921/TB-TCHQ 17/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính là natri hypophosphite, niken sulfat và phụ gia dùng trong công nghiệp mạ.
684
1924/TB-TCHQ 17/03/2016 Keo dán có thành phần từ ethyl 2-cyanoacrylate đã đóng gói bán lẻ, trọng lượng tịnh dưới 1kg.
685
1919/TB-TCHQ 17/03/2016 Chất kết dính đi từ phenolic, đóng gói 15kg/can.
686
1923/TB-TCHQ 17/03/2016 Thép không hợp kim dạng bán thành phẩm, có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng, kích cỡ: (131 x 131 x 1193)mm.
687
1942/TB-TCHQ 17/03/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,32% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình vuông, kích cỡ: (150 x 150 x 12000)mm.
688
1885/TB-TCHQ 16/03/2016 Hỗn hợp các chất vô cơ có thành phần gồm kẽm oxit và canxi cacbonat, canxi sulphat,… dạng bột.
689
770/BTTTT-CXBIPH 16/03/2016 V/v thay thế văn bản giải quyết nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực in.
690
1869/TB-TCHQ 15/03/2016 Dịch chiết xuất từ ớt, thành phần chính: capsaicin, propylene glycol và nước.
691
1871/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm hoạt tính từ dẫn xuất vinyl sulphone, dạng bột.
692
1868/TB-TCHQ 15/03/2016 Tấm đan (gồm các dây ngang và dọc đan vuông góc với nhau, kích cỡ dây 1,5mm, mắt lưới hình vuông mỗi cạnh 6mm), bằng thép không gỉ, kích thước tấm: (3,165 x 3,185)m.
693
1878/TB-TCHQ 15/03/2016 Tô Filament từ xenlulo axetat, không xoắn, chiều dài tô 5m, độ mảnh mỗi Filament ≈ 3,7 decitex, tổng độ mảnh của tô ≈ 42400 decitex.
694
1873/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm hoạt tính từ dẫn xuất của 2-sulphonatooxy) ethyl)sulphonyl)phenyl)amino, dạng bột.
695
1875/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm có chứa hương Vanilla và Monocalcium Phosphate dùng trong công nghiệp thực phẩm (thành phần Monocalcium Phosphate (~54,6%) và bột Vanilla (~43,25%), hàm ẩm (~2,15%), có công dụng cải thiện độ xốp cho bột nhào và tạo hương Vanilla), sử dụng trong công nghiệp sản xuất bánh qui.
696
1870/TB-TCHQ 15/03/2016 Tinh dầu hồi trên nền chất mang, thành phần chính gồm anethole, limonene, dẫn xuất của acetyl monoglyceride,…
697
1876/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm bổ sung khoáng chất (Crom) và axit amin trong thức ăn chăn nuôi.
698
3390/BTC-CST 15/03/2016 V/v thuế BVMT đối với dung dịch HCFC.
699
1874/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm hoạt tính từ hỗn hợp của dẫn xuất ((triazin-2-yl)amino) phenyl azo và dẫn xuất của ((sulfooxy)ethyl sulfonyl) phenyl azo.
700
1877/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm bổ sung khoáng chất (Se) và axit amin trong thức ăn chăn nuôi.
701
1872/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa Poly(ethylenimine), ephchlorohydrin, hợp chất hữu cơ có photpho, lưu huỳnh trong nước, dạng lỏng.
702
1867/TB-TCHQ 15/03/2016 Tấm đan (gồm các dây ngang và dọc đan vuông góc với nhau, kích cỡ dây 0,13mm, mắt lưới hình vuông mỗi cạnh 0,24mm), bằng thép không gỉ, kích thước tấm: (3,165 x 3,185)m.
703
1849/TB-TCHQ 15/03/2016 Mẫu có thành phần chính là polyeste no có phân tử lượng cao, nguyên sinh dạng bột, dùng để phủ.
704
1821/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm màu có thành phần chính là chất màu hữu cơ và các chất màu vô cơ khác, màu đỏ, dạng bột.
705
1827/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm chất màu vô cơ, màu vàng (hoặc nâu đỏ), dạng nhão (trong môi trường có chứa nước).
706
252/GSQL-GQ 14/03/2016 V/v trả lời vướng mắc
707
1834/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm khử trùng, chứa thành phần hoạt chất là glutaraldehyde, dạng lỏng, đã được đóng gói để bán lẻ theo bộ sản phẩm gồm 2 phần là: dung dịch glutaraldehyde dạng can 5 lít và dung dịch hoạt hóa dạng chai 150ml.
708
1829/TB-TCHQ 14/03/2016 Khối đấu nối điện, dùng cho điện áp dưới 1000V, dòng điện dưới 16A.
709
1828/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm chất màu hữu cơ tổng hợp, màu đỏ (hoặc màu xanh hoặc xanh lá cây), dạng nhão (trong môi trường có chứa nước).
710
1830/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, có thành phần chính là hỗn hợp muối sulphat của niken và phụ gia, dạng lỏng.
711
3069/TB-TCHQ 14/03/2016 Keo từ cao su tổng hợp trong dung môi hữu cơ etyl axetat, dimetyl carbonat..., dạng lỏng, hàm lượng rắn 27,5%.
712
1831/TB-TCHQ 14/03/2016 Hỗn hợp isopropyl palmittat và isopropyl stearat.
713
1838/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm có chứa chất hoạt động bề mặt nonionic, hương liệu và phụ gia, dạng kem, chưa đóng gói bán lẻ, thường được dùng trong sản xuất dầu xả.
714
1823/TB-TCHQ 14/03/2016 Dầu bóng từ Copolymer acrylate, loại chịu được nhiệt trên 100 độ C. Thành phần là Copolymer acrylate, hỗn hợp dung môi 2-Butanone; Butoxyethanol; 1-Butanol; Hỗn hợp Alkyl benzene.
715
1803/TB-TCHQ 14/03/2016 Natri metasilicat pentahydrat, dạng tinh thể.
716
1836/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm làm sạch, khử trùng, có thành phần hoạt chất là chlorhexidine gluconate, xà phòng, thường dùng làm chất rửa tay, đã đóng gói để bán lẻ, dạng can nhựa 5 lít.
717
1824/TB-TCHQ 14/03/2016 Dầu bóng từ Epoxy, loại chịu được nhiệt trên 100 độ C. Thành phần là nhựa Epoxy, hỗn hợp dung môi 1-methoxy-2-propanol; 1-Butanol; 2-Butoxyethanol; Xylene, nhôm oxit.
718
1820/TB-TCHQ 14/03/2016 Chất màu hữu cơ màu đỏ, dạng bột.
719
1819/TB-TCHQ 14/03/2016 Chất màu hữu cơ tổng hợp màu đỏ, dạng bột.
720
1835/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm khử trùng, có chứa dẫn xuất của phenol, chất hoạt động bề mặt, dạng bột, đã đóng gói để bán lẻ, dạng túi 5g.
721
1832/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, có thành phần chính là muối clorua của natri và crôm, dạng lỏng.
722
1837/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm làm sạch hệ thống buồng đốt trong động cơ chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu trung.
723
1826/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm có chứa bạc, muối natri docusat và phụ gia dùng làm chất kháng khuẩn, chống nấm, dạng lỏng.
724
1839/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm có chứa chất hoạt động bề mặt anionic, hương liệu và phụ gia, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ, thường được dùng trong sản xuất sữa tắm.
725
1822/TB-TCHQ 14/03/2016 Dầu bóng từ Epoxy, loại chịu được nhiệt trên 100 độ C. Thành phần là nhựa Epoxy, hỗn hợp dung môi 1-methoxy-2-propanol; 1-Butanol; 2-Butoxyethanol; Xylene.
726
1825/TB-TCHQ 14/03/2016 Poly Dimethylsiloxane dạng phân tán.
727
1793/TCHQ-GSQL 11/03/2016 V/v xác định tình trạng xe ô tô nhập khẩu là quà biếu, tặng
728
1786/TCHQ-GSQL 11/03/2016 V/v dán nhãn năng lượng và kiểm tra hiệu suất năng lượng tối thiểu
729
1787/TCHQ-GSQL 11/03/2016 V/v dán nhãn năng lượng và kiểm tra hiệu suất năng lượng tối thiểu.
730
1782/TCHQ-GSQL 11/03/2016 V/v cấp giấy phép nhập khẩu xe ô tô là quà biếu, tặng
731
1784/TCHQ-GSQL 11/03/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 1784/TCHQ-GSQL ngày 11/3/2016).
732
1772/TB-TCHQ 11/03/2016 Giấy kraft dùng làm bao bì, chưa tráng phủ, làm từ bột giấy mới chưa tẩy trắng, chưa nhuộm màu bề mặt, dạng cuộn, chiều rộng 940mm. Giấy có định lượng 132,3g/m2, độ dày 0,197mm.
733
1742/TCHQ-TXNK 10/03/2016 V/v phân loại mặt hàng có tên khai báo "xe tải van".
734
920/QÐ-BCT 10/03/2016 Quyết định áp dụng biện pháp tự vệ toàn cầu
735
1749/TB-TCHQ 10/03/2016 Thép không hợp kim, dạng tấm, kích thước dày x rộng x dài (0,5 x 150 x 350)mm, đã được khoan 4 lỗ đường kính 6,4mm tại 4 góc, chưa trảng phủ mạ sơn.
736
1762/TCHQ-GSQL 10/03/2016 V/v hóa chất thuộc Danh mục hóa chất phải khai báo khi nhập khẩu đưa từ nước ngoài gửi kho ngoại quan
737
1760/TB-TCHQ 10/03/2016 Giấy đã tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy cơ học dưới 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, không tráng phủ, định lượng 71.3 g/m2, dạng cuộn, khổ 1520 mm dùng để in ấn.
738
1744/TB-TCHQ 10/03/2016 Dây thép không hợp kim (hàm lượng C<0,25% tính theo trọng lượng), mạ hợp kim Al-Zn-Si.
739
1759/TB-TCHQ 10/03/2016 Giấy từ bột giấy đã tẩy trắng, đã tráng phủ hai mặt bằng polysiloxane, chưa in, chưa nhuộm màu, dạng cuộn, khổ 150 cm, định lượng 80.8 g/m2.
740
338/GSQL-GQ1 10/03/2016 V/v thông quan xe ô tô xitec NK
741
1746/TB-TCHQ 10/03/2016 Hạt thép.
742
1750/TB-TCHQ 10/03/2016 Thép hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,52%; Cr ≈ 1,37%... tính theo trọng lượng, đã được gia công nguội, dạng thanh, mặt cắt ngang hình chữ nhật, kích thước dày x rộng x dài (10x100x200)mm, chưa được sơn phủ mạ.
743
1767/TCHQ-TXNK 10/03/2016 V/v hoàn thuế do bổ sung C/O (công văn số 1767/TCHQ-TXNK ngày 10/3/2016).
744
1757/TB-TCHQ 10/03/2016 Đồ dùng chứa đựng dùng trong nhà bếp bằng thủy tinh, dung tích 1350ml, có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C.
745
1743/TB-TCHQ 10/03/2016 Bộ điều khiển, dùng để điều khiển ánh sáng đèn, phục vụ cho camera quan sát các chi tiết máy, điện áp hoạt động dưới 1.000V, có lắp các loại đầu nối khác nhau để kết nối dữ liệu với bộ điều khiển trung tâm, nối với nguồn cấp, nối với đèn. Bên trong là bảng mạch hoàn chỉnh đã lắp ráp các linh kiện điện, điện tử, có các linh kiện để bảo vệ mạch điện.
746
1745/TB-TCHQ 10/03/2016 Thép không hợp kim, cán phẳng, cán nóng, mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật, chưa qua sơn phủ mạ hoặc tráng. Kích thước: (22x403x403)mm.
747
1758/TB-TCHQ 10/03/2016 Đồ dùng chứa đựng dùng trong nhà bếp bằng thủy tinh, dung tích 750ml, có hệ số giãn nở tuyến tính không quá 5x10-6 độ Kenvin khi ở nhiệt độ từ 0°C đến 300°C.
748
1697/TB-TCHQ 08/03/2016 Bột whey đã được cải biến, thành phần chính gồm protein (~ 2.91%), đường latose (~ 86.86%), chất béo (~ 1.10%)...
749
1698/TB-TCHQ 08/03/2016 Hỗn hợp dung môi hữu cơ có thành phần chính là ethyl alcohol ~93.5% và Isopropyl alcohol ~6.5% (GWE-300T).
750
1682/TB-TCHQ 07/03/2016 Chế phẩm thuốc màu từ dioxit titan, thấp hơn 80% tính theo trọng lượng chất khô, ở dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 97,71%, dùng để tạo màu trong sản xuất gel, nhựa.
751
1675/TB-TCHQ 07/03/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu=38,8% theo khối lượng.
752
1676/TB-TCHQ 07/03/2016 Thép không hợp kim, dạng hình chữ L, chiều cao lớn hơn 80mm, cán nóng.
753
1672/TB-TCHQ 07/03/2016 Chế phẩm chất phủ bề mặt giấy đi từ copolyme acrylat, phân tán trong môi trường nước.
754
1684/TB-TCHQ 07/03/2016 Chế phẩm ức chế quá trình polyme hóa các sản phẩm plastic, thành phần gồm 4-t-Butyl catechol và Styren, ở dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 1%.
755
1681/TB-TCHQ 07/03/2016 Chế phẩm thuốc màu từ dioxit titan thấp hơn 80% tính theo trọng lượng chất khô, ở dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 98,54%, dùng để tạo màu trong sản xuất gel, nhựa.
756
862/QÐ-BCT 07/03/2016 Quyết định áp dụng biện pháp tự vệ tạm thời
757
1673/TB-TCHQ 07/03/2016 Chế phẩm hóa học đã điều chế có thành phần chính là hỗn hợp muối phosphat và nitrat trong môi trường axit, thường được sử dụng làm chất phosphat hóa bề mặt (chống han gỉ) trong quá trình gia công kim loại (Phủ bề mặt thép trước khi cho thép vào công đoạn tiếp theo như kéo dây tạo thành thép cán nguội).
758
1674/TB-TCHQ 07/03/2016 Thuốc Cirring soft capsule chứa hỗn hợp cao từ dược liệu, dùng trong các trường hợp suy giảm trí nhớ, chóng mặt, mệt mỏi, nhức đầu, hỗ trợ phục hồi di chứng sau tai biến mạch máu não,... đã được đóng gói để bán lẻ, phân liều (VN - 15247-12).
759
1683/TB-TCHQ 07/03/2016 Chất kết dính từ polyester, ở dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 78,33%.
760
1644/TB-TCHQ 04/03/2016 Chất hữu cơ hoạt động bề mặt non-ionic, dạng lỏng. Thành phần là Alkyl polyether glycol.
761
305/GSQL-TH 04/03/2016 V/v chữ ký trên C/O (công văn số 305/GSQL-TH ngày 04/3/2016).
762
1647/TB-TCHQ 04/03/2016 Than củi từ gỗ, cứng, rắn chắc; hàm lượng tro là 4,36%; hàm lượng cacbon cố định là 90,45%; nhiệt lượng là 7110kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh là 0,04%; hàm lượng chất bốc là 5,19%
763
1642/TCHQ-TXNK 04/03/2016 V/v phương tiện quay vòng tạm nhập - tái xuất
764
1648/TB-TCHQ 04/03/2016 Than củi từ gỗ, cứng, rắn chắc; hàm lượng tro là 5,88%; hàm lượng cacbon cố định là 85,40%; nhiệt lượng là 7075kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh là 0,01%; hàm lượng chất bốc là 8,72%
765
1643/TB-TCHQ 04/03/2016 Chất hữu cơ hoạt động bề mặt non-ionic, dạng lỏng. Thành phần là Alkyloxypoly(ethyleneoxy)ethanol.
766
1650/TB-TCHQ 04/03/2016 Mẫu có thành phần chính là Polyamide 6,6 (>65%) và sợi thủy tinh, dạng hạt. Hàm lượng tro là 32.14%
767
1651/TB-TCHQ 04/03/2016 Copolyme styren-acrylonitril (>50%) và sợi thủy tinh, dạng hạt. Hàm lượng tro là 48.16%
768
1649/TB-TCHQ 04/03/2016 Mẫu có thành phần chính là Polycarbonat (>60%) và sợi thủy tinh, dạng hạt. Hàm lượng tro là 30.02%
769
1645/TB-TCHQ 04/03/2016 Than củi từ gỗ, cứng, rắn chắc; hàm lượng tro là 3,62%; hàm lượng cacbon cố định là 93,26%; nhiệt lượng là 7180kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh là 0,02%; hàm lượng chất bốc là 3,12%
770
1646/TB-TCHQ 04/03/2016 Đất sét hoạt tính (bentonite hoạt tính), dạng bột.
771
1613/TCHQ-TXNK 03/03/2016 V/v thuế GTGT mặt hàng phân bón (Công ty CP đầu tư Hợp Trí).
772
1616/TB-TCHQ 03/03/2016 Kẽm diethyl dithiocarbamate, dạng bột.
773
1625/TB-TCHQ 03/03/2016 2-methyl butyraldehyde, isovaleraldehyde, butanoic acid, butanoic acid-ethyl ester, glycerol 1,2-diacetate, đường, protein… hàm ẩm ≈ 6%, dùng trong sản xuất thực phẩm.
774
1620/TB-TCHQ 03/03/2016 Ván sợi được tạo thành từ bột gỗ ép, đã được tạo giả vân gỗ hai mặt (bằng nhựa melamin), có tỷ trọng lớn hơn 0,8g/cm3, kích thước 1200mm x 190mm x 8mm (chiều dài x chiều rộng x độ dày).
775
1627/TB-TCHQ 03/03/2016 Chế phẩm hóa chất có thành phần chính gồm Diethylene glycol, Bis[3-(triethoxysilyl)propyl]tetrasulfide và 3-Chloropropyltriethoxysilane.
776
1626/TB-TCHQ 03/03/2016 Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại thành phần chính gồm có Ammonium hydroxide và dầu khoáng < 70% trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ.
777
1619/TB-TCHQ 03/03/2016 Natri polymethacrylate trong môi trường nước.
778
1618/TB-TCHQ 03/03/2016 Hỗn hợp gồm Natri polynaphthalene, natri sulphat, nước, được dùng làm chất hỗ trợ phân tán trong cao su.
779
1622/TB-TCHQ 03/03/2016 Dung dịch Natri dibutyldithiocarbamat ~ 47% trong nước.
780
1585/TB-TCHQ 02/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghệ sơn là hỗn hợp có chứa diethanolamine, triethanol amine oleate, mono và diglyceride của axit béo có trong dầu thực vật, được phân tán trong nước, dạng lỏng.
781
1582/TB-TCHQ 02/03/2016 Điện thoại di động (telephones for cellular networks), có công suất phát lớn nhất dưới 60mW, có thêm chức năng: Quay phim, chụp ảnh, kết nối internet. Thông số kỹ thuật chính: Hệ điều hành Windows, loại màn hình IPS LCD 5.0 inch, Camera sau 8.0MP, tốc độ CPU 1.2GHz, chíp đồ họa (CPU) Adreno 302, trọng lượng 152g, nguồn điện Li-Ion. Đóng hộp carton bán lẻ gồm: Điện thoại di động, sạc, tài liệu hướng dẫn (Tên thương mại: Lumia RM-1141 540 DS CVVN CYAN, Microsoft Mobile made in China).
782
288/GSQL-TH 02/03/2016 V/v xác minh C/O (công văn số 288/GSQL-TH ngày 02/3/2016).
783
1586/TB-TCHQ 02/03/2016 Chế phẩm hương liệu dùng trong chế biến thực phẩm có thành phần chính là hương liệu, đường khử và phụ gia, dạng lỏng sệt.
784
291/GSQL-TH 02/03/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 291/GSQL-TH ngày 02/03/2016) - Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh.
785
290/GSQL-TH 02/03/2016 V/v xác minh C/O (công văn số 290/GSQL-TH ngày 02/3/2016).
786
1552/TB-TCHQ 01/03/2016 Hỗn hợp các chất vô cơ, thành phần chính là oxit silic, natri silicat trong nước, hàm lượng chất rắn là 31% dạng lỏng, dùng làm cứng vải trong quá trình hoàn tất khâu nhuộm.
787
1549/TB-TCHQ 01/03/2016 Chế phẩm sát khuẩn, khử trùng, làm sạch, có thành phần hoạt chất là dẫn xuất của lacton, axit citric, natri benzoat,..., đã được thấm tẩm trên vải không dệt (kích thước ≈ 13x20cm), đựng trong hộp nhựa, đã đóng gói để bán lẻ.
788
1548/TB-TCHQ 01/03/2016 Chế phẩm diệt khuẩn, khử trùng, làm sạch, có thành phần hoạt chất là chất hoạt động bề mặt nonion ethoxylate, chất tẩy trắng và diệt khuẩn hydrogene peroxide, chẩt ổn định và chất bổ trợ (2-Methoxymethylmethoxy) propanol, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ, dạng can nhựa dung tích 3,8 lít (1 gallon). Dùng tẩy rửa sạch sẽ, chất nhờn, chất cặn bẩn bám trên bề mặt.
789
1570/TB-TCHQ 01/03/2016 Chế phẩm khử trùng, diệt nấm mốc bổ sung trong thức ăn chăn nuôi, có thành phần hoạt chất axit propionic.
790
1547/TB-TCHQ 01/03/2016 Chế phẩm sát khuẩn, khử trùng, làm sạch, có thành phần hoạt chất là các dẫn xuất của benzyl amoni clorua, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ, dạng chai nhựa dung tích 950ml.
791
1150/TB-TCHQ 01/03/2016 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, có thành phần cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm, thuộc phân đoạn dầu nặng.
792
1554/TB-TCHQ 01/03/2016 Chế phẩm có chứa bạc, muối natri docusat và phụ gia dùng làm chất kháng khuẩn, chống nấm, dạng lỏng.
793
1551/TB-TCHQ 01/03/2016 Chế phẩm sát khuẩn, khử trùng, làm sạch, có thành phần hoạt chất là các dẫn xuất của benzyl amoni clorua và isopropanol,... đã được thấm tẩm trên vải không dệt (kích thước ≈ 15x17cm), đựng trong hộp nhựa, đã đóng gói đế bán lẻ.
794
1553/TB-TCHQ 01/03/2016 Hỗn hợp các chất hữu cơ, thành phần chính là 3-methyl pyridine, benzel chloride, 3-[(phenylmethyl)thio] 2-propenoic acid, hàm lượng chất rắn là 82,1%, dạng lỏng, dùng làm chất kháng tĩnh điện trong quá trình nhuộm vải.
795
1555/TB-TCHQ 01/03/2016 Hoa lốp có chiều rộng không quá 450mm, bằng cao su, dùng trong sản xuất lốp xe.
796
1542/TCHQ-TXNK 01/03/2016 V/v thuế GTGT mặt hàng amoni clorua
797
267/GSQL-GQ1 29/02/2016 V/v xuất khẩu giấy vàng mã
798
1399/TB-TCHQ 26/02/2016 Copolyme styrene nguyên sinh, phân tán trong môi trường nước.
799
1403/TB-TCHQ 26/02/2016 Giấy lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy có màu sắc khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, chưa được tráng phủ, chưa in hình, in chữ, thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế, trong đó bột giấy hóa học chiếm 77,9%. Dạng cuộn, khổ 1785mm, định lượng 150 g/m2. Chỉ số bục 3.12kPa.m2/g.
800
1392/TB-TCHQ 26/02/2016 Máy trợ thính dùng để nghe cho người khiếm thính, nằm bên trong tai (ITE), hoạt động bằng pin, chưa hoàn thiện (chưa lắp khuôn tai của từng người).
801
1397/TB-TCHQ 26/02/2016 Màng poly(ethylene terephthalate) gồm 2 lớp: lớp màng mỏng (dày 0,04mm), lớp màng dày không tự dính (dày 0.11mm).
802
1412/TB-TCHQ 26/02/2016 Giấy Kraft không tráng, loại đã tẩy trắng, dạng cuộn, khổ 1220, định lượng 25,7 g/m2 dùng làm giấy lót cuộn thép.
803
1470/TB-TCHQ 26/02/2016 Máy tiện kim loại điều khiển bằng tay, loại tiện ngang, có bán kính gia công tiện 325 mm.
804
1404/TB-TCHQ 26/02/2016 Bán thành phẩm bằng thép không hợp kim - hàm lượng C=0,287% tính theo trọng lượng, mặt cắt ngang đông đặc dạng hình vuông, chưa qua sơn phủ mạ hoặc tráng. Kích thước: (150 x 150 x 12000)mm.
805
1396/TB-TCHQ 26/02/2016 Bán thành phẩm bằng thép không hợp kim - hàm lượng C=0,281% tính theo trọng lượng, mặt cắt ngang đông đặc dạng hình vuông, chưa qua sơn phủ mạ hoặc tráng. Kích thước: (150 x 150 x 12000)mm.
806
1393/TB-TCHQ 26/02/2016 Máy trợ thính dùng để nghe cho người khiếm thính, nằm bên trong ống tai (CIC), hoạt động bằng pin, chưa hoàn thiện (chưa lắp khuôn tai của từng người).
807
1395/TB-TCHQ 26/02/2016 Giấy đã tráng phủ hai mặt bằng canxi cacbonate, hàm lượng bột giấy cơ học và hóa cơ dưới 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, dạng cuộn, chiều rộng 81.3cm, định lượng 50.2 gsm, dùng để in ấn.
808
1401/TB-TCHQ 26/02/2016 Giấy làm lớp sóng, chưa tráng phủ, chưa tẩy trắng, làm chủ yếu từ bột giấy tái chế, thành phần bột giấy hóa học chiếm 78,3%, định lượng 119,8 g/m2, dạng cuộn, khổ 150cm. Chỉ số bục 2,56kPa.m2/g.
809
1394/TB-TCHQ 26/02/2016 Mục 1: Giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng, tạo bóng một mặt, chưa in, định lượng 32.6 g/m2, dạng cuộn, khổ 1235mm; Mục 2: Giấy kraft đã tẩy trắng, không tráng, tạo bóng một mặt, chưa in, định lượng 25.7 g/m2, dạng cuộn, khổ 1235mm.
810
1400/TB-TCHQ 26/02/2016 Bìa không tráng, dạng cuộn, chiều rộng 64 cm, làm chủ yếu từ bột giấy tái chế, định lượng 364,8 g/m2, dày 0,473 mm.
811
1402/TB-TCHQ 26/02/2016 Bán thành phẩm bằng thép không hợp kim (hàm lượng C=0,32% tính theo trọng lượng), mặt cắt ngang đông đặc dạng hình vuông, chưa qua sơn phủ mạ hoặc tráng. Kích thước: (120 x 120 x 12000)mm.
812
1398/TB-TCHQ 26/02/2016 Màng poly(ethylene terephthalate) gồm 2 lớp: lớp màng mỏng (dày 0,04mm), lớp màng dày có khả năng tự dính (dày 0.11mm).
813
249/GSQL-TH 25/02/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 249/GSQL-TH ngày 25/02/2016).
814
1367/TCHQ-TXNK 25/02/2016 V/v: thông quan lô hàng
815
250/GSQL-TH 25/02/2016 V/v xác minh C/O (công văn số 250/GSQL-TH ngày 25/02/2016) - Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
816
1352/TB-TCHQ 24/02/2016 Chế phẩm làm sạch anion, dạng lỏng. Thành phần gồm triethanolamin, lauryl sulphat... trong môi trường nước. Hàm lượng sau sấy ≈ 32%.
817
1349/TB-TCHQ 24/02/2016 Thiết bị dùng trong dây chuyền sản xuất dây cáp điện có chức năng xả dây phục vụ cho công đoạn bọc vỏ cách điện, hoạt động bằng điện.
818
1351/TB-TCHQ 24/02/2016 Thiết bị dùng trong dây chuyền sản xuất dây cáp điện có chức năng cuộn (thu) dây, hoạt động bằng điện.
819
228/GSQL-TH 24/02/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E (công văn số 228/GSQL-TH ngày 24/02/2016) - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai.
820
1328/TB-TCHQ 24/02/2016 Thép không gỉ, dạng hạt.
821
1327/TB-TCHQ 24/02/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Ti ≈ 0,0565% tính theo trọng lượng), dạng tấm, cán nóng, chưa tráng, phủ mạ, chiều rộng trên 600 mm.
822
1322/TB-TCHQ 24/02/2016 Iso-pentane~96,8%, n-pentane~3,2%.
823
1326/TB-TCHQ 24/02/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Ti ≈ 0,0596% tính theo trọng lượng), dạng tấm, cán nóng, chưa tráng, phủ mạ, chiều rộng trên 600 mm.
824
1323/TB-TCHQ 24/02/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Ti ≈ 0,0606% tính theo trọng lượng), dạng tấm, cán nóng, chưa tráng, phủ mạ, chiều rộng trên 600 mm.
825
1350/TB-TCHQ 24/02/2016 Thiết bị dùng trong dây chuyền sản xuất dây cáp điện có chức năng xả dây phục vụ cho công đoạn xoắn, hoạt động bằng điện.
826
1325/TB-TCHQ 24/02/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Ti ≈ 0,062% tính theo trọng lượng), dạng tấm, cán nóng, chưa tráng, phủ, mạ, chiều rộng trên 600 mm.
827
1324/TB-TCHQ 24/02/2016 Vải dệt kim sợi ngang từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 96,2% polyeste và 3,8% sợi đàn hồi polyether urethane, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 228g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,5m.
828
226/GSQL-TH 24/02/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 226/GSQL-TH ngày 24/02/2016) - Cục Hải quan tỉnh Đồng Nai.
829
227/GSQL-TH 24/02/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 227/GSQL-TH ngày 24/02/2016) - Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
830
1305/TB-TCHQ 23/02/2016 Máy biến dòng, sử dụng điện môi lỏng, thường được sử dụng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5kVA, điện áp tối đa trên 110kV.
831
1303/TB-TCHQ 23/02/2016 Giấy làm lớp sóng, chưa được tráng phủ, chưa in hình, in chữ, thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế, trong đó bột giấy hóa học chiếm 75,9%. Định lượng 112,5 g/m2. Chỉ số bục 2,16kPa.m2/g.
832
1299/TB-TCHQ 23/02/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple polyeste, chưa ngâm tấm, tráng phủ, khổ rộng 23,4 cm, định lượng 48,7 g/m2, dạng cuộn, màu trắng.
833
1274/TB-TCHQ 23/02/2016 Chế phẩm nhũ hóa dùng trong sản xuất mỹ phẩm có thành phần gồm: Lecithin, xanthan gum,... dạng bột.
834
1306/TB-TCHQ 23/02/2016 Vải dệt kim sợi ngang từ các sợi có màu khác nhau; cấu tạo 3 lớp: 2 lớp dệt kim ngoài và lớp xơ giữa, trong đó một lớp vải dệt kim đã được nhuộm màu; thành phần 100% polyester, bề mặt vải không được thấm tẩm, tráng phủ, ép lớp; trọng lượng vải ≈ 245g/m2.
835
1296/TB-TCHQ 23/02/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Ti ≈ 0,07% tính theo trọng lượng, Ti là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng tấm, cán nóng, kích thước dày x rộng x dài (12 x 1800 x 6000)mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
836
1301/TB-TCHQ 23/02/2016 Bìa không tráng, thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế, dạng cuộn, chiều rộng 120cm, hàm lượng bột giấy hóa học <80%, định lượng 400 g/m2.
837
1304/TB-TCHQ 23/02/2016 Máy biến dòng, sử dụng điện môi lỏng, thường được sử dụng cho thiết bị đo lường có công suất danh định không quá 5kVA, điện áp tối đa trên 110kV.
838
1272/TB-TCHQ 23/02/2016 Chế phẩm thực phẩm có thành phần gồm: cà phê (hàm lượng cafein ~0.07%), chất béo (~7.5%), protein (~5%), đường (~44%), hương liệu, phụ gia thực phẩm và các chất khác.
839
1298/TB-TCHQ 23/02/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple polyeste, chưa ngâm tấm, tráng phủ, khổ rộng 24,6 cm, định lượng 72,5 g/m2, dạng cuộn, màu trắng.
840
1300/TB-TCHQ 23/02/2016 Mục 1: Bìa làm chủ yếu từ bột giấy tái chế, chưa tráng phủ, định lượng 445,6 g/m2, dày 0,471mm, dạng tấm, kích thước 923 x 122,3cm; Mục 2: Bìa làm chủ yếu từ bột giấy tái chế, chưa tráng phủ, định lượng 446,5 g/m2, dày 0,495mm, dạng tấm, kích thước 923 x 122,3cm.
841
1302/TB-TCHQ 23/02/2016 Giấy để tạo lớp sóng, thành phần chủ yếu là bột giấy tái chế, hàm lượng bột giấy hóa học chiếm 65,5% so với tổng lượng bột giấy, dạng cuộn, khổ 135cm, định lượng 129,9 g/m2.
842
1297/TB-TCHQ 23/02/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Ti ≈ 0,06% tính theo trọng lượng, Ti là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, đường kính 6,5mm, cán nóng, dạng cuộn, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
843
1273/TB-TCHQ 23/02/2016 Hỗn hợp các chất hoạt động bề mặt không tan trong nước có các thành phần chính: N-(tallow alkyl)-1,3-propanediamine oleates, N-(tallow alkyl)-1,3-propanediamine stearates, N-(tallow alkyl)-1,3-propanediamine palmitates, N-(tallow alkyl)-1,3-propanediamine linoleates... 10-octadecenal và axit oleic.
844
1252/TB-TCHQ 22/02/2016 Giấy có một mặt phủ lớp nhạy nhiệt, một mặt có lớp keo acrylic tự dính. Bề mặt giấy chưa in hình, in chữ, dạng cuộn, chiều rộng 100cm.
845
1233/TB-TCHQ 22/02/2016 Vải dệt thoi kiểu dệt vân điểm, thành phần 100% polyeste, đã được tráng phủ polyvinyl acetate một mặt, trọng lượng 255g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,5m.
846
1234/TB-TCHQ 22/02/2016 Chế phẩm làm sạch dựa trên thành phần cơ bản là axit citric và chất phụ trợ thiourea, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ.
847
1249/TB-TCHQ 22/02/2016 Chi tiết bằng hợp kim đồng, dùng làm chân cắm trong phích cắm sạc pin của điện thoại di động, sử dụng điện áp xoay chiều 220V.
848
1235/TB-TCHQ 22/02/2016 Chi tiết theo phụ lục đính kèm.
849
1251/TB-TCHQ 22/02/2016 Chi tiết bằng thép, dùng làm bộ phận tiếp xúc trong phích cắm sạc pin của điện thoại di động, sử dụng điện áp xoay chiều 220V.
850
1254/TB-TCHQ 22/02/2016 Than gỗ dạng cục cứng, rắn chắc. (Hàm lượng tro 4,7%; hàm lượng cacbon cố định 91,15%; nhiệt lượng 7055kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh 0,03%; hàm lượng chất bốc 4,08%).
851
1256/TB-TCHQ 22/02/2016 Thép hợp kim (hàm lượng Ti ≈ 0,0674% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
852
1232/TB-TCHQ 22/02/2016 Sợi đơn Multifilament từ polypropylene, đã nhuộm màu, xoắn 25 vòng xoắn trên mét, độ mảnh sợi ≈ 1429 decitex, chưa đóng gói để bán lẻ.
853
1248/TB-TCHQ 22/02/2016 Thép hợp kim, loại thép nguyên tố Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,37% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, đường kính 6,5mm, chưa được tráng, phủ, mạ hoặc sơn.
854
1250/TB-TCHQ 22/02/2016 Bột nhôm oxit.
855
1255/TB-TCHQ 22/02/2016 Vỏ hộp đựng sữa đã ghép thành hình ống, kích thước 27cm x 14,8cm, ở hai đầu có các nếp gấp, chưa tạo thành hộp hoàn chỉnh, được làm từ giấy phức hợp tráng phủ hai mặt bằng polyethylene, mặt trong có lớp nhôm, mặt ngoài in hình in chữ “Nutifood NutiFresh milk 100%”, ở dạng cắt rời thành từng chiếc.
856
1253/TB-TCHQ 22/02/2016 Giấy từ bột giấy hóa học đã tẩy trắng, loại tự dính, một mặt được tráng lớp keo polyacrylate, lớp keo được bảo vệ bằng lớp giấy bồi màu trắng, định lượng 147.4g/m2, dạng cuộn, chiều rộng 106cm. Bề mặt chưa in hình, in chữ, dùng để sản xuất tem, nhãn.
857
208/GSQL-TH 19/02/2016 V/v xác minh C/O (công văn số 208/GSQL-TH ngày 19/02/2016).
858
1209/TB-TCHQ 19/02/2016 Copolymer Polyethylene-Maleic anhydride Graft (~30%) nguyên sinh và chất độn vô cơ (CaCO3, CaSO4...), dạng hạt có hàm lượng polyethylene vượt trội.
859
1213/TCHQ-TXNK 19/02/2016 V/v phân loại mặt hàng máy ngắt mạch điện chân không/SF6.
860
1223/TB-TCHQ 19/02/2016 Giấy hai lớp được làm bằng phương pháp ép ẩm, lớp trên được làm từ bột giấy tẩy trắng và được tráng phủ bằng canxi cacbonat, lớp dưới chủ yếu được làm từ bột giấy tái chế. Dạng cuộn, chiều rộng 245cm. Định lượng 164,5 g/m2. Dùng sản xuất bao bì carton.
861
1210/TB-TCHQ 19/02/2016 Copolymer Ethylene-Methyl Acrylate nguyên sinh, dạng hạt có hàm lượng polyethylene vượt trội.
862
1208/TB-TCHQ 19/02/2016 Chất màu hữu cơ trong chất mang polymer và chất độn vô cơ (BaSO4, CaSO4, BaCl2...), dạng tấm.
863
1211/TB-TCHQ 19/02/2016 Sản phẩm plastic không xốp đi từ các tấm polyme etylen, màu vàng (dày 1,2mm, rộng 161cm), đã được khoan lỗ, chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt hay được kết hợp với vật liệu khác, được xếp song song với nhau và tại các điểm giao cắt được liên kết với nhau bằng phương pháp ép nhiệt (khoảng cách giữa các điểm giao cách khoảng 18cm). Sản phẩm khi được kéo theo chiều ngang sẽ tạo thành các ô hình thoi trong lòng sản phẩm, phù hợp cho việc gia cố nền bê tông của hệ thống kênh mương và giao thông.
864
1224/TB-TCHQ 19/02/2016 Chế phẩm hóa chất, thành phần dựa trên hỗn hợp oligome siloxan có các gốc vinyl và ethoxy làm tác nhân tạo liên kết ngang cho cao su hoặc polyme.
865
1226/TB-TCHQ 19/02/2016 Than củi từ gỗ, cứng, rắn chắc; hàm lượng tro là 2,95%; hàm lượng cacbon cố định là 94,51%; giá trị nhiệt lượng là 7095kcal/kg; hàm lượng lưu huỳnh là 0,02%; hàm lượng chất bốc là 2,54%.
866
210/GSQL-TH 19/02/2016 V/v xác minh C/O (công văn số 210/GSQL-TH ngày 19/02/2016).
867
209/GSQL-TH 19/02/2016 V/v xác minh C/O (công văn số 209/GSQL-TH ngày 19/02/2016) - Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh.
868
207/GSQL-TH 19/02/2016 V/v xác minh C/O các mẫu (công văn số 207/GSQL-TH ngày 19/02/2016) - Cục Hải quan TP. HCM.
869
1206/TB-TCHQ 19/02/2016 Bộ sản phẩm mực in, thành phần từ Copolyme vinyl axetat-etylen và titan dioxit, dạng nhão, màu trắng (EW-005).
870
1212/TB-TCHQ 19/02/2016 Sản phẩm plastic không xốp đi từ các tấm polyme etylen, màu vàng (dày 1,2mm, rộng 323cm), đã được khoan lỗ, chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt hay được kết hợp với vật liệu khác, được xếp song song với nhau và tại các điểm giao cắt được liên kết với nhau bằng phương pháp ép nhiệt (khoảng cách giữa các điểm giao cách khoảng 18cm). Sản phẩm khi được kéo theo chiều ngang sẽ tạo thành các ô hình thoi trong lòng sản phẩm, phù hợp cho việc gia cố nền bê tông của hệ thống kênh mương và giao thông.
871
203/GSQL-TH 19/02/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 203/GSQL-TH ngày 19/02/2016) - Cục Hải quan TP. HCM.
872
1225/TB-TCHQ 19/02/2016 Các tông hai lớp được làm bằng phương pháp ép ẩm, lớp trên được làm từ bột giấy tẩy trắng và được tráng phủ bằng canxi cacbonat, lớp dưới chủ yếu được làm từ bột giấy tái chế. Dạng tấm, kích thước 590 x 760mm. Định lượng 250 g/m2. Dùng sản xuất bao bì carton.
873
1207/TB-TCHQ 19/02/2016 Bộ sản phẩm mực in từ Copolyme vinyl axetat-ethylen, dạng nhão, màu trắng (ET-004).
874
1205/TB-TCHQ 19/02/2016 Polyisocyanat trong xylen, etylbenzen, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy ≈ 85%.
875
94/CXBIPH-QLI 18/02/2016 V/v Xuất khẩu giấy vàng mã
876
1188/TB-TCHQ 18/02/2016 Cao su clopren nguyên sinh, dạng latex, có chứa rosin và axit béo (~3.14%).
877
1170/TB-TCHQ 17/02/2016 Thiết bị cơ khí chuyên dụng lắp trong giếng khai thác dầu, khí. Làm từ nhiều chi tiết bằng thép được gia công, lắp ráp với nhau và một số vật liệu khác. Thực hiện 02 chức năng: thứ nhất là tạo vách ngăn trong giếng khoan khai thác dầu, khí và hình thành kết cấu đáy giếng; thứ hai là dẫn dầu, khí được khai thác như một đường ống dẫn. Hoạt động không cần điện. Mã số sản phẩm 102461585 (PKR, 5/8, 40-47, 3 ½-9.20 JFEBEAR).
878
1122/TCHQ-GSQL 05/02/2016 V/v kiểm tra tính hợp lệ của C/O
879
1136/TCHQ-TXNK 05/02/2016 V/v phân loại và xử lý thuế đối với mặt hàng trứng Artemia nhập khẩu
880
1134/TB-TCHQ 05/02/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong 2-butoxy Ethanol, Ethyl Acetate, 3-(2-Propenylidene) cyclobutene,..., ở dạng lỏng, màu đỏ, dùng trong sản xuất mực in. Hàm lượng rắn: 34,2%.
881
1131/TB-TCHQ 05/02/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong (1,1-dimethylbutyl) Benzene, 2 Butoxy Ethanol, o-Xylene,…, ở dạng lỏng, màu xanh, dùng sản xuất mực in. Hàm lượng rắn: 32,7%.
882
1132/TB-TCHQ 05/02/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong p-Xylene, 2-propenylidene Cyclobutene,1,2-dicloro benzene,..., ở dạng lỏng, màu tím xanh, dùng trong sản xuất mực in. Hàm lượng rắn: 13,3%.
883
21/2016/TT-BTC 05/02/2016 Thông tư hướng dẫn về khai thuế giá trị gia tăng và ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 3/11/2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ
884
1130/TB-TCHQ 05/02/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong Ethyl Acetate, Ethoxy Benzene…, ở dạng lỏng, màu xanh, dùng sản xuất mực in. Hàm lượng rắn: 34,5%.
885
966/ATTP-TTR 05/02/2016 V/v nhập khẩu, lưu hành sản phẩm Ensure dạng lỏng
886
1133/TB-TCHQ 05/02/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong Isopropyl Alcohol, 2-Butoxy Ethanol, Ethoxy Benzene; Ethyl acetate,..., ở dạng lỏng, màu đỏ, dùng sản xuất mực in. Hàm lượng rắn 41,2%.
887
196/GSQL-TH 05/02/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 196/GSQL-TH ngày 05/02/2016) - Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh.
888
1086/TB-TCHQ 04/02/2016 Sản phẩm cấu tạo gồm hai lớp: Lớp thứ nhất là sản phẩm không dệt (chiếm 78,5% khối lượng) đi từ xơ polyeste và chất độn vô cơ canxi cacbonat (chiếm 50% khối lượng), chiều dày 0,98mm, màu trắng; Lớp thứ hai là vải dệt thoi từ polyeste (chiếm 22,5% khối lượng), màu xám ghi. Mẫu có khổ rộng 91cm, định lượng 631,50 g/m2, chiều dày 11mm, dạng cuộn.
889
1085/TB-TCHQ 04/02/2016 Máy in chữ O.K mực đỏ vào sản phẩm đã được kiểm tra. Cấu tạo: Cơ cấu tạo lực điện từ kép đẩy cơ cấu in; cơ cấu in chứa đựng mực đỏ dẫn tới đầu in chữ nổi O.K bằng plastic; các bộ phận khác. Hoạt động bằng điện 24V. Tên thương mại: Pass-Stamp O.K (Red) 49MA000110; Made in Japan.
890
1108/TCHQ-GSQL 04/02/2016 Về việc giải đáp vướng mắc của doanh nghiệp ưu tiên.
891
1105/TCHQ-GSQL 04/02/2016 V/v tái xuất xăng dầu
892
186/GSQL-TH 04/02/2016 V/v xác minh C/O (công văn số 186/GSQL-TH ngày 04/02/2016) - Cục Hải quan tỉnh Quảng Nam.
893
1087/TB-TCHQ 04/02/2016 Chế phẩm có thành phần chính là chất béo, este của axit béo, lecithin và phụ gia dùng trong chế biến thực phẩm, dạng sệt, đóng gói 18kg/thùng.
894
1026/TB-TCHQ 03/02/2016 Hỗn hợp dung môi hữu cơ, thành phần chính gồm ethanol và hỗn hợp các đồng phân hydrocacbon mạch hở (từ C5 - C7).
895
1021/TB-TCHQ 03/02/2016 Phụ gia cho dầu bôi trơn, không chứa dầu bôi trơn, thành phần có chứa Lantan borat, hỗn hợp muối hữu cơ canxi sulfonat.
896
1016/TB-TCHQ 03/02/2016 Mẫu là hỗn hợp muối kẽm của axit stearic, axit palmitic và polyoxyethylene (4) Nonyl phenol..., dạng paste.
897
1019/TB-TCHQ 03/02/2016 Phụ gia cho dầu bôi trơn, thành phần chính là hỗn hợp muối hữu cơ canxi sulfonat.
898
1020/TB-TCHQ 03/02/2016 Muối natri ethylen diamin tetraaxetat (muối EDTA) natri.
899
1032/TB-TCHQ 03/02/2016 Hỗn hợp canxi carbonat và oxit silic phân tán trong chất mang cao su polydimethylsiloxan, dạng hạt. Hàm lượng tro 50,2%.
900
1028/TB-TCHQ 03/02/2016 Chế phẩm bôi trơn, làm mát trong gia công kim loại, dạng lỏng. Thành phần chính gồm n,n-Diethyl-2-aminoethanol, diethanolamin, 1,2-dimethyl-3-m-butyldiaziridin trong môi trường nước.
901
1030/TB-TCHQ 03/02/2016 Canxi cacbonat dạng bột được sản xuất từ đá vôi tự nhiên, phân tán trong nước.
902
1017/TB-TCHQ 03/02/2016 Mẫu là chế phẩm hóa chất chứa các thành phần cơ bản gồm các ester của các axit béo, các hydrocacbon mạch dài và các chất vô cơ (~ 29%).
903
1024/TB-TCHQ 03/02/2016 Hỗn hợp dung môi hữu cơ, thành phần chính gồm ethanol và hỗn hợp các đồng phân hydrocacbon mạch hở (từ C5 - C6).
904
1022/TB-TCHQ 03/02/2016 Phụ gia cho dầu bôi trơn có thành phần chính là hỗn hợp hydrocacbon đã clo hóa, dạng lỏng.
905
1013/TB-TCHQ 03/02/2016 Hỗn hợp hydrocacbon thơm, trong đó hàm lượng xylen (67%), ethylbenzene (8,8%) và toluen (24,2%), ở dạng lỏng, có thành phần cất từ 65% thể tích trở lên ở nhiệt độ 2500c theo phương pháp ASTMD 86.
906
1015/TB-TCHQ 03/02/2016 Mẫu là hỗn hợp muối kẽm của axit stearic (~ 45%) và axit palmitic (~ 54%), dạng bột.
907
1014/TB-TCHQ 03/02/2016 Chế phẩm dầu khoáng có chứa trên 95% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng dùng trong sản xuất dầu nhờn. Thành phần có chứa: Mineral oil (90-<100%), Ethylene-propylene polymer (1-<10%), Di-t-butyl-p-cresol (0.1-<0.5%), dùng làm phụ gia tăng độ nhớt cho dầu bôi trơn.
908
1025/TB-TCHQ 03/02/2016 Hỗn hợp dung môi hữu cơ, thành phần chính gồm ethanol và hỗn hợp các đồng phân hydrocacbon mạch hở (từ C5 - C10).
909
1031/TB-TCHQ 03/02/2016 Hỗn hợp canxi carbonat và oxit silic phân tán trong chất mang cao su styren-butadien, dạng hạt. Hàm lượng tro 43,9%.
910
1027/TB-TCHQ 03/02/2016 Hỗn hợp dung môi hữu cơ, thành phần chính gồm ethanol, isopropanol và hỗn hợp các đồng phân hydrocacbon mạch hở (từ C5 - C6).
911
1023/TB-TCHQ 03/02/2016 Bộ sản phẩm đóng gói bán lẻ gồm chế phẩm làm sạch bề mặt da đựng trong lọ nhựa 150ml, 01 miếng xốp kích thước = 9,0 x 3,2 (cm).
912
1033/TB-TCHQ 03/02/2016 Dung dịch chứa hỗn hợp muối Kali Iodate (KIO3) và Kali Iodua (KI) trong nước.
913
1036/TB-TCHQ 03/02/2016 Dung dịch của Disodium Ethylenediaminetetraacetate Dihydrate trong nước.
914
1035/TB-TCHQ 03/02/2016 Dung dịch của Kali Oxalat trong nước.
915
1029/TB-TCHQ 03/02/2016 Hỗn hợp cao su cloropren, este của axit béo và rosin, nguyên sinh, dạng latex (DISPERCOLL C 2325).
916
1037/TB-TCHQ 03/02/2016 Dung dịch của Natri Thiosulphat trong nước.
917
181/GSQL-GQ2 03/02/2016 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hoạt động nhập khẩu nguyên liệu vào kho bảo thuế
918
1018/TB-TCHQ 03/02/2016 Mẫu là 3,5-di-tert-butyl-4-hydroxyhydrocinnamic acid, octadecyl ester, dùng làm chất chống oxi hóa.
919
182/GSQL-TH 03/02/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 182/GSQL-TH ngày 03/02/2016).
920
976/TB-TCHQ 02/02/2016 Vải dệt thoi đi từ sợi filament polyeste đã được tráng phủ một mặt với poly(dimethylsiloxane), chưa in, vẽ, trang trí, dạng cuộn, khổ 2800mm.
921
994/TB-TCHQ 02/02/2016 Copolyme styren-acrylonitril phân tán trong môi trường nước, dạng lỏng.
922
982/TB-TCHQ 02/02/2016 Phân hữu cơ dạng viên có thành phần nguyên tố: nitơ tổng ~2,8%, P2O5 ~5%, K2O ~0,8%...
923
971/TB-TCHQ 02/02/2016 Chế phẩm ổn định cho cao su hay plastic có thành phần dựa trên benzotriazole và silica.
924
972/TB-TCHQ 02/02/2016 Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, dạng lỏng.
925
966/TB-TCHQ 02/02/2016 Chất xúc tiến lưu hóa cao su, thành phần chính là hỗn hợp muối kẽm của 2-Mercaptobenzothiazole và 2-Mercaptobenzothiazole.
926
992/TB-TCHQ 02/02/2016 Chế phẩm diệt nấm có thành phần chính Methyl Isothiazolone; 5-Chloro 2-methyl 3-isothiazolone, 4,5 dichloro-2-methyl-3-isothiazolone..., dạng lỏng.
927
978/TB-TCHQ 02/02/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng không phân ly (non-ionic), ở dạng lỏng, hàm lượng rắn 50.2%.
928
985/TB-TCHQ 02/02/2016 Thép hợp kim, gia công kết thúc nguội, dạng thanh, mặt cắt ngang hình chữ nhật đặc, không sơn, phủ, mạ hoặc tráng. Kích cỡ: (75 x 110 x 455)mm.
929
973/TB-TCHQ 02/02/2016 Pentaerythritol, dạng bột.
930
968/TB-TCHQ 02/02/2016 Copolyme poly (ethylene oxide)-methylalkylpolysiloxane hòa tan trong dung môi 1-methoxy-2-propanol acetate và dầu khoáng; hàm lượng của methylalkylpolysiloxane cao hơn poly (ethylene oxide), hàm lượng sau sấy 54.59%.
931
159/GSQL-TH 02/02/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 159/GSQL-TH ngày 02/02/2016).
932
988/TB-TCHQ 02/02/2016 Giấy tự dính, cấu tạo gồm lớp giấy làm từ bột giấy đã tẩy trắng, hàm lượng bột giấy cơ học dưới 10% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, chưa in hình, in chữ, một mặt được tráng phủ bằng canxi carbonate, mặt dính được bảo vệ bằng lớp giấy bồi màu trắng, dạng tấm, kích thước 53.5cm x 39cm, định lượng 326.2mg/m2, dùng để in ấn.
933
977/TB-TCHQ 02/02/2016 Natri polyacrylat nguyên sinh, dạng lỏng. Hàm lượng rắn 33.2%.
934
993/TB-TCHQ 02/02/2016 Vải dệt thoi từ sợi polyester phủ keo có chứa bột kim loại tạo tính dẫn điện, trọng lượng 144g/m2, dạng cuộn, khổ 1,0m.
935
983/TB-TCHQ 02/02/2016 Mặt kính dùng cho mặt bếp ga đi từ kính đã tôi hoặc ủ, kích thước (700x 400 x 7mm), được đục 2 lỗ tròn đường kính 197mm, có in ký hiệu Super Model: PC-004D2.
936
986/TB-TCHQ 02/02/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,36% tính theo trọng lượng, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng tấm, cán nóng, kích thước dày x rộng x dài (4,75 x 1500 x 6000)mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
937
166/GSQL-TH 02/02/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 166/GSQL-TH ngày 02/02/2016).
938
991/TB-TCHQ 02/02/2016 Cao su cloropren dạng latex (Waterbase neoprene 8710).
939
979/TB-TCHQ 02/02/2016 Polyme amin bậc 4 nguyên sinh, dạng lỏng, trong nước, hàm lượng rắn 48.5%.
940
975/TB-TCHQ 02/02/2016 Vải dệt thoi đi từ 100% sợi filament bằng nylon không dún, chưa in, đã nhuộm màu xanh, dạng cuộn, khổ 152cm định lượng 35,3g/m2.
941
1878/BTC-TCHQ 02/02/2016 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan phương tiện chứa hàng hóa có đặc điểm cấu tạo như bồn chứa khí C02 tạm nhập - tái xuất
942
989/TB-TCHQ 02/02/2016 Bao bì dùng trong xử lý tiệt trùng các dụng cụ y tế, dạng túi nhựa, hình chữ nhật kích thước 9x26cm, gồm 2 mặt (một mặt bằng polyeste trong, màu xanh, một mặt bằng giấy màu trắng), được dán kín với nhau, cạnh còn lại được có một dải băng keo để có thể dán túi. Túi dạng đã đóng gói bán lẻ, trên mặt có ghi cách sử dụng, tên nhà sản xuất, các mũi tên màu chỉ thị. Độ dày lớp polyeste 0,063mm, khối lượng lớp polyeste 1140,1mg; độ dày lóp giấy 0,271mm, khối lượng lớp giấy 1710,2mg.
943
151/GSQL-TH 02/02/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 151/GSQL-TH ngày 02/02/2016) - Cục Hải quan tỉnh Khánh Hòa.
944
980/TB-TCHQ 02/02/2016 Chế phẩm tăng độ kết dính, chống tách lớp giấy có thành phần chính là (NH4)SO4 và Na(NH4)SO4(H2O)2.
945
984/TB-TCHQ 02/02/2016 Mặt kính dùng cho mặt bếp ga đi từ kính đã tôi hoặc ủ, kích thước (700x 405 x 7mm), được đục 2 lỗ tròn đường kính 197mm, có in ký hiệu Gas Cooker Model: CK-2015B.
946
974/TB-TCHQ 02/02/2016 Vải dệt thoi đi từ 100% sợi filament bằng nylon không dún, chưa in, đã nhuộm màu tím, dạng cuộn, khổ 147cm định lượng 39,9g/m2.
947
987/TB-TCHQ 02/02/2016 Mục 9: Giấy dùng cho nha khoa, một mặt được nhuộm màu, một mặt là polyeste được ép với nhau bằng cách rập nổi trên bề mặt, dạng tờ kích thước 33,3cm x 45,5cm. Định lượng lớp giấy 39,4g/m2, độ dày lớp giấy 0,070mm; định lượng lớp polyeste 9,57g/m2, độ dày lớp polyeste 0,018mm; Mục 10: Giấy dùng cho nha khoa, một mặt được nhuộm màu, một mặt là polyeste được ép với nhau bằng cách rập nổi trên bề mặt, dạng tờ kích thước 33,3cm x 45,5cm. Định lượng lớp giấy 33,7g/m2, độ dày lớp giấy 0,070mm; định lượng lớp polyeste 8,8g/m2, độ dày lớp polyeste 0,018mm.
948
981/TB-TCHQ 02/02/2016 Chế phẩm làm sạch dạng cation, ở dạng lỏng, thành phần chính là Trinatri nitrilotriacetate, muối của phosphat,...
949
990/TB-TCHQ 02/02/2016 Cao su styren-butadien nguyên sinh, dạng hạt.
950
967/TB-TCHQ 02/02/2016 Hỗn hợp vô cơ, thành phần gồm sodium stannate, cobalt chloride, sodium hydroxide,..., trong nước, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 18.9% (được sử dụng “dùng để xi bóng sản phẩm”).
951
969/TB-TCHQ 02/02/2016 Chế phẩm làm sạch, thành phần chính là chất hoạt động bề mặt anion, natri hydroxit, kali carbonat,... ở dạng lỏng.
952
970/TB-TCHQ 02/02/2016 Chế phẩm ổn định cho cao su hay plastic có thành phần dựa trên benzotriazole và silica.
953
952/TB-TCHQ 01/02/2016 Chế phẩm chống oxy hóa có thành phần chính là benzotriazole, Polyethylene glycol tertoctylphenyl ether, dạng lỏng, có tác dụng chống oxi hóa cho plastic.
954
953/TB-TCHQ 01/02/2016 Chất trợ nhuộm dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa dẫn xuất của dicyandiamit và diethylene triamin, dạng lỏng.
955
933/TB-TCHQ 01/02/2016 Thực phẩm dinh dưỡng y tế dùng cho người mắc các bệnh về đường tiêu hóa, đóng túi 1000 ml, thành phần: Nước, đường, vitamin, maltodextrin, dầu thực vật, dầu cá, protein thủy phân từ sữa - đậu nành, khoáng chất... (NUTRISON MULTI FIBRE PACK).
956
949/TB-TCHQ 01/02/2016 Mẫu là sô cô la trắng có chứa trà xanh và đậu đỏ, dạng miếng, đóng gói 70g/túi.
957
935/TB-TCHQ 01/02/2016 Chế phẩm màu tan trong dung môi (solvent dye), từ hợp chất hữu cơ của crom, dạng bột, hàm ẩm ~ 1%.
958
950/TB-TCHQ 01/02/2016 Mẫu là sô cô la trắng có chứa dâu tây, dạng miếng, đóng gói 70g/túi.
959
928/TB-TCHQ 01/02/2016 Keo đi từ silicone, đã đóng gói bán lẻ dạng tuýt 300ml.
960
934/TB-TCHQ 01/02/2016 Thực phẩm dinh dưỡng y tế dùng cho người mắc các bệnh cần kiểm soát chế độ dinh dưỡng như tiểu đường hoặc cao huyết áp, đóng túi 1000 ml, thành phần: Nước, đường, vitamin, tinh bột, dầu thực vật, protein, khoáng chất... (NUTRISON DIASON PACK).
961
955/TB-TCHQ 01/02/2016 Dicumyl peroxide.
962
954/TB-TCHQ 01/02/2016 L-Tryptophan.
963
931/TB-TCHQ 01/02/2016 Thực phẩm dinh dưỡng y tế dùng cho người mắc các bệnh về đường tiêu hóa, đóng túi 1000 ml, thành phần: Nước, đường, vitamin, maltodextrin, dầu thực vật, dầu cá, protein thủy phân từ sữa - đậu nành, khoáng chất... (NUTRISON ENERGY PACK).
964
927/TB-TCHQ 01/02/2016 Dung dịch gồm có Nitroxenlulo trong dung môi toluene, hàm lượng dung môi lớn hơn 50% trọng lượng dung dịch.
965
956/TB-TCHQ 01/02/2016 Giấy hai lớp, một mặt đã được tráng phủ lớp sáp, dạng cuộn, chiều rộng trên 15cm, định lượng 220g/m2.
966
947/TB-TCHQ 01/02/2016 Nhựa hydrocarbon nguyên sinh dạng hạt, chất độn canxi carbonat, hạt thủy tinh và các phụ gia khác, thường dùng làm chất phản quang trên cơ sở gia nhiệt.
967
948/TB-TCHQ 01/02/2016 Mẫu là sô cô la trắng có chứa nho khô, dạng miếng, đóng gói 70g/túi.
968
936/TB-TCHQ 01/02/2016 Van điện từ, dùng để cấp xăng cho động cơ xe máy.
969
951/TB-TCHQ 01/02/2016 Chế phẩm hóa chất có thành phần là silic dioxit và canxi sulphat ngậm nước, dạng bột.
970
932/TB-TCHQ 01/02/2016 Thực phẩm dinh dưỡng y tế dùng cho người mắc các bệnh về đường tiêu hóa, đóng túi 1000 ml, thành phần: Nước, đường, vitamin, maltodextrin, dầu thực vật, dầu cá, protein, khoáng chất... (NUTRISON STANDARD PACK).
971
929/TB-TCHQ 01/02/2016 Chế phẩm màu vô cơ, thành phần chính gồm Titan dioxit ~ 89% tính theo trọng lượng khô, Poly(este urethan), Methyl ethyl Keton, Dimethyl Formamit, nước, hàm lượng rắn ~30%.
972
887/TB-TCHQ 29/01/2016 Chế phẩm có thành phần chính là polycarboxylate ether, dạng lỏng, thường dùng làm nguyên liệu trong sản xuất phụ gia bê tông, xi măng.
973
889/TB-TCHQ 29/01/2016 Vải dệt thoi được dệt từ sợi có màu khác nhau, thành phần 57,0% staple polyester và 43,0% filament polyester dún, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 214g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,5m.
974
888/TB-TCHQ 29/01/2016 Vải dệt thoi kiểu dệt vân chéo 3 sợi, thành phần 100% xơ bông, bề mặt chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, đã in, trọng lượng 121 g/m2, dạng cuộn.
975
1677/BTC-TCT 29/01/2016 V/v thuế GTGT đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ sản xuất nông nghiệp.
976
890/TB-TCHQ 29/01/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Ti ≈ 0,08% tính theo trọng lượng, Ti là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, đường kính 12mm, cán nóng, dạng cuộn, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
977
891/TB-TCHQ 29/01/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Ti ≈ 0,07% tính theo trọng lượng, Ti là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, đường kính 30mm, cán nóng, chiều dài 6000 mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
978
904/TB-TCHQ 29/01/2016 Chế phẩm thuốc màu vô cơ từ hợp chất crom, thành phần chính là kẽm cromat oxit Zn2(CrO4)O) mononhydrat, dạng bột.
979
906/TB-TCHQ 29/01/2016 Nhựa phenolic nguyên sinh trong hỗn hợp dung môi iso-butanol, n-butanol, hàm lượng dung môi nhỏ hơn 50% tính theo trọng lượng.
980
905/TB-TCHQ 29/01/2016 Sáp nhân tạo từ Polyethylene trong dung môi xylen, hàm lượng chất rắn 21,25%, được dùng làm nguyên liệu trong công nghiệp sản xuất sơn.
981
819/TB-TCHQ 28/01/2016 Ete epoxy dạng lỏng.
982
840/TB-TCHQ 28/01/2016 Chất làm khô đã điều chế có thành phần chính gồm canxi hexanoate và dầu khoáng, hàm lượng sau sấy 33,86%.
983
838/TB-TCHQ 28/01/2016 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế có thành phần chính là tetramethyl thiuram disulfide và phụ gia.
984
812/TB-TCHQ 28/01/2016 Muối Natri, Canxi lignin sulfonat, trong môi trường nước, hàm lượng rắn ≈ 62%.
985
836/TB-TCHQ 28/01/2016 Bánh quy ngọt không chứa ca cao.
986
822/TB-TCHQ 28/01/2016 Sản phẩm ốp lưng điện thoại đi từ polycarbonate.
987
853/TB-TCHQ 28/01/2016 Chế phẩm chứa Canxi Carbonat và Maltodextrin dùng để chế biến thực phẩm.
988
854/TB-TCHQ 28/01/2016 Chế phẩm chứa đường Fructoza và Sắt Fumarat dùng để chế biến thực phẩm.
989
823/TB-TCHQ 28/01/2016 Chế phẩm chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ lớn hơn 70% tính theo khối lượng thành phần chính gồm Hydrocarbon (chủ yếu từ C14 đến C22) chưng cất ở 250°C thu được 25%, thuộc phân đoạn dầu nặng; Octyl Octadecanoat; Decanol;... dạng lỏng.
990
852/TB-TCHQ 28/01/2016 Van định hướng đảo chiều loại 5/2 (hai vị trí tác dụng đơn - 2 Possition Single); áp suất 0.7MPa. Làm bằng hợp kim nhôm, hoạt động bằng cuộn Solenoid loại 24VDC. Có 01 núm vặn khóa. Dùng trong hệ thống truyền động khí nén. Tên thương mại: Air Valve VSY5120-D24L. Model: MH. VSY5120-D24L. Hiệu: Chanto.
991
815/TB-TCHQ 28/01/2016 Copolyme acrylamit phân tán trong nước, hàm lượng rắn ≈ 20%.
992
829/TB-TCHQ 28/01/2016 Sơn từ Polyme acrylic, thành phần gồm polyme acrylic, carbon black, butyl alcohol, xylene, toluene,... dạng lỏng.
993
834/TB-TCHQ 28/01/2016 Bánh quy ngọt không chứa ca cao.
994
845/TB-TCHQ 28/01/2016 Poly (vinyl alcohol) dạng nguyên sinh, dạng bột.
995
813/TB-TCHQ 28/01/2016 Copolyme acrylamit phân tán trong nước, hàm lượng rắn ≈ 36%.
996
816/TB-TCHQ 28/01/2016 Chế phẩm màu hữu cơ (Solvent dyes) từ dẫn xuất Azo trong hỗn hợp dung môi thơm, dạng lỏng.
997
862/TB-TCHQ 28/01/2016 Vật liệu phủ bề mặt không chịu nhiệt, dùng để phủ bề mặt bể bơi có thành phần chính gồm xi măng. Canxi cacbonat và hạt thủy tinh hình cầu.
998
837/TB-TCHQ 28/01/2016 Thép hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,19%; Cr ≈ 0,36%... tính theo trọng lượng, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng tấm, cán nóng, dày 3,8mm, rộng trên 600mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
999
841/TB-TCHQ 28/01/2016 Hỗn hợp có thành phần gồm sáp từ polyethylen polypropylen và isotridecanol ethoxylate, dạng phân tán trong nước, dùng làm phụ gia trong sơn, hàm lượng sau sấy 31,64%.
1000
851/TB-TCHQ 28/01/2016 Van định hướng đảo chiều loại 5/2 (hai vị trí tác dụng đơn - 2 Possition single); áp suất 0.7MPa. Làm mát bằng hợp kim nhôm. Hoạt động bằng cuộn Solenoid với nguồn điện: 110VDC 6,6W; 220 V 50Hz 6,0VA; 240V 60Hz 6,3VA. Dùng trong hệ thống truyền động khí nén.Tên thương mại: Air Valve VSF3130-A22. Model: MH. VSF3130-A22. Hiệu: Chanto.
1001
818/TB-TCHQ 28/01/2016 Sáp nhân tạo từ Polyethylene glycol và ester của axit béo.
1002
866/TB-TCHQ 28/01/2016 Ống thép không gỉ được hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang, đường kính ngoài 219mm, sử dụng được cho dẫn dầu hoặc khí.
1003
817/TB-TCHQ 28/01/2016 Chế phẩm hóa chất có thành phần gồm silicone, ester của axit béo và nước.
1004
824/TB-TCHQ 28/01/2016 Dinatri tetraborat, dạng ngậm nước.
1005
814/TB-TCHQ 28/01/2016 Copolyme acrylamit phân tán trong nước, hàm lượng rắn ≈ 33%.
1006
850/TB-TCHQ 28/01/2016 Poly (vinyl alcohol) dạng nguyên sinh, dạng bột.
1007
847/TB-TCHQ 28/01/2016 Kali carbonat, dạng bột.
1008
843/TB-TCHQ 28/01/2016