CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - NĂNG ĐỘNG - HIỂU BIẾT - CÔNG TÂM - HIỆU QUẢ

STT Số hiệu Ngày ban hành Tên văn bản
1
5925/TCHQ-GSQL 08/09/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu AI
2
5928/TCHQ-GSQL 08/09/2017 V/v vướng mắc C/O
3
2007/GSQL-GQ4 07/09/2017 V/v vướng mắc C/O
4
2781/HQHCM-TXNK 06/09/2017 V/v tháo gỡ khó khăn - vướng mắc cho Doanh nghiệp
5
2788/HQHCM-TXNK 06/09/2017 V/v hướng dẫn phân loại mặt hàng “Máy rửa cao áp”
6
2847/HQHCM-TXNK 02/09/2017 V/v phân loại mặt hàng “thực phẩm bảo vệ sức khỏe”
7
1355/GSQL-GQ 31/08/2017 V/v thực hiện Quyết định số 38/2017/QĐ-TTg ngày 18/8/2017
8
2729/HQHCM-TXNK 30/08/2017 V/v Phân loại mặt hàng Chế phẩm thực phẩm dạng lỏng
9
5768/TCHQ-TXNK 30/08/2017 V/v xử lý nợ thuế
10
5705/TCHQ-GSQL 29/08/2017 V/v thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg
11
1903/GSQL-GQ5 29/08/2017 V/v giám sát hải quan đối với hàng hóa thay đổi cảng xếp, dỡ hàng
12
14/2017/TT-BCT 28/08/2017 Thông tư bãi bỏ thông tư số 12/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ công thương quy định việc áp dụng chế độ cấp giấy phép nhập khẩu tự động đối với một số sản phẩm thép
13
1891/GSQL-GQ1 28/08/2017 V/v thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg
14
5676/TCHQ-TXNK 28/08/2017 V/v xử lý hàng tái nhập
15
3201/TXNK-CST 24/08/2017 V/v vướng mắc chính sách thuế GTGT
16
3299/QÐ-BCT 24/08/2017 Về việc đính chính một số nội dung của Quyết định số 3283/QĐ-BCT ngày 21 tháng 8 năm 2017 của Bộ Công Thương
17
5628/TCHQ-TXNK 24/08/2017 V/v miễn thuế nhập khẩu cho máy móc phục vụ dự án
18
5636/TCHQ-TXNK 24/08/2017 V/v phân loại mặt hàng “Buồng điều trị bằng đèn hồng ngoại”
19
5601/TCHQ-TXNK 23/08/2017 V/v hàng hóa NK trước khi thông báo Danh mục miễn thuế
20
1825/GSQL-GQ3 23/08/2017 V/v vướng mắc chứng từ vận tải trong bộ hồ sơ hải quan
21
5529/TCHQ-TXNK 22/08/2017 V/v xử lý thuế đối với nguyên liệu bị hỏa hoạn
22
5551/TCHQ-PC 22/08/2017 V/v nguồn gốc hàng hóa nhập khẩu
23
5531/TCHQ-TXNK 22/08/2017 V/v phân loại hàng hóa
24
11190/BTC-TCHQ 22/08/2017 V/v chính sách thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu của công ty cho thuê tài chính
25
3283/QÐ-BCT 21/08/2017 Quyết định áp dụng biện pháp chống bán phá giá chính thức đối với một số mặt hàng thép hình chữ H có xuất xứ từ Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
26
5524/TCHQ-TXNK 21/08/2017 V/v xử lý thuế NK hàng hóa gia công từ khu PTQ
27
5498/TCHQ-TXNK 21/08/2017 V/v phân loại mặt hàng Kính dùng trong xây dựng
28
5485/TCHQ-TXNK 18/08/2017 V/v thuế GTGT nguyên liệu dược NK
29
38/2017/QÐ-TTG 18/08/2017 Quyết định 38/2017/QĐ-TTg quy định việc chuyển cửa khẩu đối với hàng nhập khẩu về làm thủ tục hải quan tại cảng cạn ICD Mỹ Đình, thành phố Hà Nội do Thủ tướng Chính phủ ban hành
30
11081/BTC-TCHQ 18/08/2017 V/v chính sách thuế đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công theo quy định tại Nghị định 134/2016/NĐ-CP
31
5459/TCHQ-TXNK 18/08/2017 V/v bảo lãnh thuế
32
5484/TCHQ-TXNK 18/08/2017 V/v trị giá hải quan xe ô tô nhập khẩu
33
5487/TCHQ-TXNK 18/08/2017 V/v phân loại mặt hàng “Bánh xích”
34
5488/TCHQ-TXNK 18/08/2017 V/v phân loại “Máy kéo thang máy”
35
1766/GSQL-GQ3 17/08/2017 V/v thông quan lô hàng tạm xuất, tái nhập để sửa chữa.
36
37/2017/QÐ-TTG 17/08/2017 Quyết định về việc bãi bỏ Quyết định số 50/2006/QĐ-TTG ngày 07 tháng 3 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành danh mục sản phẩm, hàng hóa phải kiểm tra về chất lượng
37
5436/TCHQ-TXNK 17/08/2017 V/v triển khai Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
38
5454/TCHQ-TXNK 17/08/2017 V/v rà soát phân loại mặt hàng nhóm 84.18
39
3741/QÐ-BYT 17/08/2017 Quyết định về việc bãi bỏ Quyết định số 818/QĐ-BYT ngày 05 tháng 3 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ y tế về việc ban hành danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra về vệ sinh an toàn thực phẩm theo mã số HS
40
11002/BTC-TCHQ 17/08/2017 V/v miễn thuế hàng hóa NK thuộc tờ khai trước ngày 01/9/2016 theo điểm XII công văn số 12166/BTC-TCHQ
41
5421/TCHQ-TXNK 16/08/2017 V/v xác định trước mã số
42
5403/TCHQ-GSQL 15/08/2017 V/v hướng dẫn khai tiêu chí số vận đơn trên tờ khai hải quan
43
84/2017/TT-BTC 15/08/2017 Thông tư hướng dẫn chi tiết một số điều của Nghị định số 68/2016/NĐ-CP ngày 1/7/2016 của Chính phủ
44
5384/TCHQ-GSQL 15/08/2017 V/v thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg đối với hàng hóa gửi qua dịch vụ bưu chính, chuyển phát nhanh
45
1593/QÐ-BTC 15/08/2017 Thí điểm khai số vận đơn trên tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để thực hiện quản lý, giám sát hàng hóa tự động
46
1593/QD-BTC 15/08/2017 Quyết định 1593/QĐ-BTC năm 2017 về thí điểm khai số vận đơn trên tờ khai hải quan đối với hàng hóa xuất, nhập khẩu để thực hiện quản lý, giám sát hàng hóa tự động do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
47
5337/TCHQ-TXNK 11/08/2017 V/v chính sách thuế đối với hàng hóa viện trợ không hoàn lại
48
868/CCPTNT-PTNT 11/08/2017 Về việc triển khai thực hiện Nghị định số 40/2017/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh muối
49
1739/GSQL-GQ3 11/08/2017 V/v đính chính văn bản
50
2503/HQHCM-TXNK 10/08/2017 V/v hướng dẫn phân loại mặt hàng “camera quan sát”
51
5314/TCHQ-TXNK 10/08/2017 V/v xe nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại
52
5286/TCHQ-TXNK 09/08/2017 V/v xử lý thuế hàng hóa XK, NK quá thời hạn 365 ngày
53
5283/TCHQ-TXNK 09/08/2017 V/v phân loại mặt hàng nhân hạt óc chó đã qua chế biến
54
5201/TCHQ-TXNK 07/08/2017 V/v phân loại mặt hàng Bộ nguồn IPS
55
5223/TCHQ-TXNK 07/08/2017 V/v phân loại vải không dệt
56
5219/TCHQ-TXNK 07/08/2017 V/v xử lý về thuế đối với ô tô trong các khu KTCK
57
1684/GSQL-GQ5 07/08/2017 V/v đóng ghép hàng hóa kho CFS và kho ngoại quan
58
70/KTNN-TT 04/08/2017 V/v cung cấp danh sách các NHTM nơi KBNN mở tài khoản
59
10295/BTC-CST 04/08/2017 V/v thuế GTGT mặt hàng trứng gà có phôi
60
3044/QÐ-BCT 04/08/2017 Quyết định áp dụng biện pháp tự vệ tạm thời
61
1647/GSQL-GQ5 03/08/2017 V/v vướng mắc xác nhận trên hệ thống E-Customs V5
62
1629/GSQL-GQ1 03/08/2017 V/v thực hiện Quyết định 15/2017/QĐ-TTg
63
5113/TCHQ-TXNK 02/08/2017 V/v xoá tiền chậm nộp phụ thu
64
5101/TCHQ-TXNK 02/08/2017 V/v dây cáp dẫn điện
65
5112/TCHQ-TXNK 02/08/2017 V/v hoàn thuế GTGT hàng nhập khẩu do nộp nhầm
66
5100/TCHQ-TXNK 02/08/2017 V/v phân loại hàng hóa
67
1589/GSQL-GQ1 01/08/2017 V/v thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg
68
1567/GSQL-GQ1 31/07/2017 V/v thực hiện Quyết định 15/2017/QĐ-TTg
69
5010/TCHQ-GSQL 28/07/2017 V/v kiểm tra hiệu suất năng lượng tối thiểu
70
4304/TCHQ-TVQT 28/07/2017 V/v thông báo phát hành Tờ khai hải quan dùng cho người XCNC
71
5017/TCHQ-TXNK 28/07/2017 V/v phân loại mặt hàng “Hyd Crane” và chính sách quản lý liên quan
72
5019/TCHQ-TXNK 28/07/2017 V/v phân loại mặt hàng “Máy nghiền cà phê”
73
5003/TCHQ-GSQL 27/07/2017 V/v thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg
74
678/KÐ3-NV 27/07/2017 Trả lời CV 02.2017/NK-WOV
75
4999/TCHQ-TXNK 27/07/2017 V/v giảm thuế xuất khẩu
76
5002/TCHQ-TXNK 27/07/2017 V/v nhập khẩu tàu chở dầu, hóa chất TOREA đã qua sử dụng của Singapore
77
2252/HQHCM-TXNK 26/07/2017 V/v hướng dẫn phân loại linh kiện máy giặt chưa lắp ráp
78
2767/TXNK-CST 26/07/2017 V/v phế liệu, phế phẩm của hợp đồng gia công
79
4965/TCHQ-TXNK 26/07/2017 V/v Phân loại mặt hàng Hemoclin
80
4964/TCHQ-TXNK 26/07/2017 V/v miễn thuế hàng hóa nhập khẩu
81
4917/TCHQ-GSQL 25/07/2017 V/v địa điểm làm thủ tục nhập khẩu tôn màu theo Quyết định số 1931/QĐ-BCT
82
4915/TCHQ-GSQL 25/07/2017 V/v kiểm dịch sữa và sản phẩm sữa nhập khẩu
83
4925/TCHQ-TXNK 25/07/2017 V/v phân loại tổ máy phát điện có gắn đèn chiếu sáng
84
4931/TCHQ-TXNK 25/07/2017 V/v thủ tục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế
85
4882/TCHQ-TXNK 24/07/2017 V/v hướng dẫn thép hình chữ H và chữ I
86
954/QLCT-P2 24/07/2017 V/v chấm dứt hiệu lực thuế chống bán phá giá tạm thời đối với mặt hàng thép hình chữ H có xuất xứ Trung Quốc
87
4896/TCHQ-TXNK 24/07/2017 V/v phân loại mặt hàng Khung thân cẩu tháp
88
4856/TCHQ-GSQL 21/07/2017 V/v vướng mắc liên quan đến tính hợp lệ của C/O
89
4824/TCHQ-GSQL 20/07/2017 V/v thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg
90
1459/GSQL-GQ1 20/07/2017 V/v thực hiện QĐ số 15/2017/QĐ-Ttg
91
4846/TCHQ-TXNK 20/07/2017 V/v hoàn thuế nhập khẩu
92
2754/QÐ-BCT 20/07/2017 Quyết định về việc sửa đổi quyết định số 3584/QĐ-BCT ngày 01 tháng 9 năm 2016 và quyết định số 1105/QĐ-BCT ngày 30 tháng 3 năm 2017 của Bộ Công thương về việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với sản phẩm thép mạ nhập khẩu
93
4819/TCHQ-TXNK 19/07/2017 V/v Phân loại mặt hàng Phyto Optizymes
94
4741/TCHQ-TXNK 17/07/2017 V/v phân loại mặt hàng Pediakid Colicillus Bebe
95
4748/TCHQ-TXNK 17/07/2017 V/v phân loại máy 3 chức năng copy-in-scan và máy 4 chức năng copy-in-scan-fax
96
4731/TCHQ-TXNK 14/07/2017 V/v thuế suất đối với hàng hóa nhập khẩu tại chỗ
97
4711/TCHQ-TXNK 14/07/2017 V/v mặt hàng xe chở người 4 bánh có gắn động cơ, tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế
98
4723/TCHQ-TXNK 14/07/2017 V/v phân loại mặt hàng Bông tẩy trang
99
5713/BKHÐT-KTCN 13/07/2017 V/v nhập khẩu tàu chở dầu, hóa chất Petrolimex 18 của Hàn Quốc.
100
1401/GSQL-GQ1 13/07/2017 V/v chính sách quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng chất nhầy phẫu thuật nhập khẩu.
101
1403/GSQL-GQ1 13/07/2017 V/v nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật thuộc Phụ lục CITES
102
09/2017/TT-BCT 13/07/2017 Thông tư quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ công thương
103
2056/HQHCM-GSQL 12/07/2017 V/v vướng mắc khi thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg và công văn 4284/TCHQ-GSQL
104
10062/SXD-VLXD 10/07/2017 V/v triển khai, phổ biến Thông tư số 09/2017/TT-BXD ngày 05/6/2017 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xuất khẩu vôi, đôlômit nung
105
9123/BTC-TCHQ 10/07/2017 V/v miễn thuế nhập khẩu theo Quyết định số 1528/QĐ-TTg
106
2505/TXNK-TH 10/07/2017 V/v miễn thuế theo điều ước quốc tế
107
2471/TXNK-CST 07/07/2017 V/v triển khai Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016
108
1356/GSQL-GQ1 07/07/2017 V/v xuất trình Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
109
4577/TCHQ-GSQL 07/07/2017 V/v nhập khẩu gỗ từ Lào qua cửa khẩu phụ, lối mở.
110
4516/TCHQ-GSQL 05/07/2017 V/v kiểm tra thực tế hàng miễn thuế
111
4508/TCHQ-TXNK 05/07/2017 V/v phân loại bộ sản phẩm Polyurethan
112
4519/TCHQ-GSQL 05/07/2017 V/v vướng mắc C/O
113
4520/TCHQ-GSQL 05/07/2017 V/v nộp C/O trong trường hợp thuế suất nhập khẩu bằng 0% hoặc bằng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
114
4523/TCHQ-TXNK 05/07/2017 V/v phân loại mặt hàng Nước đông trùng hạ thảo
115
1022/TCLN-CTVN 05/07/2017 V/v nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật thuộc Phụ lục CITES
116
4481/TCHQ-GSQL 04/07/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu để cung ứng lên tàu bay xuất cảnh
117
854/XNK-CN 03/07/2017 V/v Nhập khẩu tại chỗ hàng hóa của doanh nghiệp FDI
118
2299/BTTTT-CNTT 30/06/2017 V/v triển khai Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ
119
1284/GSQL-GQ3 29/06/2017 V/v tạm nhập tái xuất phân bón
120
8460/BTC-TCHQ 27/06/2017 V/v phân loại mặt hàng “Set top box”
121
4284/TCHQ-GSQL 27/06/2017 V/v thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg
122
65/2017/TT-BTC 27/06/2017 Thông tư 65/2017/TT-BTC Danh mục hàng hóa xuất, nhập khẩu Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
123
5020/NHNN-PHKQ 26/06/2017 V/v triển khai Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
124
4181/TCHQ-TXNK 23/06/2017 V/v phân loại mặt hàng “Buonavit Baby” và “Buona Energia Oro”
125
14/2017/TT-BTTTT 23/06/2017 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 18/2011/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy trình kiểm định trạm gốc điện thoại di động mặt đất công cộng.
126
3593/BYT-TB-CT 23/06/2017 V/v phối hợp hướng dẫn thực hiện quy định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế
127
4180/TCHQ-TXNK 23/06/2017 V/v phân loại hàng hóa
128
4128/TCHQ-TXNK 22/06/2017 V/v phân loại mặt hàng Wilpromil R (Soy Protein Concentrate)
129
15/2017/QH14 21/06/2017 Luật quản lý, sử dụng tài sản công
130
4093/TCHQ-GSQL 21/06/2017 V/v khai bổ sung
131
4091/TCHQ-TXNK 21/06/2017 V/v phân loại “Bộ ngắt mạch tự động- Air Circuit Breaker”
132
1239/GSQL-GQ1 21/06/2017 V/v kiểm dịch sản phẩm dinh dưỡng nhập khẩu
133
11/2017/QH14 20/06/2017 Luật trợ giúp pháp lý
134
10/2017/QH14 20/06/2017 Luật trách nhiệm bồi thường của nhà nước
135
14/2017/QH14 20/06/2017 Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ
136
5766/CT-KTT 20/06/2017 V/v công nhận đăng ký bán hàng hoàn thuế GTGT
137
13/2017/QH14 20/06/2017 Luật cảnh vệ
138
12/2017/QH14 20/06/2017 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ luật hình sự số 100/2015/QH13
139
07/2017/QH14 19/06/2017 Luật chuyển giao công nghệ
140
4011/TCHQ-GSQL 19/06/2017 V/v tạm nhận xe ô tô về bảo quản
141
8081/BTC-TCHQ 19/06/2017 V/v vướng mắc thủ tục hải quan hàng hóa quá cảnh vận chuyển bằng đường thủy
142
4010/TCHQ-GSQL 19/06/2017 V/v nộp, xuất trình Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
143
08/2017/QH14 19/06/2017 Luật thủy lợi
144
4004/TCHQ-TXNK 19/06/2017 V/v hướng dẫn về thuế GTGT mặt hàng thiết bị y tế
145
09/2017/QH14 19/06/2017 Luật du lịch
146
07/2017/TT-BKHCN 16/06/2017 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của thông tư số 27/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.
147
7991/BTC-TCHQ 16/06/2017 V/v xử lý thuế đối với mặt hàng nhập khẩu “Máy ngắt mạch điện chân không” và “Máy ngắt khí SF6”
148
06/2017/QH14 16/06/2017 Luật đường sắt
149
3996/TCHQ-GSQL 16/06/2017 V/v hướng dẫn Quyết định số 1931/QĐ-BCT ngày 31/5/2017 của Bộ Công Thương
150
3864/TCHQ-TXNK 14/06/2017 V/v Phân loại mặt hàng Hemoclin
151
3853/TCHQ-GSQL 13/06/2017 V/v giám sát hải quan đối với hàng hóa thay đổi cảng xếp, dỡ hàng
152
7778/BTC-TCHQ 13/06/2017 V/v hướng dẫn xử lý vướng mắc thực hiện Luật thuế XNK số 107/2016/QH13 và Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
153
3803/TCHQ-TXNK 12/06/2017 V/v thuế suất thuế nhập khẩu
154
04/2017/QH14 12/06/2017 Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
155
1174/GSQL-GQ4 12/06/2017 V/v từ chối C/O mẫu AI
156
05/2017/QH14 12/06/2017 Luật quản lý ngoại thương
157
2017/BTTTT-CNTT 12/06/2017 V/v thuê lại DN nội địa gia công một phần trong hoạt động gia công hàng hóa cho đối tác nước ngoài của Công ty Greystones Data Systems Việt Nam.
158
3786/TCHQ-TXNK 12/06/2017 V/v giá tính thuế mặt hàng than
159
1162/GSQL-GQ1 09/06/2017 V/v thông báo áp dụng biện pháp tự vệ chính thức đối với một số mặt hàng tôn màu
160
1132/GSQL-GQ1 08/06/2017 V/v lấy mẫu để kiểm tra
161
3743/TCHQ-GSQL 07/06/2017 V/v thủ tục hải quan.
162
3684/TCHQ-GSQL 05/06/2017 V/v trừ lùi giấy phép trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
163
3708/TCHQ-GSQL 05/06/2017 V/v thủ tục xuất khẩu khoáng sản
164
09/2017/TT-BXD 05/06/2017 Thông tư hướng dẫn xuất khẩu vôi, đôlômit nung
165
736/XNK-CN 05/06/2017 V/v nhập khẩu rượu phục vụ hoạt động triển lãm
166
3650/TCHQ-TXNK 02/06/2017 V/v thuế nhập khẩu và thuế GTGT
167
3664/TCHQ-TXNK 02/06/2017 V/v phân loại mặt hàng khai báo “Thực phẩm chức năng Reviv”
168
3662/TCHQ-TXNK 02/06/2017 V/v phân loại “Beam cuốn sợi của máy dệt kim”
169
3641/TCHQ-TXNK 02/06/2017 V/v chính sách thuế đối với hàng viện trợ không hoàn lại
170
3613/TCHQ-GSQL 01/06/2017 V/v doanh nghiệp chế xuất thuê kho
171
3631/TCHQ-TXNK 01/06/2017 V/v xử lý thuế mặt hàng “Collagen Gold”
172
3604/TCHQ-GSQL 31/05/2017 V/v vướng mắc về thủ tục NK phế liệu
173
1931/QÐ-BCT 31/05/2017 Quyết định áp dụng biện pháp tự vệ
174
3580/TCHQ-TXNK 30/05/2017 V/v phân loại mặt hàng “Máy nghiền cà phê”
175
3540/TCHQ-TXNK 29/05/2017 V/v vướng mắc thực hiện Biểu thuế xuất khẩu
176
1002/TY-KD 29/05/2017 V/v kiểm dịch nhập khẩu sữa bột.
177
07/2017/TT-BCT 29/05/2017 Thông tư quy định cửa khẩu nhập khẩu một số mặt hàng phân bón.
178
3541/TCHQ-TXNK 29/05/2017 V/v hoàn thuế đối với tờ khai chuyển mục đích sử dụng.
179
3511/TCHQ-TXNK 26/05/2017 V/v không lấy mẫu phân tích, phân loại
180
3487/TCHQ-TXNK 25/05/2017 V/v phân loại “Máy tách thịt cá” và “Máy vắt khô thịt cá biển”
181
1050/GSQL-GQ3 25/05/2017 V/v thủ tục đối với hàng tạm xuất, tái nhập để sửa chữa
182
1757/TXNK-CST 25/05/2017 V/v vướng mắc điều chỉnh thuế GTGT
183
33/KTNN-TT 24/05/2017 V/v cung cấp danh sách các NHTM nơi KBNN mở tài khoản
184
1028/GSQL-GQ2 22/05/2017 V/v tiêu hủy sản phẩm, NVL hỏng của DNCX
185
3363/TCHQ-TXNK 22/05/2017 V/v phân loại “Máy bơm sử dụng năng lượng Mặt trời”
186
1474/HQHCM-GSQL 22/05/2017 V/v hướng dẫn mã số hàng hóa và công bố chất lượng mặt hàng keo dán công nghiệp
187
143/CV-VDM 19/05/2017 Trao đổi về mặt kỹ thuật đối với mặt hàng vải không dệt
188
6519/BTC-TCHQ 19/05/2017 V/v xử lý thuế NK đối với hàng hóa SX, gia công trong khu PTQ
189
66/2017/NÐ-CP 19/05/2017 Nghị định quy định điều kiện kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
190
52/2017/TT-BTC 19/05/2017 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 120/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mẫu, chế độ in, phát hành, quản lý và sử dụng Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh
191
1676/TXNK-TGHQ 17/05/2017 V/v trị giá hải quan
192
3257/TCHQ-TXNK 16/05/2017 V/v Phân loại hàng hóa
193
985/GSQL-GQ1 16/05/2017 V/v thủ tục hải quan
194
981/GSQL-GQ3 16/05/2017 V/v tạm nhập tái xuất phân bón
195
992/GSQL-GQ4 16/05/2017 V/v xử lý vướng mắc C/O
196
3258/TCHQ-TXNK 16/05/2017 V/v xem xét kết quả phân loại
197
977/GSQL-GQ3 15/05/2017 V/v cấp phép nhập khẩu xe gắn máy
198
3231/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v phân loại mặt hàng “bộ phận truyền động của máy giặt”
199
3192/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v mã số hàng hóa
200
3205/TCHQ-GSQL 15/05/2017 V/v TNTX hàng hóa là máy móc, thiết bị TNTX phục vụ hoạt động dầu khí
201
3204/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v xác định trước mã số hàng hóa
202
3190/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v phân loại và kiểm tra mặt hàng khai báo tấm LCD
203
3191/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v phân loại mặt hàng “bồn tắm trẻ em”
204
1609/TXNK-PL 12/05/2017 V/v phân loại hàng hóa
205
15/2017/QÐ-TTG 12/05/2017 Quyết định ban hành danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
206
3177/TCHQ-TXNK 12/05/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
207
3176/TCHQ-TXNK 12/05/2017 V/v xác minh C/O
208
1598/TXNK-TGHQ 12/05/2017 V/v trị giá hải quan
209
969/GSQL-GQ2 12/05/2017 V/v thủ tục hải quan
210
955/GSQL-GQ2 11/05/2017 V/v thủ tục hải quan
211
949/GSQL-GQ4 10/05/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu EAV
212
947/GSQL-GQ4 10/05/2017 V/v vướng mắc về thời hạn nộp CO mẫu EAV
213
20/2017/TT-BYT 10/05/2017 Thông tư quy định chi tiết một số điều của luật Dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 05 năm 2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
214
923/GSQL-GQ2 08/05/2017 V/v thủ tục hải quan của doanh nghiệp FDI
215
2949/TCHQ-GSQL 04/05/2017 V/v thủ tục hải quan
216
879/GSQL-GQ1 04/05/2017 V/v chính sách quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng “STU 100” nhập khẩu
217
2972/TCHQ-TXNK 04/05/2017 V/v phân loại hàng hóa
218
1644/QÐ-BNN-BVTV 03/05/2017 Quyết định về việc tiếp tục nhập khẩu các mặt hàng có nguy cơ cao mang theo mọt lạc serratus từ Ấn Độ
219
2933/TCHQ-TXNK 03/05/2017 V/v vướng mắc trong công tác phối hợp thu NSNN theo TT 184/2015/TT-BTC
220
2935/TCHQ-TXNK 03/05/2017 V/v miễn thuế hàng hóa NK phục vụ hoạt động dầu khí lô 09.1
221
2915/TCHQ-GSQL 03/05/2017 V/v thực hiện công văn số 4451/BTC-TCHQ của Bộ Tài chính
222
859/GSQL-GQ1 03/05/2017 V/v thủ tục hải quan
223
5541/BTC-TCHQ 28/04/2017 V/v miễn thuế nhập khẩu
224
5596/BTC-TCHQ 28/04/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng trung chuyển giữa các Khu vực trung chuyển tại cùng một cảng trung chuyển quốc tế và giữa các cảng trung chuyển quốc tế
225
2816/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v Phân loại hàng hoá
226
2828/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v phân loại “hệ thống khí y tế”
227
2817/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v phân loại hàng hóa
228
2815/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v chính sách thuế đối với mặt hàng ô tô điện
229
848/GSQL-GQ1 27/04/2017 V/v thực hiện thủ tục hải quan đối với các loài thuộc Danh mục CITES mới
230
828/GSQL-GQ1 26/04/2017 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
231
833/GSQL-GQ4 26/04/2017 V/v xử lý C/O gặp vướng mắc
232
1382/TXNK-CST 26/04/2017 V/v hoàn thuế phế liệu xuất nhập khẩu
233
1381/TXNK-TGHQ 26/04/2017 V/v trị giá hải quan hàng NK
234
835/GSQL-GQ2 26/04/2017 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
235
1240/HQHCM-TXNK 26/04/2017 V/v “Cộng đồng doanh nghiệp và cơ quan Hải quan là đối tác tin cậy và đồng hành cùng phát triển”
236
2736/TCHQ-GSQL 24/04/2017 V/v thực hiện xác nhận trên giấy phép CITES
237
2749/TCHQ-TXNK 24/04/2017 V/v hướng dẫn thép hình chữ H và chữ I
238
1336/TXNK-CST 24/04/2017 V/v thuế suất GTGT của mặt hàng trang thiết bị y tế
239
2734/TCHQ-GSQL 24/04/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa chuyển tải
240
2679/TCHQ-TXNK 21/04/2017 V/v phân loại mặt hàng “hạt chia, chưa qua chế biến”
241
805/GSQL-GQ4 21/04/2017 V/v từ chối C/O mẫu AI
242
2656/TCHQ-TXNK 20/04/2017 V/v phân loại hàng hóa
243
800/GSQL-GQ1 20/04/2017 V/v chính sách quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng “STUD 100” nhập khẩu
244
802/GSQL-GQ4 20/04/2017 V/v C/O form EAV
245
83/CTVN-ÐVHD 19/04/2017 V/v tăng cường kiểm soát buôn bán các loài thực vật thuộc CITES
246
785/GSQL-GQ4 19/04/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu AI
247
770/GSQL-GQ1 18/04/2017 V/v nhập khẩu phế liệu giấy báo
248
767/GSQL-GQ4 17/04/2017 V/v thời hạn nộp bổ sung C/O
249
4925/BTC-CST 15/04/2017 V/v thuế suất thuế GTGT đối với nguyên liệu làm thuốc
250
749/GSQL-GQ1 14/04/2017 V/v tổ chức giám định máy móc, thiết bị nông nghiệp nhập khẩu
251
2535/TCHQ-TXNK 14/04/2017 V/v vướng mắc hoàn thuế GTGT
252
2505/TCHQ-TXNK 14/04/2017 V/v vướng mắc chuyển nhượng dự án và thông báo danh mục miễn thuế
253
744/GSQL-GQ1 14/04/2017 V/v khai bổ sung
254
2502/TCHQ-TXNK 14/04/2017 V/v vướng mắc thép hợp kim
255
387/XNK-CN 13/04/2017 V/v xuất khẩu, nhập khẩu tại chỗ hàng hóa của doanh nghiệp FDI
256
2474/TCHQ-GSQL 13/04/2017 V/v nhập khẩu điện thoại di động phục vụ cho mục đích cá nhân
257
730/GSQL-GQ4 13/04/2017 V/v từ chối C/O mẫu AI
258
2473/TCHQ-GSQL 13/04/2017 V/v nộp C/O cho lô hàng thuộc đối tượng miễn thuế, không chịu thuế nhập khẩu
259
734/GSQL-GQ4 13/04/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E và AK
260
2475/TCHQ-GSQL 13/04/2017 V/v thực hiện thủ tục HQ đối với hàng hóa tại Chi cục HQ CPN
261
721/GSQL-GQ4 12/04/2017 V/v nộp bổ sung C/O
262
2446/TCHQ-TXNK 12/04/2017 V/v thuế GTGT thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho y tế
263
2416/TCHQ-GSQL 11/04/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển độc lập
264
2380/TCHQ-GSQL 10/04/2017 V/v mã HS trên C/O mẫu KV
265
711/GSQL-GQ4 10/04/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
266
2381/TCHQ-GSQL 10/04/2017 V/v vướng mắc C/O
267
710/GSQL-GQ4 10/04/2017 V/v vướng mắc C/O
268
2403/TCHQ-TXNK 10/04/2017 V/v miễn thuế hàng hóa nhập khẩu
269
2366/TB-TCHQ 10/04/2017 Sulfolane (hay Tetrahydrothiophene 1,1-dioxide).
270
2971/BNN-CB 10/04/2017 V/v kiểm tra chất lượng máy móc, thiết bị Nông nghiệp nhập khẩu
271
707/GSQL-GQ4 07/04/2017 V/v vướng mắc C/O
272
2334/TCHQ-TXNK 07/04/2017 V/v xử lý vi phạm trong lĩnh vực trị giá hải quan
273
2240/TCHQ-TXNK 05/04/2017 V/v xác định trước mã số hàng hóa
274
1063/TXNK-CST 05/04/2017 V/v về chính sách thuế đối với hàng hóa nhập khẩu
275
40/2017/NÐ-CP 05/04/2017 Nghị định về quản lý sản xuất, kinh doanh muối
276
2246/TCHQ-GSQL 05/04/2017 V/v trừ lùi C/O
277
698/GSQL-GQ1 05/04/2017 V/v nhập khẩu phôi thép hợp kim
278
669/GSQL-GQ1 05/04/2017 V/v nhận ủy thác xuất khẩu
279
687/GSQL-GQ4 04/04/2017 V/v Từ chối C/O mẫu AI
280
693/GSQL-GQ4 04/04/2017 V/v từ chối C/O
281
4159/QLD-KD 04/04/2017 V/v quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng “STUD 100”
282
679/GSQL-GQ4 04/04/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
283
4451/BTC-TCHQ 03/04/2017 V/v tăng cường kiểm soát nhập khẩu mặt hàng thịt và sản phẩm từ thịt
284
1055/TXNK-CST 03/04/2017 V/v trả lời vướng mắc đăng ký danh mục miễn thuế hàng hóa đóng tàu
285
09/2017/QÐ-TTG 31/03/2017 Quyết định 09/2017/QĐ-TTg hướng dẫn thực hiện Nghị định thư về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam giữa Việt Nam và Bê-la-rút do Thủ tướng Chính phủ ban hành
286
657/GSQL-GQ2 31/03/2017 V/v thủ tục hải quan
287
341/XNK-CN 31/03/2017 V/v thanh lý ô tô nhập khẩu do doanh nghiệp giải thể
288
2145/TCHQ-TXNK 31/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Lưu huỳnh
289
02/2017/TT-BKHCN 31/03/2017 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
290
654/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v vướng mắc C/O
291
652/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu AI
292
4229/BTC-TCHQ 30/03/2017 V/v giải quyết vướng mắc đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ đầu tư các nhà máy điện
293
2118/TCHQ-TXNK 30/03/2017 V/v tạm hoãn xuất cảnh
294
1105/QÐ-BCT 30/03/2017 Quyết định 1105/QĐ-BCT năm 2017 biện pháp chống bán phá giá chính thức đối với sản phẩm thép mạ nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
295
2125/TCHQ-TXNK 30/03/2017 V/v phân loại mặt hàng tủ đầu giường bệnh nhân
296
650/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu KV
297
2113/TGHQ-TXNK 30/03/2017 V/v thuế GTGT thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho giảng dạy
298
651/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu EAV
299
897/HQHCM-GSQL 29/03/2017 V/v báo cáo theo nội dung Điện đi số 39/GSQL ngày 27/3/2017
300
639/GSQL-GQ3 29/03/2017 V/v Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập của DNCX
301
978/TXNK-PL 28/03/2017 V/v phân loại mặt hàng “Lô anilox cho máy in Flexo”
302
2003/TCHQ-TXNK 27/03/2017 V/v Phân loại hàng hóa “Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo loại Bibag 5008, đóng gói: 900g/ túi”
303
1997/TCHQ-GSQL 27/03/2017 V/v thủ tục hải quan đối với lượng xăng dầu từ nguồn nội địa cung ứng cho tàu biển nước ngoài cập cảng Việt Nam
304
3957/BTC-TCHQ 27/03/2017 V/v chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
305
1990/TCHQ-GSQL 27/03/2017 V/v xử lý vướng mắc thực hiện công văn 7900/TCHQ-GSQL
306
621/GSQL-GQ3 27/03/2017 V/v tách tờ khai đối với lô hàng quá cảnh có nhiều container
307
1933/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v phân loại “bàn học sinh”
308
1934/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v Mã HS của mặt hàng Regelle dạng gel
309
1936/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v vướng mắc xử lý nợ thuế
310
924/QÐ-BNN-TCLN 24/03/2017 Quyết định ban hành bảng mã hs đối với hàng hóa là động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
311
598/GSQL-GQ4 24/03/2017 V/v vướng mắc C/O
312
1978/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v Phân loại hàng hóa “KORDEX MLX (TM) MLX Industrial Biocide”
313
1935/TCHQ-GSQL 24/03/2017 V/v giao nhiệm vụ quản lý cảng SP-ITC và Tân cảng - Hiệp Lực
314
591/GSQL-GQ4 23/03/2017 V/v vướng mắc về C/O
315
1902/TCHQ-GSQL 23/03/2017 V/v nhập khẩu thiết bị phóng dây dùng cho an toàn hàng hải
316
1895/TCHQ-TXNK 23/03/2017 V/v phân loại hàng hóa “Máy massage xung điện”
317
902/QÐ-BNN-TY 23/03/2017 Về việc tạm ngừng nhập khẩu thịt và sản phẩm thịt gia súc, gia cầm từ Braxin
318
1868/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v phân loại hàng hóa "tàu Eastern Mermaid (loại tàu hóa chất chuyên dụng)"
319
1860/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Nước đông trùng hạ thảo
320
1855/TCHQ-GSQL 22/03/2017 V/v chuyển nhượng xe ô tô của AFD tại TP Hồ Chí Minh
321
1869/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v thời hạn nộp thuế TTĐB
322
957/QÐ-BCT 21/03/2017 Quyết định 957/QĐ-BCT năm 2017 áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời đối với mặt hàng thép hình chữ H có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (bao gồm cả Hồng Kông) do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
323
1811/TCHQ-TXNK 20/03/2017 V/v phân loại dây cáp
324
558/GSQL-GQ3 20/03/2017 V/v nhập khẩu xe ô tô phục vụ Hội nghị APEC 2017
325
1776/TCHQ-TXNK 17/03/2017 V/v phân loại ô tô tải chở suất ăn hàng không
326
537/GSQL-GQ3 17/03/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển độc lập
327
1775/TCHQ-TXNK 17/03/2017 V/v phân loại hàng hóa "Xe ô tô tải chuyên dùng chở suất ăn trên máy bay"
328
3480/BTC-TCHQ 16/03/2017 V/v hướng dẫn thủ tục sửa đổi, bổ sung thông tin trong vận tải đơn và hồ sơ hải quan giấy đối với tàu bay XC, NC, QC
329
1648/TCHQ-TXNK 15/03/2017 V/v gia hạn nộp thuế GTGT
330
1618/TCHQ-GSQL 15/03/2017 V/v vướng mắc liên quan đến C/O mẫu D do Việt Nam cấp cho doanh nghiệp Việt Nam để hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu vào Việt Nam
331
3365/BTC-TCHQ 14/03/2017 V/v triển khai thực hiện Nghị định số 167/2016/NĐ-CP
332
24/2017/NÐ-CP 14/03/2017 Nghị định 24/2017/NĐ-CP quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Bản thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Việt Nam - Campuchia năm 2016
333
1606/TCHQ-CNTT 14/03/2017 V/v triển khai thực hiện QĐ số 33/2016/QĐ-TTg
334
510/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu AI
335
3233/BTC-TCT 13/03/2017 V/v thuế GTGT đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ sản xuất nông nghiệp
336
511/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc C/O
337
512/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc liên quan đến C/O
338
23/2017/NÐ-CP 13/03/2017 Nghị định 23/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 162/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của Việt Nam
339
1579/TB-TCHQ 13/03/2017 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp giấy có chứa Anthraquinone và phụ gia, dạng lỏng.
340
1546/TCHQ-TXNK 13/03/2017 V/v áp dụng mô tả mặt hàng máy biến dòng tại Biểu thuế NK ưu đãi
341
1544/TCHQ-TVQT 13/03/2017 V/v thực hiện Thông tư 178/2011/TT-BTC
342
273/QLCT-P2 13/03/2017 V/v thông báo thời gian điều chỉnh mức thuế tự vệ mặt hàng bột ngọt
343
508/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc C/O form E
344
1565/TCHQ-TXNK 13/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Kính trắng
345
686/QÐ-BNN-TY 10/03/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu gia cầm và sản phẩm gia cầm từ Hoa Kỳ
346
1536/TCHQ-TXNK 10/03/2017 V/v Phân loại đối với mặt hàng Kem sữa hoa quả Kids Mix Premium
347
04/2017/TT-BCT 09/03/2017 Thông tư 04/2017/TT-BCT sửa đổi, bổ sung Thông tư 20/2011/TT-BCT ngày 12 tháng 5 năm 2011 quy định bổ sung thủ tục nhập khẩu xe ô tô chở người loại từ 09 chỗ ngồi trở xuống do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
348
3109/BTC-TCHQ 09/03/2017 V/v thời điểm nộp C/O để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt
349
1425/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v phân loại mặt hàng paper cloth
350
1415/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v áp dụng thuế tự vệ đối với thép thanh
351
1414/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v xác định trước mã số hàng hóa
352
1367/TCHQ-GSQL 06/03/2017 V/v cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm, văn hóa phẩm không kinh doanh
353
1764/BTC-XNK 06/03/2017 V/v tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập đối với hàng hóa thuộc diện cấp Giấy phép nhập khẩu tự động
354
2879/BTC-TCHQ 06/03/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất suất ăn để cung ứng lên tàu bay XC
355
203/XNK-CN 06/03/2017 V/v xử lý Giấy phép NKTĐ của Công ty Thiên Phú
356
278/QÐ-HQHCM 03/03/2017 Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
357
558/QÐ-BNN-BVTV 01/03/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu các mặt hàng có nguy cơ cao mang theo mọt lạc serratus từ Ấn Độ
358
225/QLCT-P2 01/03/2017 V/v Thông báo áp dụng biện pháp tự vệ
359
555/QÐ-BCT 27/02/2017 Quyết định về việc ủy quyền cho Cục Xuất nhập khẩu cấp phép giấy nhập khẩu, tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
360
2492/BTC-TCHQ 27/02/2017 V/v thuế GTGT mặt hàng chất xử lý môi trường nước
361
04/2017/TT-BNNPTNT 24/02/2017 Thông tư 04/2017/TT-BNNPTNT Danh mục loài động vật, thực vật hoang dã quy định trong Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
362
371/GSQL-GQ2 23/02/2017 V/v thủ tục hải quan của doanh nghiệp FDI
363
499/HQHCM-GSQL 23/02/2017 V/v góp ý dự thảo công văn hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa tại Chi cục hải quan chuyển phát nhanh
364
1081/TCHQ-TXNK 23/02/2017 V/v trả lời vướng mắc của doanh nghiệp
365
1045/TCHQ-GSQL 23/02/2017 V/v kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu.
366
1030/TCHQ-TXNK 22/02/2017 V/v phân loại cảm biến siêu âm dừng hỗ trợ lùi xe
367
356/GSQL-GQ4 21/02/2017 V/v cấp C/O giáp lưng đối với hàng hóa nhập khẩu gửi kho ngoại quan
368
1018/TCHQ-TXNK 21/02/2017 V/v vướng mắc áp dụng Quyết định số 3914/QĐ-BCT
369
531/TXNK-CST 21/02/2017 V/v thực hiện thuế chống bán phá giá tạm thời đối với sản phẩm thép mạ
370
359/GSQL-GQ4 21/02/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu KV
371
357/GSQL-GQ4 21/02/2017 V/v vướng mắc C/O form EAV
372
344/GSQL-GQ1 20/02/2017 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
373
997/TCHQ-GSQL 20/02/2017 V/v C/O mẫu D có hóa đơn thương mại do bên thứ ba phát hành
374
1003/TCHQ-TXNK 20/02/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
375
1002/TCHQ-TXNK 20/02/2017 V/v phân loại xe đầu kéo dùng để vận chuyển hàng hóa trong sân bay
376
317/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc về C/O
377
907/TCHQ-TXNK 17/02/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
378
318/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc C/O
379
319/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc C/O
380
08/2017/QÐ-UBND 17/02/2017 Quyết định 08/2017/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
381
15/2017/NÐ-CP 17/02/2017 Nghị định 15/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
382
308/GSQL-GQ4 16/02/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
383
167/QLCT-P2 16/02/2017 V/v hết hiệu lực thuế chống bán phá giá tạm thời đối với mặt hàng thép mạ nhập khẩu từ Trung Quốc và Hàn Quốc
384
855/TCHQ-TXNK 15/02/2017 V/v phân loại mặt hàng Wilpromil R (Soy Protein Concentrate)
385
854/TCHQ-TXNK 15/02/2017 V/v Phân loại mặt hàng Hemoclin
386
438/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty cổ phần Kim Tín nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
387
434/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định 434/QĐ-BCT năm 2017 về miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức nhập khẩu thép dây có mã HS 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
388
292/GSQL-GQ1 14/02/2017 V/v tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động nhập khẩu, tạm nhập tái xuất các loại tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ
389
1099/BCT-QLCT 14/02/2017 V/v hướng dẫn bổ sung việc áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT (vụ SG04)
390
433/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty TNHH sản xuất que hàn Đại Tây Dương Việt Nam nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
391
436/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty cổ phần phát triển Tân Nam Đô nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
392
797/TCHQ-TXNK 13/02/2017 V/v thực hiện thông tư số 274/2016/TT-BTC
393
787/TB-TCHQ 13/02/2017 Sữa chua pho mát hoa quả, có thành phần bao gồm: kem pho mát (50%), sữa chua ít béo (30%), hoa quả và các chất khác.
394
347/HQHCM-TXNK 10/02/2017 V/v phân loại áp mã số mặt hàng “Nhôm thỏi”
395
765/TCHQ-GSQL 10/02/2017 V/v vướng mắc triển khai thực hiện Thông tư số 69/2016/TT-BTC
396
418/TXNK-PL 10/02/2017 V/v phân loại mã số đối với mặt hàng “Cảm biến Luxa 103-200”
397
327/HQHCM-TXNK 10/02/2017 V/v phân loại áp mã số mặt hàng “Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế”
398
180/TY-KD 08/02/2017 V/v kiểm dịch nhập khẩu sữa bột.
399
190/BXD-VLXD 07/02/2017 V/v kiểm tra chuyên ngành đối với mặt hàng đá granit ốp lát
400
01/2017/TT-NHNN 07/02/2017 Thông tư ban hành danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng nhà nước Việt Nam
401
648/TCHQ-TXNK 06/02/2017 V/v phân loại hàng hóa
402
19-2017/NQ-CP 06/02/2017 Nghị quyết 19-2017/NQ-CP về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2017, định hướng đến năm 2020 do Chính phủ ban hành
403
642/TCHQ-TXNK 06/02/2017 V/v mặt hàng hoa lốp
404
597/TB-TCHQ 25/01/2017 Tủ làm mát thực phẩm và đồ uống với nhiệt độ từ 8 độ C đến 14 độ C, làm mát bằng phương pháp hút nhiệt (cooling type absortion), loại 1 cửa, dung tích 39 lít, công suất 75W.
405
593/TB-TCHQ 25/01/2017 Chế phẩm làm sạch có chứa hỗn hợp chất hoạt động bề mặt, hương liệu, phụ gia, dạng kem, chưa đóng gói để bán lẻ (dầu gội ở dạng bán thành phẩm), dùng để sản xuất dầu gội đầu.
406
594/TB-TCHQ 25/01/2017 Chế phẩm làm sạch có chứa hỗn hợp chất hoạt động bề mặt, hương liệu, phụ gia, dạng lỏng, chưa đóng gói để bán lẻ (dầu gội ở dạng bán thành phẩm), dùng để sản xuất dầu gội đầu.
407
591/TB-TCHQ 25/01/2017 Chế phẩm chứa hỗn hợp chất hoạt động bề mặt cationic, hương liệu, phụ gia dạng kem, chưa đóng gói để bán lẻ (dầu gội ở dạng bán thành phẩm), dùng để sản xuất dầu xả.
408
575/TCHQ-TXNK 25/01/2017 V/v xử lý thuế hàng KD TN-TX
409
592/TB-TCHQ 25/01/2017 Chế phẩm làm sạch có chứa hỗn hợp chất hoạt động bề mặt, hương liệu, phụ gia, dạng lỏng, chưa đóng gói để bán lẻ (dầu gội ở dạng bán thành phẩm), dùng để sản xuất dầu gội đầu.
410
590/TB-TCHQ 25/01/2017 Chế phẩm làm sạch có chứa hỗn hợp chất hoạt động bề mặt, hương liệu, phụ gia, dạng kem, chưa đóng gói để bán lẻ (dầu gội ở dạng bán thành phẩm), dùng để sản xuất dầu gội đầu.
411
618/TB-TCHQ 25/01/2017 Chế phẩm gồm: Hỗn hợp chất thơm, dẫn xuất của Menthol, maltodextrin... dùng trong chế biến thực phẩm, dạng bột.
412
182/QÐ-TCHQ 25/01/2017 Quyết định về việc ban hành Kế hoạch phát triển quan hệ đối tác Hải quan - Doanh nghiệp và các bên liên quan năm 2017
413
617/TB-TCHQ 25/01/2017 Cà phê Arabica chưa rang, chưa khử caffeine, dạng hạt.
414
610/TB-TCHQ 25/01/2017 Bộ chuyển đổi và truyền tính hiệu hình ảnh, âm thanh chuẩn HDMI/DP.
415
611/TB-TCHQ 25/01/2017 Bộ chuyển đổi và truyền tín hiệu âm thanh chuẩn DP/VGA.
416
596/TB-TCHQ 25/01/2017 Tủ làm mát thực phẩm và đồ uống với nhiệt độ từ 8 độ C đến 14 độ C, làm mát bằng phương pháp hút nhiệt (cooling type absortion), loại 1 cửa (kiếng), dung tích 39 lít, công suất 75W.
417
01/2017/TT-BCT 24/01/2017 Thông tư quy định việc áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của liên minh kinh tế Á - Âu năm 2017, 2018 và 2019
418
492/TB-TCHQ 23/01/2017 Hỗn hợp dung môi hydrocacbon chứa trên 70% khối lượng có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nhẹ, dùng để làm sạch dầu mỡ, dạng bình xịt bằng thép, dung tích 840ml (ALP-BPSJ).
419
493/TB-TCHQ 23/01/2017 Polyester trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi trên 50% trọng lượng dung dịch, dạng bình xịt bằng thép, dung tích 420ml (ALP-SCI).
420
498/TB-TCHQ 23/01/2017 Triisodecyl phosphite.
421
160/GSQL-GQ1 23/01/2017 V/v thực hiện công văn số 16875/BTC-PC
422
491/TB-TCHQ 23/01/2017 Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại có thành phần chính là phosphoric acid trong dung môi hữu cơ (Rust remover spray RR-300).
423
529/TB-TCHQ 23/01/2017 Thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,0903% tính theo trọng lượng), dạng cuộn cuốn không đều, tròn trơn, cán nóng, đường kính 6,5 mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn, thành phần hóa học và cơ tính của mẫu đạt yêu cầu thép cốt bê tông theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông QCVN 7:2011.
424
528/TB-TCHQ 23/01/2017 Bộ điều khiển game video, chưa có game bên trong thiết bị, dùng để kiểm tra chương trình game trong quá trình lập trình.
425
495/TB-TCHQ 23/01/2017 Bộ dao bằng thép đã được lắp trên đế gỗ, dùng cho máy cắt dập vật liệu như cao su, nhựa, giấy...
426
494/TB-TCHQ 23/01/2017 Sản phẩm được làm bằng gỗ ép, đã được gia công hoàn chỉnh tạo các rãnh để lắp các lưỡi dao cắt, dùng cho máy cắt, dập.
427
490/TB-TCHQ 23/01/2017 Chế phẩm có thành phần là kẽm, nhôm và polymer hữu cơ (nhựa epoxy) phân tán trong hỗn hợp dung môi, dạng bình xịt bằng thép, dung tích 420ml, có tính chất của sơn (ALP-Z).
428
512/TB-TCHQ 23/01/2017 Gỗ dán ván lạng, được ép dán với 6 lớp gỗ dán, 1 mặt đã bào phẳng làm nhẵn và sơn, các cạnh bên được soi rãnh và tạo gân để lắp ghép với nhau khi sử dụng, kích thước dày x rộng: 12x303mm, thường dùng để lát sàn và ốp chân tường...
429
497/TB-TCHQ 23/01/2017 4,4’-Hexamethylene bis(1,1-dimethylsemicarbazide).
430
428/TB-TCHQ 20/01/2017 Bột oxit silic có kích thước hạt từ 96 µm trở xuống, được nghiền từ cát tự nhiên (theo khai báo của doanh nghiệp mẫu có tên là SIKRON SV 500).
431
303/TXNK-PL 20/01/2017 V/v phân loại “Gel rửa mặt hỗ trợ điều trị mụn” và “Máy pha chế nước ngọt”
432
430/TB-TCHQ 20/01/2017 Bột oxit silic có kích thước hạt từ 96 µm trở xuống, được nghiền từ cát tự nhiên (theo khai báo của doanh nghiệp mẫu có tên là SIKRON SV 300).
433
433/TB-TCHQ 20/01/2017 Chế phẩm thực phẩm không đồng nhất dạng lỏng sệt (gồm các sợi mì spagetti cắt ngắn, rau, nước sốt,...), đã được làm chín, dùng cho trẻ em (từ 9 tháng tuổi) có thành phần chính là rau, đạm (nguồn gốc từ cá thành phần này nhỏ hơn 20% theo khối lượng), đường, muối, dầu thực vật, tinh bột,... đã đóng gói bán lẻ.
434
434/TB-TCHQ 20/01/2017 Công tắc thường mở, 2 tiếp điểm, điện áp hoạt động dưới 1000V, dòng điện 16A; thường dùng kết hợp với mẫu thuộc mục 2 phụ lục tờ khai hải quan số 10103518634/A12, sử dụng để lắp trong các tủ điện, tủ điều khiển.
435
436/TB-TCHQ 20/01/2017 Nút ấn, chưa có đèn bên trong, chưa gắn với công tắc, thường lắp trên các tủ điện, tủ điều khiển, điện áp hoạt động dưới 1000V. Khi ấn nút sẽ đóng cặp tiếp điểm bên trong tủ.
436
431/TB-TCHQ 20/01/2017 Mẫu yêu cầu phân tích có bản chất là nhựa epoxy, dạng lỏng, đóng gói 5kg/hộp.
437
443/TB-TCHQ 20/01/2017 Tấm dán tường từ polyetylen, một mặt là lớp polyetylen xốp đã tạo vân nổi và in màu giả gạch, một mặt đã phủ keo tự dính, kích thước 750x660x12mm.
438
432/TB-TCHQ 20/01/2017 Bánh quy không ngọt, không chứa cacao, dùng cho trẻ em từ 7 tháng tuổi.
439
446/TCHQ-TXNK 20/01/2017 V/v mở tờ khai nhập khẩu
440
429/TB-TCHQ 20/01/2017 Bột oxit silic có kích thước hạt từ 96 µm trở xuống, được nghiền từ cát tự nhiên (theo khai báo của doanh nghiệp mẫu có tên là SIKRON SV 500).
441
875/BTC-TCHQ 19/01/2017 V/v xác nhận thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho y tế
442
191/QÐ-BNN-BVTV 19/01/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu các mặt hàng có nguy cơ cao mang theo mọt lạc serratus từ Indonesia
443
373/TB-TCHQ 18/01/2017 Liti hydroxit, dạng bột.
444
363/TCHQ-KTSTQ 18/01/2017 V/v hướng dẫn xử lý thuế mặt hàng Đại táo qua quá trình rà soát trong kiểm tra sau thông quan
445
375/TB-TCHQ 18/01/2017 Dung dịch poly(polytetrahydrofuran carbonate) trong nước.
446
377/TB-TCHQ 18/01/2017 Canxi vonframat.
447
819/BTC-TCHQ 18/01/2017 V/v thời gian làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu mặt hàng điện năng
448
376/TB-TCHQ 18/01/2017 Đầu lọc thuốc lá dạng que, hình trụ tròn, đường kính 0,8cm, chiều dài 10,8cm làm từ mền xơ nhân tạo. Cấu tạo gồm hai lõi lọc từ xơ xenlulo axetat và hai lõi lọc từ xơ xenlulo axetat kết hợp với than hoạt tính, được bao cố định bằng lớp giấy bên ngoài.
449
374/TB-TCHQ 18/01/2017 N,N,N’,N’Tetrakis-(2-hydroxypropyl) ethylenediamine, dạng lỏng.
450
354/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm thực phẩm không đồng nhất có thành phần chính là các khối dạng thạch (dai, màu vàng, hương lô hội) được ngâm trong dung dịch lỏng đi từ đường, nước và phụ gia, đóng gói 3kg/hộp.
451
330/TB-TCHQ 17/01/2017 Kem tẩy trang thành phần gồm nước, glycerin, Hexanediol, octadecene, polydecen, chiết xuất thực vật, hương liệu,..., đóng gói 200ml/lọ.
452
356/TB-TCHQ 17/01/2017 Sản phẩm dạng màng nhựa đi từ polyester đã được in các thông tin như logo, địa chỉ, website,..., hiệu Ding Tea bằng hai màu đen, vàng, dạng cuộn, khổ 130 mm, dùng để dập nắp cốc.
453
336/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm hóa học dùng trong ngành mạ có thành phần chính là muối salicylic của natri và phụ gia, dạng lỏng.
454
351/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm thực phẩm có thành phần chính là hỗn hợp bột khoai môn, đường, chất béo, hương liệu,..., dạng bột. Dùng trong chế biến thực phẩm.
455
353/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm thực phẩm có thành phần chính là chiết xuất từ thực vật, đường, nước, hương liệu và phụ gia, dạng lỏng, đóng gói 3kg/hộp.
456
355/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm từ tinh bột, caramen, hương liệu và phụ gia, dạng hạt.
457
743/BTC-TCHQ 17/01/2017 V/v xác nhận thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho y tế
458
341/TB-TCHQ 17/01/2017 Glycidyl methacrylate.
459
553/BQP-TM 17/01/2017 V/v triển khai thực hiện Quyết định 2026/QĐ-TTg và Nghị quyết 19-2016/NQ-CP liên quan đến cấp phép nhập khẩu, xuất khẩu, tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ
460
319/TCHQ-TXNK 17/01/2017 V/v thời hạn nộp thuế xe ô tô nhập khẩu của Việt Kiều hồi hương
461
342/TB-TCHQ 17/01/2017 2-Hydroxypropyl 2-ethylhexanoate.
462
357/TB-TCHQ 17/01/2017 Thuốc giảm đau dùng ngoài, dạng nhũ tương lỏng, sánh (lotion). Thành phần hoạt chất chính gồm Methyl salicylate và Menthol. Đóng gói bán lẻ 100ml/chai.
463
332/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm làm sạch, khử trùng có thành phần hoạt chất là enzyme, polyhexanide, chất hoạt động bề mặt anion, hương liệu, chất màu, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ, dạng can 5 lít (theo khai báo Hải quan). (Giấy chứng nhận số 257/GCN ngày 08/12/2015 của Cục Quản lý môi trường - Bộ Y tế).
464
338/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm hóa học dùng trong ngành mạ có thành phần chính là thiouera và phụ gia trong môi trường nước, dạng lỏng.
465
331/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm làm sạch, khử trùng có thành phần hoạt chất là polyhexanide, chất hoạt động bề mặt anion và nonionic, hương liệu, chất màu, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ, dạng can 1 lít. (Giấy chứng nhận số 104/GCN ngày 25/4/2012 của Cục Quản lý môi trường - Bộ Y tế).
466
343/TB-TCHQ 17/01/2017 Copolymer isobutylene-maleic anhydride, trong đó polyme maleic anhydride trội hơn, dạng bột.
467
352/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm thực phẩm không đồng nhất có thành phần chính là các khối dạng thạch (dai, màu vàng) được ngâm trong dung dịch lỏng, từ đường, nước và phụ gia, đóng gói 4kg/hộp.
468
321/TCHQ-TXNK 17/01/2017 V/v phân loại mặt hàng tủ đầu giường bệnh nhân
469
95/GSQL-GQ4 17/01/2017 V/v vướng mắc về C/O
470
337/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm hóa học dùng trong ngành mạ có thành phần chính là dẫn xuất của carboxylat hữu cơ, muối natri sulfite và phụ gia, dạng lỏng.
471
334/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm làm sạch, khử trùng có thành phần hoạt chất là chlorhexidine gluconate, chất hoạt động bề mặt anion, hương liệu, chất màu, thường dùng làm chất rửa tay, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ, dạng chai 1 lít.
472
333/TB-TCHQ 17/01/2017 Chế phẩm làm sạch, khử trùng có thành phần hoạt chất là axit citric, methylchloroisothiazolinone và methylisothiazolinone, chất hoạt động bề mặt anion và cation, hương liệu, chất màu, thường dùng làm chất rửa tay, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ, dạng chai 1 lít. (Giấy chứng nhận số 329/GCN ngày 25/6/2012 của Cục Quản lý môi trường - Bộ Y tế).
473
89/GSQL-GQ4 16/01/2017 V/v từ chối C/O
474
292/TCHQ-TXNK 16/01/2017 V/v xử lý thuế hàng KD TN-TX
475
279/TCHQ-GSQL 13/01/2017 V/v xác nhận tờ khai hải quan đối với xe ô tô, xe gắn máy nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại
476
257/TCHQ-GSQL 12/01/2017 V/v mặt sau C/O mẫu AK
477
239/TCHQ-TXNK 11/01/2017 V/v trị giá hải quan đối với mặt hàng ô tô nhập khẩu
478
33/GSQL-GQ4 10/01/2017 V/v vướng mắc C/O
479
30/GSQL-GQ1 09/01/2017 V/v hướng dẫn hệ thống e-Customs V5
480
177/TB-TCHQ 09/01/2017 Chi tiết bằng thép không gỉ được sử dụng làm khóa của dây đồng hồ.
481
183/TB-TCHQ 09/01/2017 Bộ nguồn cấp điện liên tục, loại 3 pha, thường dùng cho các trung tâm dữ liệu, máy chủ,...
482
182/TB-TCHQ 09/01/2017 Bộ nguồn cấp điện liên tục, loại 3 pha, thường dùng cho các trung tâm dữ liệu, viễn thông, y tế,...
483
164/TCHQ-TXNK 09/01/2017 V/v thiết bị Viba PDH
484
170/TB-TCHQ 09/01/2017 Dysprosium oxide Dy2O3.
485
175/TB-TCHQ 09/01/2017 Chế phẩm dùng làm thức ăn chăn nuôi có chứa chất béo, protein, đường khử, lysine, khoáng chất và phụ gia, dạng bột.
486
172/TB-TCHQ 09/01/2017 Thép không hợp kim, hàm lượng C ~ 0.06% tính theo trọng lượng, dạng cuộn, kích thước dày x rộng (0,4x233) mm, đã được phủ cao su trên hai mặt.
487
185/TB-TCHQ 09/01/2017 Công tắc không dây dùng cho hệ thống cửa tự động, điện áp sử dụng 6V, dòng điện 10 mA, khoảng cách kết nối 0,5÷10m, kích thước 186 x 39 x 12 mm, tên thương mại Wireless touch switch.
488
176/TB-TCHQ 09/01/2017 Chế phẩm bổ sung dinh dưỡng cho lợn con có chứa protein, chất béo, đường khử vả phụ gia, dạng lỏng sệt.
489
93/TB-TCHQ 06/01/2017 Chế phẩm có chứa chiết xuất măng tây, maltodextrin, đường khử... dạng bột, dùng trong chế biến thực phẩm.
490
137/TB-TCHQ 06/01/2017 Chế phẩm chỗng cháy cho nhựa, thành phần gồm hỗn hợp các hợp chất vô cơ: magie hydroxit, kẽm oxit, magie oxit,... dạng bột.
491
143/TB-TCHQ 06/01/2017 Cao su tự nhiên dạng crếp.
492
96/TB-TCHQ 06/01/2017 Bột oxit silic có kích thước hạt từ 96 µm trở xuống, được nghiền từ cát tự nhiên (theo khai báo của Doanh Nghiệp mẫu có tên là SIKRON SV 800).
493
89/TB-TCHQ 06/01/2017 Dầu nhiên liệu (FO), nhiệt lượng: 10,197 cal/g.
494
138/TB-TCHQ 06/01/2017 Chế phẩm chống cháy cho nhựa, thành phần gồm hỗn hợp các hợp chất vô cơ: hydromagnesite, canxi magie cacbonat,… dạng bột.
495
23/GSQL-GQ4 06/01/2017 V/v thời điểm nộp C/O
496
88/TB-TCHQ 06/01/2017 Bộ phận của điện thoại di động, làm bằng hợp kim đồng, đã cắt thành hình dạng theo thiết kế để lắp trên vỏ điện thoại, dùng để tản nhiệt phía sau của điện thoại.
497
132/TB-TCHQ 06/01/2017 Tấm nhựa không xốp từ nhựa acrylic, có lớp gia cố làm từ vải dệt thoi polyester, trọng lượng 375 g/m2, khổ 9 cm, dạng cuộn.
498
95/TB-TCHQ 06/01/2017 Chế phẩm thực phẩm không đồng nhất, thành phần chính gồm: Hạt Thạch dạng gel mềm, hình vuông kích thước ~ 2 x 2 mm, Đường Fructose, nước.
499
122/TB-TCHQ 06/01/2017 Hỗn hợp đồng phân của xylen (ortho, para, meta-xylen lớn hơn 95% theo khối lượng).
500
120/TB-TCHQ 06/01/2017 Chế phẩm chống dính chứa chất hoạt động bề mặt anion - nonion, silicon,… phân tán trong nước, hàm lượng rắn ≈ 38 %.
501
57/QÐ-BNN-BVTV 06/01/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu quả me từ Indonesia
502
91/TB-TCHQ 06/01/2017 Bộ điều khiển, cảnh báo lỗi, sử dụng điện áp dưới 1000V, phù hợp dùng cho hệ thống điều khiển phân tán.
503
133/TB-TCHQ 06/01/2017 Tấm nhựa không xốp từ nhựa acrylic, có lớp gia cố làm từ vải dệt thoi polyester, trọng lượng 412 g/m2, khổ lớn hơn 22,5 cm, dạng cuộn.
504
87/TB-TCHQ 06/01/2017 Thiết bị đo nhiệt độ, lưu thông số đo và thời gian vào bộ nhớ, cho phép người sử dụng truy cập lấy số liệu qua mạng LAN.
505
86/TCHQ-GSQL 06/01/2017 V/v Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) xe ô tô nhập khẩu
506
94/TB-TCHQ 06/01/2017 Chế phẩm chất chiết xuất nấm men tự phân, dạng bột.
507
144/TB-TCHQ 06/01/2017 1-4 Butanediol dimethacrylate.
508
121/TB-TCHQ 06/01/2017 Axit phosphoric nồng độ ≈ 82 %, loại dùng cho thực phẩm.
509
149/TB-TCHQ 06/01/2017 Sản phẩm in trên màng nhựa polyvinyl clorua tự dính, ở dạng miếng, có thể ghép thành bức tranh hoàn chỉnh.
510
72/TB-TCHQ 05/01/2017 Hỗn hợp khoáng tự nhiên có thành phần chính là huntite và hydromagnesite, dạng bột, thường được dùng làm chất chống cháy cho nhựa.
511
73/TB-TCHQ 05/01/2017 Bột oxit silic có kích thước hạt từ 96 µm trở xuống, được nghiền từ cát tự nhiên (theo khai báo của Doanh nghiệp mẫu có tên là SIKRON 3V 300).
512
69/TB-TCHQ 05/01/2017 Nhôm sulfat trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn ≈ 47,3%, hàm lượng sắt nhỏ hơn 0.5%, không có cơ sở xác định được làm trực tiếp từ Boxit hay không.
513
21/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
514
146/BTC-TCHQ 05/01/2017 V/v áp dụng công văn số 11613/BTC-TCT
515
71/TB-TCHQ 05/01/2017 Chế phẩm hóa học có thành phần gồm silicon oxide, aluminium oxide, ferric oxide, grapphite, vinyl resin và nước, dùng để phủ lên bề mặt của lõi cát, nhằm tạo bề mặt sản phẩm sau khi đúc được nhẵn, bóng.
516
16/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
517
14/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v thời điểm nộp C/O
518
70/TB-TCHQ 05/01/2017 Tấm pin năng lượng mặt trời, là các tế bào quang điện đã được ghép thành tấm, kèm theo các điốt (các điốt chỉ có chức năng bảo vệ các tế bào quang điện, không có tác dụng chỉnh lưu dòng điện để cung cấp điện trực tiếp tới các tải tiêu thụ điện), công suất 300W.
519
74/TB-TCHQ 05/01/2017 Bột oxit silic có kích thước hạt từ 96 µm (micrô mét) trở xuống, được nghiền từ cát tự nhiên (theo khai báo của Doanh nghiệp mẫu có tên là SEPASIL TFT 6).
520
54/TB-TCHQ 04/01/2017 Thép hợp kim trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,31% tính theo trọng lượng) dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
521
28/TCHQ-TXNK 04/01/2017 V/v nộp thuế GTGT và hủy tờ khai hải quan
522
53/TB-TCHQ 04/01/2017 Thép hợp kim trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,301% tính theo trọng lượng) dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
523
55/TB-TCHQ 04/01/2017 Thép hợp kim trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 1,07% tính theo trọng lượng) dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
524
26/TCHQ-GSQL 03/01/2017 V/v xác nhận nhập khẩu đối với thân máy, tổng thành máy, khung xe ô tô, xe gắn máy
525
07/BTC-TCHQ 03/01/2017 V/v thực hiện Chỉ thị số 32/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
526
12228/TB-TCHQ 30/12/2016 Thép hợp kim trong đó Crom là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,815% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình chữ nhật.
527
12203/TB-TCHQ 30/12/2016 Mẫu có thành phần chính là nhựa thông, dung môi hữu cơ và phụ gia, dùng trong công nghệ hàn.
528
12246/TB-TCHQ 30/12/2016 Chế phẩm dùng trong chế biến thực phẩm có thành phần chính là protein (hàm lượng ≈ 13%), muối và phụ gia, dạng lỏng.
529
2642/TY-KD 30/12/2016 V/v trả lời kiến nghị của Công ty TNHH TM DV Tân Nhật Minh
530
12209/TB-TCHQ 30/12/2016 Thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến, dùng để điều khiển đóng, mở xe và mở cổp xe ô tô.
531
12243/TB-TCHQ 30/12/2016 Chế phẩm có thành phần chính là muối dinatri sulphat Na2SO4 (trên 80% tính theo trọng lượng) và polyethylene, dạng hạt, màu trắng.
532
12251/TB-TCHQ 30/12/2016 Màng plastic không xốp, dạng cuộn, dày ≈ 0.15mm, cấu tạo gồm 2 lớp: lớp màng từ poly ester urethan loại được sử dụng như chất kết dính bằng cách làm nóng chảy và lớp màng bảo vệ đi từ polypropylen.
533
12226/TB-TCHQ 30/12/2016 Polyferric sulfate, dạng bột.
534
12217/TB-TCHQ 30/12/2016 Mẫu yêu cầu phân tích là vitamin H (Biotin), dạng bột.
535
1983/GSQL-GQ1 30/12/2016 V/v thời hạn hiệu lực áp dụng của Quyết định số 4217/QĐ-BNN-BVTV
536
12248/TB-TCHQ 30/12/2016 Gỗ dán ván lạng, cấu tạo gồm 21 lớp được dán ghép với nhau, chiều dày mỗi lớp nhỏ hơn 2 mm và có lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới, dạng tấm (kích thước theo khai báo 28 x 1160 x 2400mm).
537
2840/QÐ-BTC 30/12/2016 Quyết định về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực toàn bộ theo Luật Phí và lệ phí
538
12202/TB-TCHQ 30/12/2016 Mẫu có thành phần chính là nhựa thông, dung môi hữu cơ và phụ gia, dùng trong công nghệ hàn.
539
12210/TB-TCHQ 30/12/2016 Kali nitrat.
540
12206/TB-TCHQ 30/12/2016 Chế phẩm bôi trơn dùng để xử lý vật liệu dệt, có thành phần từ sáp paraffin, chất hoạt động bề mặt... Dạng lỏng, không chứa dầu khoáng.
541
12216/TB-TCHQ 30/12/2016 Dầu gan mực, dạng lỏng.
542
12250/TB-TCHQ 30/12/2016 Phế liệu đi từ nhựa polyvinylclorua.
543
12245/TB-TCHQ 30/12/2016 Chế phẩm có thành phần chính là muối dinatri sulphat Na2SO4 (trên 80% tính theo trọng lượng) và polyethylene, dạng hạt, màu trắng.
544
12215/TB-TCHQ 30/12/2016 Nhựa thông có chứa dầu thông (turpentine).
545
12214/TB-TCHQ 30/12/2016 Copolyme của methyl methacrylat-butadien-styren, nguyên sinh, dạng bột, trong đó hàm lượng monome methyl methacrylat chiếm tỷ trọng lớn.
546
12249/TB-TCHQ 30/12/2016 Gỗ dán ván lạng, cấu tạo gồm 21 lớp gỗ được dán ghép với nhau, chiều dày mỗi lớp nhỏ hơn 6mm và có lớp mặt ngoài bằng gỗ nhiệt đới, dạng tấm (kích thước theo khai báo: 2.8cm x 116cm x 240cm).
547
12208/TB-TCHQ 30/12/2016 Natri hydrosulphat dạng tinh thể.
548
12244/TB-TCHQ 30/12/2016 Camera truyền hình, độ phân giải 2 megapixel, tiêu cự ống kính camera 3.6mm, khả năng quan sát ban đêm bằng hồng ngoại, sử dụng nguồn điện một chiều 12V, không có chức năng ghi hình trên camera.
549
12155/TB-TCHQ 29/12/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là muối sulphat của niken, của đồng và phụ gia trong môi trường kiềm. Dùng tạo lớp phủ bề mặt, bảo vệ bề mặt thanh nhôm trước khi mạ.
550
1970/GSQL-GQ4 29/12/2016 V/v vướng mắc C/O
551
1974/GSQL-GQ4 29/12/2016 V/v thực hiện công văn số 16875/BTC-PC
552
12156/TB-TCHQ 29/12/2016 Màng nhựa plastic đi từ polyme vinyl clorua và polyme etylen (hàm lượng polyme etylen nhỏ hơn 20% khối lượng), không xốp, không tự dính, chưa gia cố bề mặt, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hay kết hợp với vật liệu khác, hàm lượng hóa dẻo dưới 6% tính theo trọng lượng, kích thước 0,3mm x 100mm (chiều dày - chiều rộng), màu vàng cam.
553
12118/TB-TCHQ 28/12/2016 Áo được may theo kiểu áo bảo hộ blue, được may từ sản phẩm không dệt đi từ xơ staple polypropylen (thuộc nhóm 56.03), đã tạo các chấm vuông 1mm cách đều nhau 2mm trên toàn bộ vật liệu may thân áo, tay áo, thường được dùng làm áo bảo hộ trong phẫu thuật y tế.
554
12115/TB-TCHQ 28/12/2016 Than đá, có giới hạn chất bốc 50,9% và giá trị nhiệt lượng 4549 kcal/kg, cỡ hạt nhỏ hơn 50mm.
555
12120/TB-TCHQ 28/12/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Ti ≈ 0,064% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, chiều rộng lớn hơn 600mm, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.
556
12110/TB-TCHQ 28/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,338% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
557
12116/TB-TCHQ 28/12/2016 Chế phẩm chứa hỗn hợp của kẽm oxide, kẽm phosphate và muối vô cơ của canxi.
558
12112/TB-TCHQ 28/12/2016 Bộ đèn LED công suất 18W, dài 1200 mm, có cấu tạo bao gồm: khung vỏ, giắc cắm nguồn điện, chỉnh lưu, các đi ốt phát quang (LED).
559
12129/TCHQ-GSQL 28/12/2016 V/v Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với xe ô tô nhập khẩu
560
12127/TB-TCHQ 28/12/2016 Cao su xốp đã lưu hóa chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm phụ kiện ghép nối, dạng ống.
561
12113/TB-TCHQ 28/12/2016 Than đá, có giới hạn chất bốc 50,2% và giá trị nhiệt lượng 4562 kcal/kg, cỡ hạt nhỏ hơn 70mm.
562
12125/TB-TCHQ 28/12/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Mn ≈ 1,74% tính theo trọng lượng), chiều rộng 600mm, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.
563
36/2016/TT-BCT 28/12/2016 Thông tư 36/2016/TT-BCT quy định dán nhãn năng lượng cho phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
564
12104/TCHQ-GSQL 28/12/2016 V/v nhập khẩu phế liệu
565
12121/TB-TCHQ 28/12/2016 Copolyme vinylpyrrolidon - vinylacetat, trong đó vinylpyrrolidon trội hơn dạng bột.
566
12114/TB-TCHQ 28/12/2016 Canxi nhôm hydroxycarbonat, dạng bột.
567
12111/TB-TCHQ 28/12/2016 Bộ đèn LED công suất 10W, dài 600 mm, có cấu tạo bao gồm: khung vỏ, giắc cắm nguồn điện, chỉnh lưu, các đi ốt phát quang (LED).
568
12117/TB-TCHQ 28/12/2016 Bộ đèn LED công suất 6W, dài 300 mm, có cấu tạo bao gồm: khung vỏ, giắc cắm nguồn điện, chỉnh lưu, các đi ốt phát quang (LED).
569
12126/TB-TCHQ 28/12/2016 Bơm nước, loại bơm ly tâm có công suất không quá 8000 m3/h, đường kính cửa hút 14mm.
570
12124/TB-TCHQ 28/12/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Mn ≈ 1,73% tính theo trọng lượng), chiều rộng 572mm, mạ kẽm.
571
169/2016/NÐ-CP 27/12/2016 Nghị định 169/2016/NĐ-CP về xử lý hàng hóa do người vận chuyển lưu giữ tại cảng biển Việt Nam
572
12071/TB-TCHQ 27/12/2016 1-phenoxy-2-propanol.
573
12067/TB-TCHQ 27/12/2016 Bảng điều khiển theo chương trình; dạng tấm mạch in đã lắp ráp hoàn chỉnh (tấm mạch in đã lắp các linh kiện điện tử: cuộn cảm, điện trở, mạch tích hợp, rơ le...) được bọc trong hộp Plastic; ký hiệu EWM09311 Main Board Assy. Dùng lẳp trên máy giặt hiệu Electrolux (Model EWF10741) thuộc phân nhóm 84.50.
574
12066/TB-TCHQ 27/12/2016 Ống thủy tinh borosilicat trong suốt, đường kính 16mm, dài 1550mm, có hệ số giãn nở tuyến tính lớn hơn 5x10-6K-1.
575
12070/TB-TCHQ 27/12/2016 Chế phẩm dùng trong công nghiệp sản xuất phân bón có thành phần chính bao gồm dầu khoáng, hỗn hợp este axit béo, chất hoạt động bề mặt, trong đó dầu khoáng chiếm 31%, ở dạng lỏng. Dùng tạo lớp màng bao kị nước ngăn cách giữa các hạt phân với nhau giúp cho việc chống vón cục do tác động của môi trường ẩm ướt khi bảo quản phân bón.
576
167/2016/NÐ-CP 27/12/2016 Nghị định 167/2016/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế
577
12069/TB-TCHQ 27/12/2016 Kính (thủy tinh) dạng tấm, kích thước 1830x2440 mm, đã được gia công các cạnh.
578
36/2016/TT-BNNPTNT 26/12/2016 Thông tư sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư số 06/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 ban hành Danh mục, hàm lượng kháng sinh được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm với mục đích kích thích sinh trưởng tại Việt Nam
579
1306/XNK-XXHH 26/12/2016 V/v vướng mắc thể thức C/O mẫu AK nhập khẩu
580
1914/GSQL-GQ3 26/12/2016 V/v hàng quá cảnh phải có giấy phép
581
328/2016/TT-BTC 26/12/2016 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
582
5051/QÐ-BCT 26/12/2016 Quyết định 5051/QĐ-BCT năm 2016 điều chỉnh mã số HS thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
583
12998/TB-TCHQ 23/12/2016 Thịt nguội từ thịt Lợn, Gà đã được nghiền nhuyễn, chế biến nấu chín, bổ sung nước, muối, chất tạo đặc, tinh bột... Hàm lượng thịt Lợn lớn hơn thịt Gà theo khối lượng, được đóng hộp kim loại, kín khí, khối lượng tịnh 326 gram.
584
2568/TY-KD 23/12/2016 V/v trả lời kiến nghị của Công ty TNHH Betagen Việt Nam
585
12996/TB-TCHQ 23/12/2016 Túi bằng giấy đáy dẹt, chưa in hình in chữ, phần đáy rộng 6.8cm, được gấp nếp và dán keo kín.
586
12004/TB-TCHQ 23/12/2016 Đèn LED hình vuông màu xám bạc có cấu tạo gồm: 04 bóng đèn Led (mỗi đèn LED có công suất 1,5W), nguồn cấp điện, cơ cấu tản nhiệt, móc treo... Thường được dùng cho nhiều mục đích, không sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn.
587
12997/TB-TCHQ 23/12/2016 Thịt nguội từ thịt Gà, lợn đã được nghiền nhuyễn, chế biến nấu chín, bổ sung nước, muối, chất tạo đặc, tinh bột... Hàm lượng thịt Gà lớn hơn thịt Lợn theo khối lượng, được đóng hộp kim loại, kín khí, khối lượng tịnh 326 gram.
588
1889/GSQL-GQ4 23/12/2016 V/v vướng mắc C/O
589
12003/TCHQ-GSQL 23/12/2016 V/v thời điểm nộp CO mẫu EAV
590
11961/TB-TCHQ 22/12/2016 Hỗn hợp bột Lie, bentonite, silica... trong đó hàm lượng bột Lie chiếm tỷ lệ lớn.
591
11960/TB-TCHQ 22/12/2016 Bộ sản phẩm dùng để bảo vệ bề mặt điện thoại di động gồm: Mặt ốp bằng kính an toàn (kính dán) bảo vệ mặt trước và mặt ốp bằng plastic bảo vệ mặt sau, 2 túi giấy dùng để vệ sinh bề mặt kính, trong đó mặt ốp bằng kính an toàn bảo vệ mặt trước điện thoại mang lại đặc trưng cơ bản cho bộ sản phẩm.
592
11977/TB-TCHQ 22/12/2016 Vải dệt kim sợi ngang được làm từ sợi tổng hợp polyeste, chưa thấm tẩm chưa tráng phủ, định lượng 160 g/m2, được cắt bằng dao nhiệt chống sổ thành dạng mảnh, kích thước (220x220)mm, thường dùng làm khăn lau.
593
11978/TB-TCHQ 22/12/2016 Chất làm dày chiết xuất từ thực vật.
594
11974/TCHQ-GSQL 22/12/2016 V/v khắc mẫu dấu theo Thông tư số 143/2015/TT-BTC ngày 11/9/2015 của Bộ Tài chính
595
11980/TB-TCHQ 22/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,35% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
596
11979/TB-TCHQ 22/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
597
11981/TB-TCHQ 22/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,391% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
598
11921/TB-TCHQ 21/12/2016 Chế phẩm thực phẩm dành cho trẻ em thành phần có chứa sữa, tinh bột, bổ sung thêm dầu thực vật, hỗn hợp vitamin (D,E...) khoáng chất, dạng lỏng, đóng gói (250ml/hộp, 4 hộp/lốc).
599
11933/TCHQ-GSQL 21/12/2016 V/v Triển khai thực hiện Nghị quyết 103/NQ-CP của Chính phủ.
600
11937/TB-TCHQ 21/12/2016 Thiết bị cảm ứng.
601
11920/TB-TCHQ 21/12/2016 Nhựa thông tự nhiên.
602
11919/TB-TCHQ 21/12/2016 Chế phẩm thực phẩm dùng cho trẻ em thành phần gồm bột sữa, chất đạm, đường, hỗn hợp vitamin và khoáng chất… đã đóng gói 18g/gói; hộp 12 gói.
603
1865/GSQL-GQ4 21/12/2016 V/v vướng mắc về C/O
604
11924/TCHQ-TXNK 21/12/2016 V/v gia hạn nộp thuế GTGT
605
11918/TB-TCHQ 21/12/2016 Chế phẩm thực phẩm dùng trong sản xuất kem có chứa sữa, đường, chất béo, tinh bột biến tính, chất ổn định, cacao với hàm lượng trên 5% tính theo trọng lượng đã loại béo, dạng bột, đóng gói 2kg.
606
1864/GSQL-GQ4 21/12/2016 V/v vướng mắc trong công tác tiếp nhận, kiểm tra C/O
607
11922/TB-TCHQ 21/12/2016 Chế phẩm thực phẩm có thành phần chính gồm chiết xuất từ thực vật, đường, vitamin C, hương vị chanh, dạng bột, đóng gói (7g x 6gói/hộp), dùng để pha đơn giản với nước làm đồ uống.
608
11902/TB-TCHQ 20/12/2016 Ván sợi gỗ có tỉ trọng cao 1,15 g/cm3, kích thước (363 x 332 x 1,5) mm, 2 mặt đã được khoan các lỗ có đường kính và chiều sâu khác nhau.
609
11869/TB-TCHQ 20/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Ti là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim, hàm lượng Ti ≈ 0,0512% tính theo trọng lượng, dạng cuộn, chiều rộng trên 600mm, chiều dày 0,6mm, đã được mạ nhôm.
610
11904/TB-TCHQ 20/12/2016 Cao su xốp từ etylen-propylen-dien đã được lưu hóa, một mặt được phủ lớp keo tự dính, kích thước mặt cắt ngang và chiều rộng 2x2cm.
611
11905/TB-TCHQ 20/12/2016 Dải tự dính, đi từ polyurethane, có chiều rộng 7mm (không ở dạng cuộn).
612
11870/TB-TCHQ 20/12/2016 Thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,0036% tính theo trọng lượng, dạng cuộn, chiều rộng trên 600mm, chiều dày 0,8mm, đã được mạ nhôm.
613
11872/TB-TCHQ 20/12/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp giấy có chứa glycerin và phụ gia.
614
11871/TB-TCHQ 20/12/2016 Mũ chụp bằng poly vinyl clorua (PVC), đường kính 92.5mm, có các rãnh tròn đồng tâm dùng che kín các lỗ trên tủ điện trung thế 24kV để các ngoại vật (côn trùng...) không xâm nhập vào tủ điện.
615
11830/TB-TCHQ 19/12/2016 Chế phẩm làm sạch da, dạng lỏng, đóng gói chai nhựa 180gram, thành phần gồm Natri laureth sulfate, cocamidopropyl betain, glycerin, PEG-6 caprylic, PEG-40 hydrogenated castor oil, 1,2-hexanediol, chiết xuất thực vật, hương liệu, nước,…
616
11839/TB-TCHQ 19/12/2016 Sản phẩm gồm ba lớp màng Polyetylen được ép và tạo ra các bóng khí tròn. Trong đó hai lớp ngoài giống nhau dày 4 mm, được dán vào nhau qua lớp màng mỏng dày 0,118 mm, kích thước sản phẩm 90cmx180cmx8mm, dùng để bọc, bảo quản hàng hóa hoặc giảm truyền nhiệt, tiếng ồn.
617
11835/TB-TCHQ 19/12/2016 Chế phẩm hóa chất dùng làm phụ gia pha sơn, có thành phần chính là hỗn hợp muối silicat của kali và natri, copolyme styren-acrylic trong nước, dạng lỏng.
618
11831/TB-TCHQ 19/12/2016 Chế phẩm làm sạch da, dạng lỏng, đóng gói chai nhựa 400ml, thành phần gồm cocamidopropyl betain, Kali laurate, 1,2-hexanediol, chiết xuất thực vật, hương liệu, nước,...
619
11834/TB-TCHQ 19/12/2016 Chế phẩm có thành phần chính là 3-(2-aminoethylamino)-propyltrimethoxysilane và butanol, dạng lỏng.
620
11863/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v gửi hàng hóa vào kho ngoại quan
621
11838/TB-TCHQ 19/12/2016 Sản phẩm dùng treo các loại nhãn mác lên sản phẩm may mặc, thành phần gồm một bản nhựa từ polystyren (chiếm 81.35% khối lượng), kích thước dài 23 mm, rộng 10 mm, trên bản nhựa có ghi chữ “next”; hai đầu bản nhựa có gắn với dãy polyester, đầu dây có móc đế gắn cố định vào bản nhựa.
622
11841/TB-TCHQ 19/12/2016 Bảng mạch được gắn 01 đi-ốt phát quang, được lắp vào đèn xe gắn máy dùng để tạo tín hiệu báo hiệu bằng ánh sáng.
623
11836/TB-TCHQ 19/12/2016 Sản phẩm bằng plastic, dạng màng mỏng (chiều dày 0,2mm), có kích thước 3,7m x 1,35m, đã gia công viền xung quanh bằng plastic.
624
11837/TB-TCHQ 19/12/2016 Dải plastic phẳng tự dính đã cắt định hình, đi từ polyme hỗn hợp có chứa 80% polyme vinyl clorua, chiều rộng 30 mm.
625
11862/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v kiểm tra chất lượng đối với hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm của Bộ LĐTBXH
626
11832/TB-TCHQ 19/12/2016 Chế phẩm làm sạch da, dạng lỏng, đóng gói chai nhựa 500gram, thành phần gồm Natri laureth sulfate, cocamidopropyl betain, glycerin, PEG-44M, Coco-glucoside, 1,2-hexanediol, chiết xuất thực vật, hương liệu, nước,...
627
11833/TB-TCHQ 19/12/2016 Hỗn hợp hữu cơ và vô cơ, thành phần chính có chứa muối kali clorua, EDTA và axit boric trong nước.
628
11840/TB-TCHQ 19/12/2016 (N,N-bis(2-hydroxypropyl)-2-aminoethenol, dạng lỏng.
629
11857/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v giám sát hàng trung chuyển tại cảng biển thực hiện Điều 41 Luật Hải quan
630
2917/TXNK-PL 16/12/2016 V/v phân loại máy xới đất
631
11806/TCHQ-TXNK 16/12/2016 V/v phân loại mặt hàng xe điện tự cân bằng
632
1822/GSQL-GQ4 16/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
633
11763/TB-TCHQ 15/12/2016 Thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,0744% tính theo trọng lượng, dạng cuộn cuốn không đều, tròn trơn, cán nóng, đường kính 6,5 mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn, thành phần và cơ tính của mẫu đạt yêu cầu đạt yêu cầu thép cốt bê tông theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông QCVN 7:2011.
634
11754/TB-TCHQ 15/12/2016 Chế phẩm thụ động hóa hóa học, chống xỉn dùng cho nữ trang. Thành phần gồm chất hữu cơ hoạt động bề mặt và muối amoni thiosunfat, ethyl acetate, dạng lỏng.
635
11766/TB-TCHQ 15/12/2016 Thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,106% tính theo trọng lượng, dạng cuộn cuốn không đều, tròn trơn, cán nóng, đường kính 6,5 mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn, thành phần và cơ tính của mẫu đạt yêu cầu đạt yêu cầu thép cốt bê tông theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông QCVN 7:2011.
636
11759/TB-TCHQ 15/12/2016 Chế phẩm màu vô cơ có thành phần chính từ Ultramarine Blue phân tán trong Ethylene vinyl acetate, màu xanh nước biển, dạng tấm.
637
11756/TB-TCHQ 15/12/2016 Hỗn hợp có thành phần gồm Oxit kẽm và nhựa Polyethylene vinyl acetate, dạng tấm.
638
11758/TB-TCHQ 15/12/2016 Phân bón có chứa hỗn hợp muối nitrat của magiê và canxi, dạng hạt, đóng gói 25kg/bao.
639
11765/TB-TCHQ 15/12/2016 Thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,0588% tính theo trọng lượng, dạng cuộn cuốn không đều, tròn trơn, cán nóng, đường kính 6,5 mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn, thành phần và cơ tính của mẫu đạt yêu cầu đạt yêu cầu thép cốt bê tông theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông QCVN 7:2011.
640
11768/TB-TCHQ 15/12/2016 Sản phẩm từ sợi thủy tinh đã dệt thành tấm (không phải kiểu dệt thoi).
641
11764/TB-TCHQ 15/12/2016 Thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,106% tính theo trọng lượng, dạng cuộn cuốn không đều, tròn trơn, cán nóng, đường kính 6,5 mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn, thành phần và cơ tính của mẫu đạt yêu cầu đạt yêu cầu thép cốt bê tông theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông QCVN 7:2011.
642
11767/TB-TCHQ 15/12/2016 Thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,0742% tính theo trọng lượng, dạng cuộn cuốn không đều, tròn trơn, cán nóng, đường kính 6,5 mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn, thành phần và cơ tính của mẫu đạt yêu cầu đạt yêu cầu thép cốt bê tông theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thép làm cốt bê tông QCVN 7:2011.
643
11734/TB-TCHQ 14/12/2016 Thuốc màu vô cơ từ hợp chất đồng crom mangan oxit, màu đen, dạng bột.
644
11724/TB-TCHQ 14/12/2016 Ống dẫn bằng thép không hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn đường kính ngoài ≈ 74mm, dày ≈ 5,5mm, mạ kẽm, chịu được áp lực cao (giấy chứng nhận kiểm tra sản phẩm của nhà sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53Gr.B).
645
11725/TB-TCHQ 14/12/2016 Ống dẫn bằng thép không hợp kim, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn đường kính ngoài ≈ 168mm, dày ≈ 7,3mm, mạ kẽm, chịu được áp lực cao (giấy chứng nhận kiểm tra sản phẩm của nhà sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53Gr.B).
646
11732/TB-TCHQ 14/12/2016 Dây dẫn điện bọc nhựa cách điện đường kính ngoài 1,5mm, dùng cho điện áp nhỏ hơn 1000V, một đầu có kẹp nối bằng thép và một đầu có vòng đeo vào cổ tay người làm việc trong xưởng lắp ráp điện tử để chống tĩnh điện.
647
11733/TB-TCHQ 14/12/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần gồm Guanidine, Polyoxyethylene alkyl ether và nước, dùng trong ngành dệt.
648
17707/BTC-TCHQ 14/12/2016 V/v áp dụng thuế NK bổ sung
649
3501/HQHCM-GSQL 14/12/2016 V/v tăng cường quản lý xe ô tô nhập khẩu
650
11736/TB-TCHQ 14/12/2016 Gang dạng hạt.
651
11735/TB-TCHQ 14/12/2016 Đồng tinh luyện ở dạng thanh, tiết diện mặt cắt ngang hình chữ nhật, kích cỡ: (19x152x600)mm.
652
11676/TB-TCHQ 13/12/2016 Mặt hàng dệt, làm từ vải dệt thoi nhiều lớp, thành phần 100% filament polyester, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 2166 g/m2, dạng dải, khổ 5cm, dài 3,2m, thường dùng làm dây đai cố định đá ốp lát nhân tạo trên container.
653
11707/TB-TCHQ 13/12/2016 Chế phẩm dầu thuộc phân đoạn dầu nhẹ có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, chưng cất ở 210 độ C thu được trên 90% thể tích.
654
11710/TB-TCHQ 13/12/2016 Bao dùng để đóng gói hàng hóa từ hỗn hợp LLDPE và TERPP. Kích thước: Dài 315 x rộng 230mm, dày ~ 0.023 mm.
655
11675/TB-TCHQ 13/12/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là polypropylen glycol và phụ gia, dạng lỏng, dùng để bôi trơn, làm mát.
656
1782/GSQL-GQ4 13/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E
657
11677/TB-TCHQ 13/12/2016 Mặt hàng dệt, làm từ vải dệt thoi nhiều lớp, thành phần 100% filament polyester, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 2166 g/m2, dạng dải, khổ 5cm, dài 8,2m, thường dùng làm dây đai cố định đá ốp lát nhân tạo trên container.
658
17663/BTC-TCHQ 13/12/2016 V/v thực hiện thủ tục hành chính bằng phương thức điện tử
659
11680/TB-TCHQ 13/12/2016 Chế phẩm bổ sung trong thức ăn chăn nuôi, thành phần có chứa axit lactic, axit benzoic, axit formic hàm lượng vô cơ ≈ 10%, dạng bột.
660
11711/TB-TCHQ 13/12/2016 Chế phẩm dầu đậu nành dùng trong công nghiệp.
661
11709/TB-TCHQ 13/12/2016 Chế phẩm bôi trơn có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, chưng cất ở 210°C thu được trên 90% thể tích.
662
11708/TB-TCHQ 13/12/2016 Chế phẩm bôi trơn có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc dầu mỏ, chưng cất ở 210°C thu được trên 90% thể tích.
663
11678/TB-TCHQ 13/12/2016 Mặt hàng dệt, gồm 2 lớp vải dệt thoi may theo chiều dài, thành phần 100% filament polyester, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 4441 g/m2, kích thước (75x100)mm, thường dùng làm miếng đệm của dây đai cố định đá ốp lát nhân tạo trên container.
664
11682/TB-TCHQ 13/12/2016 Chế phẩm bổ sung dùng trong chăn nuôi. Thành phần gồm: hỗn hợp oxit kẽm (92%), oxit nhôm (4,5%), oxit sắt (1,5%),..., dạng bột, màu nâu.
665
11681/TB-TCHQ 13/12/2016 Chế phẩm bổ sung khoáng trong thức ăn chăn nuôi, chứa Calcium hydrogen phosphate hydrate, canxi carbonat, sắt sulfat và canxi sunphat, dạng bột.
666
24354/QLD-ÐK 12/12/2016 V/v công bố danh mục nguyên liệu hoạt chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu GPNK của thuốc trong nước đã được cấp SĐK đợt 151 đến đợt 155
667
11659/TB-TCHQ 12/12/2016 Poly(1,4 - butylene adipate), dạng rắn.
668
11657/TB-TCHQ 12/12/2016 Thép hợp kim, hàm lượng B ≈ 0,0014% tính theo trọng lượng, nguyên tố Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, cán nóng, dạng hình, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
669
17568/BTC-TCHQ 12/12/2016 V/v đưa hàng về bảo quản đối với xe ô tô nhập khẩu
670
11658/TB-TCHQ 12/12/2016 Thép hợp kim, hàm lượng B ≈ 0,0037% tính theo trọng lượng, nguyên tố Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, cán nóng, dạng hình, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
671
11619/TB-TCHQ 09/12/2016 Bát làm bằng thép không gỉ, đường kính miệng bát 110mm.
672
11593/TB-TCHQ 09/12/2016 Bộ ngắt mạch tự động, loại MCB (Miniature Circuit Breakers), dùng cho điện áp không quá 1000V, dòng điện 80A.
673
11592/TB-TCHQ 09/12/2016 Bộ ngắt mạch tự động, loại MCB (Miniature Circuit Breakers), dùng cho điện áp không quá 1000V, dòng điện 16A.
674
11620/TB-TCHQ 09/12/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Bo ≈ 0,0039% tính theo trọng lượng, Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng tấm, kích thước dày x rộng x dài (1,2 x 500 x 500)mm, đã được mạ kẽm.
675
11588/TB-TCHQ 09/12/2016 Chế phẩm diệt nấm chứa hỗn hợp dẫn xuất của isothiazolin,… trong môi trường nước.
676
11621/TB-TCHQ 09/12/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Bo ≈ 0,0030% tính theo trọng lượng, Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng tấm, kích thước dày x rộng x dài (1 x 500 x 500)mm, đã được mạ kẽm.
677
11586/TB-TCHQ 09/12/2016 Chế phẩm chống ăn mòn và chống lắng cặn cho đường ống, thành phần chính: benzotriazole, muối kẽm sulphat, photphonat… trong môi trường nước.
678
11587/TB-TCHQ 09/12/2016 Chế phẩm diệt nấm chứa hỗn hợp dẫn xuất của isothiazolin,… trong môi trường nước.
679
11618/TB-TCHQ 09/12/2016 Đồ dùng nhà bếp dùng để đựng đũa, thìa... được làm bằng thép không hợp kim, đã được mạ niken lớp ngoài cùng, kích thước 160 x 80 x 180 mm (dài x rộng x cao).
680
11631/TCHQ-TXNK 09/12/2016 V/v phân loại hàng hóa “Máy làm nóng lạnh nước uống” hoặc “Cây nước nóng lạnh”
681
11557/TB-TCHQ 08/12/2016 Tấm xốp từ polystyrene, loại cứng.
682
11573/TB-TCHQ 08/12/2016 Sản phẩm cách nhiệt hình bán trụ tròn, đường kính ngoài 120mm, đường kính trong 20mm, được làm từ bột đá trân châu trương nở.
683
11575/TB-TCHQ 08/12/2016 Tấm xốp từ polyethylen, loại mềm.
684
11553/TB-TCHQ 08/12/2016 Polyete biến tính trong môi trường nước, hàm lượng chất không bay hơi ≈ 55%.
685
11556/TB-TCHQ 08/12/2016 Poly (vinyl clorua) đã clo hoá, có pha trộn với titan dioxit, chưa hóa dẻo, dạng bột.
686
11574/TB-TCHQ 08/12/2016 Tấm xốp từ polystyrene, loại cứng.
687
11552/TCHQ-GSQL 08/12/2016 V/v tăng cường quản lý xe ô tô nhập khẩu
688
11577/TB-TCHQ 08/12/2016 Polypropylen đã clo hóa dùng đế sản xuất mực in, dạng bột.
689
2771/TXNK-PL 08/12/2016 V/v phân loại “Nhà trồng cây bằng container”
690
11554/TB-TCHQ 08/12/2016 Hỗn hợp của nhựa alkyt và nhựa melamin, dạng lỏng, trong đó nhựa alkyt chiếm hàm lượng lớn hơn.
691
11576/TB-TCHQ 08/12/2016 Mẫu là Poly (metyl metacrylat), dạng phân tán trong nước.
692
11555/TB-TCHQ 08/12/2016 Polyete biến tính trong môi trường nước.
693
11528/TB-TCHQ 07/12/2016 Mẫu dạng bột mịn màu trắng xám, thành phần chính gồm canxi silicat, silic oxit, canxi sunphat... Đây là thành phần 3 (part 3) của Ucrete DP Top coat. Công dụng sau khi trộn: sử dụng làm vật liệu phủ lên trên bề mặt của Ucrete DP (Ucrete Part 3 DP Topc Polykit).
694
11526/TB-TCHQ 07/12/2016 Hỗn hợp các chất vô cơ gồm silic đioxit, canxi silicat, canxi magie nhôm silicat... dạng bột có lẫn các hạt đá nhỏ. Công dụng: thành phần Part 3 của bộ sản phẩm Ucrete UD200 dùng để phủ sàn gồm polyurethan, chất độn vô cơ, chất màu - Ucrete PT3 UD200 Polykit (AS).
695
11529/TB-TCHQ 07/12/2016 Polyisocyanat, dạng lỏng. Công dụng: thành phần của bộ sản phầm dùng để phủ sàn gồm polyurethan, chất độn vô cơ, chất màu. Đây là thành phần 2 của Ucrete Prime RG gồm có 3 thành phần. Công dụng sử dụng làm lớp lót (kết nối) trước khi thi công lớp vữa Ucrete RG. Mục đích của hệ thống Ucrete RG là lớp vữa chống hóa chất (Ucrete Primer RG PT2).
696
11527/TB-TCHQ 07/12/2016 Dạng bột màu trắng có lẫn các hạt đá nhỏ màu nâu, thành phần chính gồm canxi silicat, silic oxit, canxi hydroxit... Đây là thành phần 3 (part 3) tạo nên sản phẩm Ucrete DP. Công dụng của sản phẩm sau khi trộn: Sử dụng làm vật liệu phủ lên trên bề mặt bê tông, trên lớp phủ này sẽ rắc cát để tạo độ nhám chống trượt và sau đó phủ thêm 1 lớp Ucrete DP Top coat. Mục đích của hệ thống phủ là chịu mài mòn, kháng hóa chất trong nhà xưởng. Tổng chiều dày của hệ thống sàn là 6mm (Ucrete DP basecoat B6 Part 3).
697
11530/TB-TCHQ 07/12/2016 Sản phẩm dạng bột màu trắng, mịn, thành phần chính gồm canxi hydroxit, canxi silicat. Công dụng: thành phần của bộ sản phẩm dùng để phủ sàn gồm polyurethan, chất độn vô cơ, chất màu. Đây là thành phần 3 của Ucrete Prime RG gồm có 3 thành phần. Công dụng sử dụng làm lớp lót (kết nối) trước khi thi công lớp vữa Ucrete RG. Mục đích của hệ thống Ucrete RG là lớp vữa chống hóa chất (Ucrete Primer RG PT3).
698
11531/TB-TCHQ 07/12/2016 Thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,05% tính theo trọng lượng, dạng tấm, cán nguội, chiều rộng trên 600mm, dày 3mm, chưa tráng, phủ, mạ hoặc sơn.
699
11538/TB-TCHQ 07/12/2016 Thép hợp kim có chứa Bo (hàm lượng Bo>0.0008% tính theo trọng lượng), dạng thanh hình, chưa được gia công quá mức cán nóng.
700
11537/TB-TCHQ 07/12/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Cr>0.3% tính theo trọng lượng, dạng thanh hình, không gia công quá mức cán nóng. Kích cỡ: (200x100x5.5x8)mm.
701
17406/BTC-TCHQ 07/12/2016 V/v mã số, mức thuế mặt hàng “Máy ngắt mạch điện chân không” và “Máy ngắt khí SF6”
702
1754/GSQL-GQ4 07/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu AK
703
11540/TB-TCHQ 07/12/2016 Thép hợp kim có chứa Crôm (hàm lượng Crôm > 0.3% tính theo trọng lượng), dạng thanh hình, chưa được gia công quá mức cán nóng.
704
11536/TB-TCHQ 07/12/2016 Thép họp kim, hàm lượng B>0.0008% tính theo trọng lượng, dạng thanh hình, không gia công quá mức cán nóng. Kích cỡ: (198x99x4.5x7)mm.
705
11525/TB-TCHQ 07/12/2016 Phế liệu từ copolyme Acrylonitril- butadien-styren, dạng mảnh vụn.
706
11500/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,372% ÷ 0,409% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
707
11492/TB-TCHQ 06/12/2016 Mẫu là dung dịch Maleic anhydrite/Acrylic axit copolymer trong nước, trong đó thành phần monome acrylic axit chiếm tỷ lệ vượt trội.
708
17341/BTC-TCHQ 06/12/2016 V/v thủ tục nhập khẩu xe ô tô
709
11483/TB-TCHQ 06/12/2016 Hỗn hợp vô cơ, thành phần gồm nhôm oxit và zirconi silicat, dạng bột.
710
11481/TB-TCHQ 06/12/2016 Mẫu có đặc trưng chính là rơ le sử dụng điện áp không quá 60V, dòng điện định danh dưới 16A, dùng để đóng mạch điện cho các thiết bị điện trong hệ thống chữa cháy.
711
11487/TB-TCHQ 06/12/2016 Hỗn hợp hữu cơ, thành phần gồm tetraethylene glycol diacrylate, triethylene glycol diacrylate, màu hữu cơ tổng hợp,..., dạng lỏng.
712
11480/TB-TCHQ 06/12/2016 Module đánh dấu địa chỉ, được sử dụng trong hệ thống báo cháy.
713
11433/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B >0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
714
11503/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim cán phẳng, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, chiều rộng lớn hơn 600mm, mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.
715
11434/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B>0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
716
11484/TB-TCHQ 06/12/2016 Chế phẩm tách khuôn, thành phần chính là hỗn hợp este alkyl phosphate octanol, decanol,..., không chứa dầu khoáng và dầu silicon, ở dạng lỏng.
717
11437/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Bo > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng góc, cán nóng.
718
11435/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,386% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
719
11432/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
720
11430/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ~ 0,352% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
721
11471/TCHQ-GSQL 06/12/2016 V/v xử lý thuế xe ô tô của công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được giải quyết đăng ký thường trú tại Việt Nam
722
11493/TB-TCHQ 06/12/2016 Chế phẩm xử lý nước đi từ Phosphinocarboxylic acid trong chất mang polyme acrylic.
723
11504/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim cán phẳng, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, chiều rộng lớn hơn 600mm, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng.
724
11491/TB-TCHQ 06/12/2016 Hỗn hợp có thành phần chính là Tetranatri ethylene diamine tetraacetate, Natri Silicate và Natri Clorua, được sử dụng làm chất chống đóng cặn trong xử lý nước.
725
11436/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,405% ÷ 0,450% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
726
39/2016/TT-BGTVT 06/12/2016 Thông tư 39/2016/TT-BGTVT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
727
11485/TB-TCHQ 06/12/2016 Hỗn hợp hữu cơ, thành phần gồm bisphenol A diacrylate, 1,4-butylene glycol dimethacrylate,…, dạng lỏng.
728
11486/TB-TCHQ 06/12/2016 Hỗn hợp hữu cơ, thành phần gồm tetraethylene glycol diacrylate, triethylene glycol diacrylate, màu hữu cơ tổng hợp,..., dạng lỏng.
729
11499/TB-TCHQ 06/12/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
730
103/NQ-CP 05/12/2016 Nghị quyết 103/NQ-CP phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2016
731
28/2016/TT-BCT 05/12/2016 Thông tư quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2016 và năm 2017 với thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia
732
11405/TB-TCHQ 05/12/2016 Chế phẩm có chứa protein, hợp chất của canxi dùng làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm (VITALARMOR CA D). Sản phẩm được sản xuất hoàn toàn từ sữa tự nhiên. Có thành phần theo C/A gồm: moisture (4,3%), Crude proteins (2,7%), calcium (29,5%), lactose (0,3%), ash (80,2%), Ph (6,6).
733
1711/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
734
1710/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc về C/O
735
1707/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O
736
11395/TB-TCHQ 02/12/2016 Polyester chưa no nguyên sinh, dạng mảnh vỡ.
737
11374/TB-TCHQ 02/12/2016 Tấm sản phẩm không dệt từ sợi thủy tinh, gồm 2 mặt trắng và xanh, chưa phủ chất kết dính, dạng cuộn, khổ 800mm (theo khai báo hải quan), dầy 50mm, dùng trong hệ thống lọc khí.
738
1706/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O
739
11313/TB-TCHQ 01/12/2016 Sản phẩm không dệt từ Filament polyetylen, màu trắng, chưa ngâm tẩm hoặc tráng phủ, định lượng 40 g/m2, dạng cuộn, khổ 88,9cm.
740
11316/TB-TCHQ 01/12/2016 Sản phẩm không dệt từ Filament polypropylen, chưa được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; vải dạng cuộn, màu đen, trọng lượng ~ 52 g/m2.
741
11314/TB-TCHQ 01/12/2016 Sản phẩm có trọng lượng 386 g/m2, dày 3mm, khổ 10cm, dạng cuộn, được cấu tạo gồm: Lớp vải dệt kim chiếm 18,8% theo trọng lượng, lớp vải dệt thoi chiếm 15% theo trọng lượng, ép dán lên 02 mặt tấm nhựa xốp polyethylene chiếm 66,2% theo trọng lượng.
742
11317/TB-TCHQ 01/12/2016 Van điều khiển bằng tay, được làm chủ yếu bằng hợp kim đồng kẽm, bên ngoài mạ niken, có đường kính trong 3 cm, được lắp dưới chậu rửa, dùng để thoát xả nước thải.
743
11310/TCHQ-TXNK 01/12/2016 V/v không lấy mẫu phân tích, phân loại
744
11315/TB-TCHQ 01/12/2016 Nhôm lá mỏng được bồi trên plastic, chiều dày không quá 0,2mm.
745
11292/TB-TCHQ 30/11/2016 Phôi thép dẹt hợp kim, mặt cắt ngang hình chữ nhật, kích thước tương ứng chiều dày x chiều rộng x chiều dài là (130 x 2524 x 6000)mm, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,309% tính theo trọng lượng).
746
11291/TB-TCHQ 30/11/2016 Lưới được hàn ở mắt nối bằng thép không gỉ có đường kính 1mm.
747
11293/TB-TCHQ 30/11/2016 Tấm kim loại kích thước (0,8 x 100 x 220)mm có cấu trúc gồm một lớp thép không hợp kim dày 0,3mm và một lớp nhôm không hợp kim dày 0,45mm, bề mặt nhôm đã được sơn phủ và bên ngoài có dán một lớp màng bảo vệ plastic, dùng làm bản in (khuôn in) sau khi được khắc.
748
11290/TB-TCHQ 30/11/2016 Lưới được hàn ở mắt nối bằng thép có đường kính 0,6mm, mạ kẽm.
749
11256/TB-TCHQ 29/11/2016 Máy làm mát không khí bằng bay hơi nước, hoạt động băng điện (trọng lượng 37kg).
750
11268/TCHQ-TXNK 29/11/2016 V/v phân loại mặt hàng Kem trị mụn trứng cá
751
11261/TB-TCHQ 29/11/2016 Chế phẩm enzyme thành phần gồm Amylase, protease, Peptizyme,... dạng viên nang, 60 viên/lọ (theo xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm của Cục An Toàn thực phẩm - Bộ Y tế và chứng nhận sản xuất New Spirit Naturals, Inc., sản phẩm Phyto Opti-Zymes là thực phẩm chức năng, dạng viên nang, thành phần gồm tổ hợp 13 enzyme tiêu hóa có nguồn gốc thực vật, chất xơ hòa tan Fructose oligosaccharides (FOS), bột củ cây hướng dương Bắc Mỹ (Helianthus tuberosus L.), thành phần vỏ nang có nguồn gốc từ thực vật (Vegetable capsule). Công dụng: giúp tăng cường tiêu hóa và hấp thu dưỡng chất từ thức ăn, cải thiện tình trạng ăn không tiêu, phân sống, chậm lên cân, tiêu chảy khi uống sữa (do thiếu enzyme tiêu hóa Lactose trong sữa). Cách dùng: mỗi lần dùng 1-3 viên tùy theo nhu cầu, sau mỗi bữa ăn.
752
11255/TB-TCHQ 29/11/2016 Thép hợp kim trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim, hàm lượng Cr ~ 1,37% tính theo trọng lượng, dạng thanh, tròn trơn, đường kính 65mm, cán nóng, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
753
11217/TB-TCHQ 28/11/2016 Thiết bị sử dụng nguyên lý biến đổi điện tĩnh để biến đổi tối ưu tần số và dòng điện cấp cho động cơ nhằm tiết kiệm điện và tăng tuổi thọ động cơ.
754
11225/TB-TCHQ 28/11/2016 Bộ phận của đầu nối dây dẫn điện có điện áp không quá 1000V và dòng điện dưới 16A, được làm bằng nhựa.
755
1664/GSQL-GQ4 28/11/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E
756
11224/TB-TCHQ 28/11/2016 Sản phẩm làm từ sợi xenlulo và CaCO3 kết khối với xi măng, kích thước 3050 x 75 x 8mm (theo khai báo).
757
11218/TB-TCHQ 28/11/2016 Vật liệu khảm bằng thủy tinh, kích thước mỗi viên 22x22mm, gắn trên lưới từ sợi polyacrylic, kết dính bằng copolyme acrylic styren.
758
11215/TB-TCHQ 28/11/2016 Vật liệu khảm bằng thủy tinh, kích thước mỗi viên 29x29mm, gắn trên lưới từ sợi polyethylen terephthalat, kết dính bằng copolyme acrylic styren.
759
11223/TB-TCHQ 28/11/2016 Sản phẩm làm từ sợi xenlulo và CaCO3 kết khối với xi măng, kích thước 3050 x 150 x 11mm (theo khai báo).
760
11222/TB-TCHQ 28/11/2016 Kính dán dạng tấm được tạo từ 01 lớp kính trắng dày 5mm và 01 lớp kính có màu xanh ngọc lục dày 5mm, hai lớp được dán với nhau bằng lớp keo nhựa dẻo ở giữa. Các cạnh mẫu đã được màu và làm hết ba-via. Kích thước 570x1075mm, dày 10,38mm thường dùng trong xây dựng.
761
11216/TB-TCHQ 28/11/2016 Đá hoa (Marble slabs) dùng để ốp lát, dày 20mm, đã được gia công đánh bóng một mặt, mặt còn lại được gắn lớp lưới bảo vệ từ sợi khoáng.
762
11171/TB-TCHQ 25/11/2016 Chế phẩm dùng xử lý giấy không chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, không chứa dầu silicon, dạng lỏng.
763
11120/TB-TCHQ 25/11/2016 Dây thép hợp kim, trong đó Bo và Crom là nguyên tố quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% và Cr ≈ 0,4689% tính theo trọng lượng), mạ kẽm.
764
32/CT-TTG 25/11/2016 Chỉ thị 32/CT-TTg năm 2016 về tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện giao thông do Thủ tướng Chính phủ ban hành
765
11170/TB-TCHQ 25/11/2016 Chế phẩm dùng xử lý giấy không chứa dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, không chứa dầu silicon, dạng lỏng.
766
11172/TB-TCHQ 25/11/2016 Vải gồm 02 lớp dính ép vào nhau: lớp nền là vải dệt kim sợi ngang, thành phần 100% polyester, đã nhuộm, trọng lượng 172 g/m2; lớp mặt là vải dệt kim sợi ngang, thành phần 85% xơ polyester và 15% xơ len, đã nhuộm, trọng lượng 514 g/m2; dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,5m.
767
11114/TB-TCHQ 25/11/2016 Sản phẩm không dệt từ xơ sợi thủy tinh, dạng tấm mỏng.
768
11174/TB-TCHQ 25/11/2016 Vải dệt thoi, thành phần 94% xơ len lông cừu chải kỹ, 6% xơ polyester, màu đen, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 554 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,5m.
769
11155/TCHQ-TXNK 25/11/2016 V/v phân loại mặt hàng “Khoai tây chiên Jacker”
770
11113/TB-TCHQ 25/11/2016 Que nhựa từ Polypropylen.
771
11177/TB-TCHQ 25/11/2016 Dạng đĩa, làm từ plastic, 35mm(D2)/95mm(D1); dùng bọc cách điện, bảo vệ dây điện trung thế (24KV) tại đoạn đầu nối cáp điện và có tác dụng chống đọng nước, dùng nhiệt làm chảy co kích thước lỗ khi bọc. Tên thương mại: Antitracking cable rainshed, Rainshed 1 coated-3PCES1-With Prited, Part Number-IB310313603. Hiệu 3M.
772
11178/TB-TCHQ 25/11/2016 Dạng đầu chia từ 01 ống lớn thành 03 ống nhỏ đi ra, làm từ plastic; dùng bọc cách điện, bảo vệ (chống đọng nước, UV, tác hại môi trường) dây điện trung thế (24KV) tại đoạn đầu nối cáp dẫn điện, từ 01 dây cáp dẫn điện lớn phân ra thành 03 đường dây cáp dẫn điện nhỏ, dùng nhiệt làm chảy co kích thước lỗ khi bọc. Tên thương mại: Breakout 3W 1330 Coated HS DGN/PS/E/055/00 1-1, Part Number-IB310313637. Hiệu 3M.
773
11121/TB-TCHQ 25/11/2016 Dây thép hợp kim, trong đó Bo và Crom là nguyên tố quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% và Cr ≈ 0,4097% tính theo trọng lượng), mạ kẽm.
774
16875/BTC-PC 25/11/2016 V/v tăng cường công tác quản lý đối với mặt hàng ô tô nhập khẩu
775
11176/TB-TCHQ 25/11/2016 Dạng ống mềm, làm từ plastic, loại 35/12, dài 800mm; dùng bọc cách điện, bảo vệ dây điện trung thế (24KV) tại đoạn đầu nối cáp điện, dùng nhiệt làm chảy co kích thước khi bọc nên thường gọi là ống co nhiệt. Tên thương mại: 3M Heat Shrink medium voltage terminations, CXL ATT 35/12 800mm, Part Number-IA31032234. Hiệu 3M.
776
11173/TB-TCHQ 25/11/2016 Vải dệt thoi, thành phần 49% filament polyester không dún, 43% staple polyester và 8% staple visco, đã nhuộm, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 442 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,5m.
777
11100/TCHQ-GSQL 24/11/2016 V/v tạm nhận xe về tự bảo quản của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
778
11041/TB-TCHQ 23/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim (hàm lượng Cr ~ 0,35% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn, chưa tráng phủ mạ.
779
11040/TB-TCHQ 23/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Ti là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim (hàm lượng Ti ~ 0,054% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn, chưa tráng phủ mạ.
780
11047/TB-TCHQ 23/11/2016 Thép hợp kim, trong đó B là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
781
11043/TB-TCHQ 23/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim (hàm lượng Cr ~ 1,00% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn, chưa tráng phủ mạ.
782
11042/TB-TCHQ 23/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim (hàm lượng C ~ 0,91%, Cr ~ 1,48% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn, chưa tráng phủ mạ.
783
11009/TB-TCHQ 22/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
784
10987/TB-TCHQ 22/11/2016 Chế phẩm ức chế vi sinh vật dùng trong dầu nhờn, thành phần chính gồm morpholine và dẫn xuất hữu cơ của chúng, dạng lỏng.
785
11010/TB-TCHQ 22/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Crom là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,367%÷0,374% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
786
16659/BTC-CST 22/11/2016 V/v thuế GTGT đối với máy, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp
787
11011/TB-TCHQ 22/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
788
10988/TB-TCHQ 22/11/2016 Dầu có nguồn gốc dầu mỏ, có điểm sôi đầu ở 214,2°C, có thể tích thành phần cất lớn hơn 80% ở nhiệt độ 250°C.
789
11005/TCHQ-TXNK 22/11/2016 V/v phân loại mặt hàng MTBE
790
11008/TB-TCHQ 22/11/2016 Thép hơp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,381% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
791
11006/TCHQ-TXNK 22/11/2016 V/v thay đổi tiểu mục hạch toán thuế TTĐB
792
10979/TCHQ-TXNK 21/11/2016 V/v phối hợp thời gian làm việc
793
10956/TB-TCHQ 21/11/2016 Thép hợp kim - Cr>0,3% tính theo trọng lượng (Crom là nguyên to duy nhất quyết định yếu tố hợp kim của thép), cán nóng, dạng thanh hình, chưa qua sơn, phủ, mạ hoặc tráng. Kích cỡ: (400 x 400 x 13 x 21 x 12000)mm.
794
10984/TCHQ-GSQL 21/11/2016 V/v áp dụng các chức năng mới trên Hệ thống e-Customs V5 để hỗ trợ thực hiện TTHQĐT trên Hệ thống VNACCS
795
10971/TB-TCHQ 21/11/2016 Máy làm sạch bề mặt sàn nhà (floor); các chức năng thực hiện: chà sàn, hút nước, hút bụi... bề mặt cứng; chức năng hút các chất bẩn và nước bằng chân không; sử dụng trong các văn phòng, nhà xưởng, nhà kho, nhà hàng, quán ăn... sử dụng 02 động cơ điện, điện áp 220-230V/50Hz, tổng công suất lớn nhất 2250W, dung tích ngăn nước sạch 22 lít, bình chứa nước dơ 24 lít, kích thước (900 x 630 x 875)mm, trọng lượng 52kg. Hiệu HiClean, model HC 460C.
796
10969/TB-TCHQ 21/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
797
10962/TB-TCHQ 21/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
798
10954/TB-TCHQ 21/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
799
10961/TB-TCHQ 21/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,379% ÷ 0,409% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
800
10973/TB-TCHQ 21/11/2016 Máy chà sàn, làm sạch bề mặt sàn bằng bàn chải cứng (hard brush) và bàn chải mềm (soft brush), sử dụng trong các văn phòng lớn, nhà xưởng, nhà kho, nhà hàng, quán ăn... động cơ điện công suất 1200W, điện áp 220V/50Hz. Trọng lượng 38,2kg. Hiệu HiClean, model HC 522A.
801
10955/TB-TCHQ 21/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng góc, cán nóng.
802
10957/TB-TCHQ 21/11/2016 Thép hợp kim, trong đó Bo là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng hình, cán nóng.
803
10972/TB-TCHQ 21/11/2016 Máy chà sàn, làm sạch bề mặt sàn bằng bàn chải cứng (hard brush) và bàn chải mềm (soft brush), sử dụng trong các văn phòng lớn, nhà xưởng, nhà kho, nhà hàng, quán ăn... động cơ điện công suất 1200W, điện áp 220V/50Hz. Trọng lượng 48kg. Hiệu HiClean, model HC 154A.
804
10907/TB-TCHQ 18/11/2016 Chế phẩm hóa học có chứa đồng (II) cacbonat, natri sulfat và phụ gia, dạng rắn.
805
10895/TB-TCHQ 18/11/2016 Chế phẩm hóa học có chứa đồng (II) cacbonat, natri sulfat và phụ gia, dạng rắn.
806
155/2016/NÐ-CP 18/11/2016 Nghị định 155/2016/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
807
10894/TB-TCHQ 18/11/2016 Chế phẩm hóa học có chứa đồng (II) cacbonat, natri sulfat và phụ gia, dạng rắn.
808
10892/TB-TCHQ 18/11/2016 Mẫu có thành phần chính là Polypropylene glycol, nguyên sinh.
809
10897/TB-TCHQ 18/11/2016 Chế phẩm xúc tác có thành phần chính là muối amoni sulphat và phụ gia, dạng lỏng.
810
10896/TB-TCHQ 18/11/2016 Chế phẩm tách khuôn không chứa dầu khoáng và dầu silicon, chứa chất hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng.
811
10891/TB-TCHQ 18/11/2016 Poly(methylene (polyphenyl isocyanate)), nguyên sinh, dạng lỏng.
812
10866/TCHQ-TXNK 17/11/2016 V/v phân loại “Dây chuyền sản xuất sữa đậu nành dùng trong công nghiệp”
813
10868/TB-TCHQ 17/11/2016 Camera quan sát kỹ thuật số, model GV-FER5303, độ phân giải 5Mpx, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều thông qua loa và micro, có khe cắm thẻ nhớ MicroSD để ghi lại hình ảnh.
814
10867/TB-TCHQ 17/11/2016 Chế phẩm làm sạch có thành phần chính là hợp chất hữu cơ có tính kiềm, hợp chất của phospho..., dạng bột.
815
10828/TB-TCHQ 16/11/2016 Sợi dún, thành phần gồm filament polyeste ~ 70% và filament nylon ~ 30%, độ mảnh sợi ~ 69 decitex, chưa đóng gói bán lẻ.
816
10827/TB-TCHQ 16/11/2016 Vải dệt thoi - kiểu dệt vân điểm, thành phần 59% staple polyester; 1% filament polyester và 40% cotton, vải đi từ sợi có màu khác nhau, vải dạng cuộn, khổ 1,5m, trọng lượng vải 117 g/m2.
817
10826/TB-TCHQ 16/11/2016 Sản phẩm không dệt từ Filament polypropylen, màu trắng, chưa được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, định lượng 37 g/m2, dạng cuộn, khổ 36cm.
818
10825/TB-TCHQ 16/11/2016 Sản phẩm không dệt từ Filament polyeste, chưa được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; màu trắng, dạng cuộn, khổ 35cm, trọng lượng 25,6 g/m2.
819
10798/TB-TCHQ 15/11/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành xi mạ, thành phần chính gồm hỗn họp muối sulfat, borat và thiocyanat của đồng và kali, dạng lỏng, hàm lượng chất không bay hơi 25,1%.
820
10790/TB-TCHQ 15/11/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp axit phosphoric, muối phosphat và phụ gia, dạng lỏng.
821
10800/TB-TCHQ 15/11/2016 Kali phosphat dạng hòa tan trong nước, hàm lượng chất không bay hơi 41,5%.
822
10793/TB-TCHQ 15/11/2016 P - Toluidine, dạng rắn.
823
10789/TB-TCHQ 15/11/2016 Chế phẩm hóa học có thành phàn chính là hỗn hợp axit phosphoric, muối phosphat và phụ gia, dạng lỏng.
824
10799/TB-TCHQ 15/11/2016 Đồng phosphat dạng hòa tan trong nước, hàm lượng chất không bay hơi 31,2%.
825
10791/TB-TCHQ 15/11/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hợp chất trao đổi ion, muối phosphat và phụ gia, dạng lỏng.
826
10794/TB-TCHQ 15/11/2016 P - Nitroaniline, dạng rắn.
827
16346/BTC-TCHQ 15/11/2016 V/v thuế NK đối với hàng hóa của công ty cho thuê tài chính
828
300/2016/TT-BTC 15/11/2016 Thông tư 300/2016/TT-BTC quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
829
10738/TB-TCHQ 14/11/2016 Axit lauric, dạng vảy.
830
10732/TB-TCHQ 14/11/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Ti ≈ 0,0676% tính theo trọng lượng, dạng tấm, chiều rộng trên 600mm, dày 0,6mm, đã được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.
831
10719/TB-TCHQ 14/11/2016 Hỗn hợp Silicon và Copolyme etylen-vinyl axetate, ở dạng rắn. Trong đó, hàm lượng silicon trội hơn và chiếm nhỏ hơn 95% tính theo tổng trọng lượng copolyme.
832
10733/TB-TCHQ 14/11/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Ti ≈ 0,0657% tính theo trọng lượng, dạng tấm, chiều rộng trên 600mm, dày 0,5mm, đã được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.
833
274/2016/TT-BTC 14/11/2016 Thông tư 274/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
834
10720/TB-TCHQ 14/11/2016 Copolyme etylen olefin nguyên sinh, dạng hạt. Trong đó hàm lượng monome etylen trội hơn và chiếm nhỏ hơn 95% tính theo tổng trọng lượng copolyme.
835
10718/TB-TCHQ 14/11/2016 Chế phẩm hóa học chứa hợp chất của phosphat, thiazole và phụ gia dùng làm chất ổn định màu trong cao su hay plastic.
836
10717/TB-TCHQ 14/11/2016 Chế phẩm có thành phần chính là N,N-Di(Alpha, alpha-dimethyl bezyl)diphenylamine và phụ gia.
837
10737/TB-TCHQ 14/11/2016 Axit Myristic, dạng vảy.
838
10736/TB-TCHQ 14/11/2016 Thép hợp kim (hàm lượng Ti ≈ 0,0732% tính theo trọng lượng), Ti là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng thanh tròn trơn, đường kính 28 mm, cán nóng, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
839
2421/TXNK-CST 14/11/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT
840
10735/TB-TCHQ 14/11/2016 Thép hợp kim (hàm lượng Ti ≈ 0,0719% tính theo trọng lượng), Ti là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng thanh tròn trơn, đường kính 25 mm, cán nóng, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
841
10667/TCHQ-KÐHQ 10/11/2016 V/v phân tích phân loại mặt hàng “máy chiếu Viewsonic”
842
10658/TCHQ-GSQL 10/11/2016 V/v thông báo kết quả xác minh
843
10634/TB-TCHQ 09/11/2016 Máy tạo độ âm không khí, hoạt động bằng điện, dựa trên nguyên lý tạo dao động ở tần số sóng siêu âm làm bay hơi nước dưới dạng sương và dùng quạt để thổi hơi ẩm ra môi trường, thường được sử dụng cho gia đình.
844
10633/TB-TCHQ 09/11/2016 Chất phủ từ Fluoropolyme trong môi trường nước. Hàm lượng rắn ≈ 13%.
845
10704/BCT-QLCT 09/11/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT (vụ SG04)
846
10632/TB-TCHQ 09/11/2016 Bán thành phẩm của sơn thành phần gồm có nhựa alkyd, chất màu, chất phân tán... trong hỗn hợp dung môi hữu cơ, hàm lượng rắn 39,6%.
847
10610/TCHQ-TXNK 09/11/2016 V/v ấn định thuế xuất khẩu đối với mặt hàng clinker
848
2372/TXNK-PL 09/11/2016 V/v phân loại máy cắt khí SF6
849
10584/TB-TCHQ 08/11/2016 Miếng dán để làm nóng dùng trên da, kích thước 7 x 9 cm, cấu tạo gồm lớp vải không dệt (tạo hình cho sản phẩm) bao bọc phần bột bên trong có thành phần chính từ bột sắt, than hoạt tính, muối vô cơ, chưa được thấm tẩm dược chất, có một lớp tự dính, dạng đóng gói bán lẻ (2 miếng/túi, 4 túi/hộp).
850
10574/TB-TCHQ 08/11/2016 Nhôm hợp kim dạng hình, mặt cắt ngang đông đặc đều nhau dọc theo chiều dài, bề mặt đã được sơn phủ.
851
10572/TB-TCHQ 08/11/2016 Xơ Polyester, chiều dài xơ từ 2-4cm (xơ vụn).
852
194/2016/TT-BTC 08/11/2016 Thông tư 194/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến Cảng hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
853
10581/TB-TCHQ 08/11/2016 Dung dịch Amoniaxetat trong nước.
854
1674/CPN-ÐTH 08/11/2016 V/v phát hành Biên lai theo Thông tư 178/2011/TT-BTC
855
10585/TB-TCHQ 08/11/2016 Miếng dán để làm nóng dùng trên da, kích thước 10 x 13 cm, cấu tạo gồm lớp vải không dệt (tạo hình cho sản phẩm) bao bọc phần bột bên trong có thành phần chính từ bột sắt, than hoạt tính, muối vô cơ, chưa được thấm tẩm dược chất, có một lớp tự dính, dạng đóng gói bán lẻ (1 miếng/túi, 4 túi/hộp).
856
10589/TCHQ-TXNK 08/11/2016 V/v mã số mặt hàng nhôm dạng tấm
857
10582/TB-TCHQ 08/11/2016 Miếng dán chân khử độc, kích thước 6 x 8 cm (được cố định với chân bằng một miếng dán có một mặt tự dính, kích thước 10 x12 cm), cấu tạo gồm lớp vải không dệt bao bọc phần bột bên trong có thành phần chính từ nguyên liệu hữu cơ tự nhiên (tinh bột, vitamin C, dấm gỗ, bột thực vật...), dạng đóng gói bán lẻ (10 túi/hộp).
858
10583/TB-TCHQ 08/11/2016 Miếng dán thông mũi, kích thước 58 x 18 mm, cấu tạo gồm lớp vải không dệt bao bọc bên trong là hai thanh đàn hồi từ plastic (có tác dụng kéo mở hốc mũi), chưa thấm tẩm dược chất, có một lớp tự dính, dạng đóng gói bán lẻ (30 chiếc/hộp).
859
2364/TXNK-PL 08/11/2016 V/v phân loại các loại máy công nghiệp dùng để nghiền và ép đùn thức ăn nuôi cá
860
10573/TB-TCHQ 08/11/2016 Muội axetylen.
861
10511/TB-TCHQ 07/11/2016 Vật liệu chịu lửa, dạng bột và hạt nhỏ, chứa nhôm ôxít, silic ôxít và phụ gia.
862
1519/GSQL-TH 07/11/2016 V/v C/O cấp thay thế
863
10508/TB-TCHQ 07/11/2016 Vật liệu chịu lửa, dạng bột, chứa Al2O3, SiO2 và phụ gia.
864
10510/TB-TCHQ 07/11/2016 Vật liệu chịu lửa, dạng bột và hạt nhỏ, chứa magie ôxít và phụ gia.
865
2415/BVTV-KD 07/11/2016 V/v về thời hạn quyết định tạm ngừng nhập khẩu DDGS từ Hoa Kỳ.
866
23/2016/QH14 07/11/2016 Nghị quyết 23/2016/QH14 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do Quốc hội ban hành
867
10509/TB-TCHQ 07/11/2016 Vật liệu chịu lửa, dạng cục nhỏ, chứa nhôm ôxít và mulit.
868
10507/TB-TCHQ 07/11/2016 Vật liệu chịu lửa, dạng bột, chứa Al2O3, SiO2 và phụ gia.
869
10461/TCHQ-CNTT 04/11/2016 Vv triển khai Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13
870
10442/TCHQ-TXNK 04/11/2016 V/v phân loại mặt hàng máy làm mát không khí bằng bay hơi
871
10478/TCHQ-GSQL 04/11/2016 V/v quản lý, sử dụng chữ ký số, tài khoản giao dịch điện tử khi thực hiện khai báo hải quan.
872
10466/TCHQ-TXNK 04/11/2016 V/v áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công
873
10435/TCHQ-TXNK 03/11/2016 V/v chấn chỉnh việc phân loại, xác định trị giá mặt hàn kính trắng
874
1497/GSQL-TH 03/11/2016 V/v vướng mắc C/O
875
10424/TCHQ-GSQL 03/11/2016 V/v tổng hợp, giải đáp vướng mắc tại Thông tư số 69/2016/TT-BTC
876
10346/TCHQ-TXNK 02/11/2016 V/v áp dụng thuế suất thuế XK đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công
877
10321/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v phân loại mặt hàng “Bánh gạo Kobana”
878
10323/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v kiểm tra mặt hàng bánh gạo (rice cracker) khai báo mã số 1905.10.00
879
10319/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v phân loại một số máy dập Chinfong OCP
880
1471/GSQL-GQ1 31/10/2016 V/v xuất nhập khẩu phần mềm
881
2287/TXNK-CST 31/10/2016 V/v áp dụng thuế chống bán phá giá mặt hàng thép mạ
882
1469/GSQL-GQ1 31/10/2016 V/v xác định hàng nhập khẩu là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
883
10179/BCT-QLCT 26/10/2016 V/v kiểm soát rủi ro gian lận thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng thép mạ nhập khẩu
884
1458/GSQL-GQ2 26/10/2016 V/v hướng dẫn thủ tục nhập khẩu
885
10130/TCHQ-TXNK 26/10/2016 V/v thuế NK máy móc, thiết bị TNTX của dự án ODA
886
15120/BTC-CST 25/10/2016 V/v chính sách thuế, phí, lệ phí và các khoản thu NSNN khác áp dụng đối với khu kinh tế cửa khẩu
887
2830/HQHCM-GSQL 21/10/2016 V/v báo cáo vướng mắc xác định hàng nhập khẩu là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
888
155/2016/TT-BTC 20/10/2016 Thông tư 155/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 127/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan và Nghị định 45/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 127/2013/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
889
1448/QLCT-P2 18/10/2016 V/v bổ sung tên công ty thương mại trong Quyết định 3584/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp CBPG tạm thời đối với mặt hàng thép mạ
890
1393/GSQL-GQ1 18/10/2016 V/v nhập khẩu than
891
9938/TCHQ-GSQL 17/10/2016 V/v kiến nghị trừ lùi C/O
892
9895/TB-TCHQ 17/10/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,346% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày x rộng x dài (610 x 1210 x 1785) mm.
893
4215/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Sudan
894
4284/BKHCN-ÐTG 17/10/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN
895
2818/HQHCM-TXNK 17/10/2016 V/v xuất khẩu để gia công là tài nguyên, khoáng sản
896
4216/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Hồng Kông
897
9896/TB-TCHQ 17/10/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,344% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày x rộng x dài (605 x 1100 x 1790) mm.
898
9885/TCHQ-TXNK 17/10/2016 V/v trao đổi thông tin thu NSNN nhưng ngân hàng trả lại tiền DN
899
1387/GSQL-GQ1 17/10/2016 V/v thủ tục XK khoáng sản
900
4217/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu bột bã ngô từ Hoa Kỳ
901
14542/BTC-CST 14/10/2016 V/v thuế BVMT đối với dung dịch HCFC
902
1379/GSQL-TH 14/10/2016 V/v C/O mẫu AANZ có con dấu, chữ ký dạng điện tử
903
23/2016/TT-BCT 12/10/2016 Thông tư 23/2016/TT-BCT bãi bỏ Thông tư số 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mức giới hạn và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may
904
9744/TCHQ-TXNK 12/10/2016 V/v hướng dẫn kê khai mã số hàng hóa và thuế suất để thực hiện Biểu thuế XK theo quy định tại Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
905
4127/QÐ-BNN-BVTV 11/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu bông thô từ Ghana
906
2761/HQHCM-GSQL 11/10/2016 V/v thủ tục xuất nhập khẩu phần mềm
907
9639/BCT-PC 11/10/2016 V/v hướng dẫn thực hiện điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư 12/2016/TT-BCT về xuất khẩu khoáng sản
908
9692/TCHQ-GSQL 10/10/2016 V/v một số vướng mắc về quản lý hàng hóa của DNCX sản xuất đưa vào nội địa tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm
909
1349/GSQL-GQ1 10/10/2016 V/v thực hiện Nghị định 58/2016/NĐ-CP
910
9677/TB-TCHQ 07/10/2016 Công tắc đóng ngắt bằng tia hồng ngoại, sử dụng điện áp xoay chiều 220V~240V, dòng điện dưới 16A.
911
9630/TCHQ-TXNK 06/10/2016 V/v vướng mắc áp mã số và truy thu thuế mặt hàng cá thu, cá nục hoa
912
1335/GSQL-TH 06/10/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E
913
2719/TCNL-CNT 05/10/2016 V/v nhập khẩu than
914
3993/QÐ-BCT 05/10/2016 Quyết định về việc điều tra áp dụng biện pháp chống bán phá giá
915
2046/TXNK-CST 04/10/2016 V/v xử lý thuế đối với nguyên liệu NK để SX hàng XK
916
13959/BTC-TCHQ 04/10/2016 V/v thời điểm nộp C/O
917
957/CB-CÐ 04/10/2016 V/v kiểm tra chất lượng máy móc, thiết bị nông nghiệp
918
9553/TCHQ-GSQL 04/10/2016 V/v thực hiện công văn số 8961/TCHQ-GSQL ngày 19/9/2016
919
1317/GSQL-TH 04/10/2016 V/v vướng mắc C/O
920
22/2016/TT-BCT 03/10/2016 Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
921
9426/TCHQ-TXNK 03/10/2016 V/v vướng mắc liên quan mặt hàng thép.
922
9392/TB-TCHQ 30/09/2016 Hỗn hợp các đồng phân của dipropylen glycol metyl ete.
923
9389/TB-TCHQ 30/09/2016 Mực in màu đen, thành phần chính gồm polyuretan, carbon black, silic dioxit... trong dung môi hữu cơ cyclohexanon, methoxy propyl axetat, toluen, hỗn hợp hydrocarbon thơm C9, C10, dạng lỏng.
924
9388/TB-TCHQ 30/09/2016 Mực in màu trắng, thành phần chính gồm polyuretan, titan dioxit... trong dung môi hữu cơ cyclohexanon, methoxy propyl axetat, hỗn hợp hydrocarbon thơm C9, C10, dạng lỏng.
925
3280/QÐ-TCHQ 30/09/2016 Quyết định về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hành lý của người xuất cảnh, nhâp cảnh, hàng hóa do người xuất cảnh, nhập cảnh mang trong hành lý; giám sát hải quan tại cảng hàng không quốc tế
926
9390/TB-TCHQ 30/09/2016 Hỗn hợp các dung môi hữu cơ, thành phần chính gồm aceton, propylene glycol metyl ete acetat, cyclohexanon, hỗn hợp hydrocarbon thơm C8, C9, C10.
927
9391/TB-TCHQ 30/09/2016 Thành phần chính từ sản phẩm cộng của toluen diisocyanat với polyol trong dung môi hữu cơ gồm etyl axetat, butyl axetat, hỗn hợp đồng phân xylen,… hàm lượng rắn 77,4%.
928
137/2016/NÐ-CP 29/09/2016 Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tư do giữa một bên là Nhà nước Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016-2018
929
9362/TB-TCHQ 29/09/2016 Antimon dạng cục, hàm lượng Sb ≈ 99,72% tính theo trọng lượng.
930
9363/TB-TCHQ 29/09/2016 Chế phẩm màu vô cơ chứa muội carbon phân tán trong nhựa.
931
3914/QÐ-BCT 29/09/2016 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với các công ty nhập khẩu thép dây có mã HS 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
932
9361/TB-TCHQ 29/09/2016 Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm có tỷ trọng bông trên 85%, chưa tẩy trắng, chưa ngâm tẩm hay tráng phủ bề mặt, trọng lượng 149 g/m2, dạng cuộn, khổ 1,2 m.
933
9354/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm làm sạch dạng bột, thành phần chính gồm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, Natri carbonat, Natri Silicat, Natri hydrogen phosphat, canxi silicat clorit...
934
4047/BKHCN-TÐC 28/09/2016 V/v hướng dẫn thủ tục kiểm tra chuyên ngành.
935
9352/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm làm sạch dạng bột, thành phần chính gồm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, Natri carbonat, natri hydrogen silicat, Gorgeyite, hydroxyapatit...
936
9350/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành công nghiệp xi mạ, thành phần chính gồm axit sulfuric, đồng sulfat, muối sulfit... trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn 9,2%.
937
9351/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành công nghiệp xi mạ, thành phần chính gồm axit sulfuric, đồng sulfat, muối sulfit... trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn 10.5%.
938
9349/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm làm sạch dạng bột, thành phần chính gồm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, Natri carbonat, Kali canxi silicat, Kali hydrogen phosphat, natri chromat, kali canxi phosphat...
939
9353/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm làm sạch dạng bột, thành phần chính gồm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, Natri carbonat, Kali canxi Silicat, Apatit, Natri phosphat...
940
9355/TB-TCHQ 28/09/2016 Axit boric, chứa trên 85% trọng lượng ở thể khô.
941
9317/TCHQ-GSQL 27/09/2016 V/v NK bao bì không sử dụng vào mục đích chứa đựng thực phẩm
942
9280/TB-TCHQ 27/09/2016 Vải dệt kim có dệt cài sợi mặt trái để tạo vòng lông, lớp vòng lông có thành phần xơ động vật chiếm 63%, xơ staple polyester chiếm 37%, nhuộm màu, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 345 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,76m.
943
9302/TB-TCHQ 27/09/2016 Van dùng trong truyền động khí nén, điều khiển bằng điện, được làm bằng hợp kim nhôm, đường kính trong cửa van dưới 5cm.
944
9304/TB-TCHQ 27/09/2016 Van dùng cho các chất: khí, nước, dầu, ga, hơi nước,... điều khiển bằng điện, được làm bằng hợp kim đồng, đường kính trong cửa van ≈ 2cm.
945
9279/TB-TCHQ 27/09/2016 Vải dệt kim từ filament polyester đã cào lông bề mặt, mặt còn lại được tráng phủ lớp nhựa polyurethane xốp, tỷ trọng lớp vải chiếm 33%, lớp tráng phủ chiếm 67%, trọng lượng 672 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,6m.
946
9303/TB-TCHQ 27/09/2016 Van dùng trong truyền động khí nén, điều khiển bằng tay, được làm bằng hợp kim nhôm, đường kính trong cửa van dưới 5cm.
947
9170/TB-TCHQ 26/09/2016 Tấm nhựa có cấu tạo gồm 03 lớp được ép dính với nhau: lớp bề mặt là màng nhựa màu đen đã tạo vân giả da đi từ polyurethan (hai lớp polyurethan chiếm 79% khối lượng); lớp vải không dệt đi từ xơ sợi staple polyeste, màu trắng xám (chiếm 21% khối lượng). Mẫu ở dạng cuộn, mềm, khổ 140cm, định lượng 335g/m2.
948
9185/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là: muối, đường, tinh bột, dầu béo, mù tạt, mayonnaise,... dạng lỏng sệt.
949
9184/TB-TCHQ 26/09/2016 Gia vị hỗn hợp, dạng bột. Thành phần gồm: muối, đường, natri glutamate, bột tỏi, mảnh hành lá,...
950
9186/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là: muối, đường, tinh bột, dầu béo, mù tạt, mayonnaise,... dạng lỏng sệt.
951
9190/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là: muối, đường, tinh bột, màu caramen, natri glutamate, tỏi,... dạng lỏng sệt.
952
9171/TB-TCHQ 26/09/2016 Tấm nhựa có cấu tạo gồm 02 lớp được ép dính với nhau: lớp bề mặt màu ghi đi từ polyurethan xốp (chiếm 72% khối lượng); lớp vải không dệt đi từ xơ sợi staple polyeste (chiếm 28% khối lượng). Mẫu ở dạng cuộn, mềm, khổ 140cm, định lượng 207g/m2.
953
9179/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm làm mềm và tăng độ ẩm cho vải polyester và polyester pha trộn, dạng lỏng, dùng trong ngành dệt.
954
9189/TB-TCHQ 26/09/2016 Nước xốt đậu tương, dạng lỏng, có thành phần chính là: xốt nước tương, muối, đường, tinh bột biến, tỏi,...
955
9177/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm hóa học có chứa canxi, magie và clorua, dạng lỏng.
956
9176/TB-TCHQ 26/09/2016 Tác nhân hoàn tất vải có chứa N - methylol dihydroxy ethylene urea modified, diethylene glycol và phụ gia.
957
9187/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là: muối, đường, tinh bột biến tính, tỏi, dấm,... dạng lỏng sệt.
958
9175/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt nonion, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ 5kg/thùng.
959
9168/TB-TCHQ 26/09/2016 Tấm nhựa có cấu tạo gồm 04 lớp: lớp mặt từ polyurethan bóng láng màu đen, mỏng, được ép dính với lớp polyurethan xốp màu xám; lớp vải dệt kim màu ghi đi từ xơ sợi polyeste ở giữa; lớp sau cùng là từ polyethylen xốp, màu xám. Mẫu ở dạng cuộn, mềm, khổ 140cm, định lượng 504g/m2.
960
9178/TB-TCHQ 26/09/2016 Tác nhân hoàn tất vải có chứa muối amin, axit citric và phụ gia.
961
9188/TB-TCHQ 26/09/2016 Tương ớt có thành phần chính là: Tinh dầu ớt, màu ớt, bột cà chua, muối, đường, tinh bột,... dạng lỏng sệt, màu đỏ.
962
9191/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là: muối, đường, dầu thực vật, tinh bột, mù tạt, mayonnaise, gia vị hành lá,... dạng lỏng sệt.
963
9169/TB-TCHQ 26/09/2016 Tấm nhựa có cấu tạo gồm 03 lớp: lớp mặt đi từ polyurethan bóng láng, màu đen, mỏng; lớp giữa xốp, màu xám đi từ polyurethane (hai lớp polyurethan chiếm 74% khối lượng); lớp vải dệt thoi đi từ xơ staple polyeste, màu xám trắng (chiếm 26% khối lượng). Mẫu ở dạng cuộn, mềm, khổ 140cm, định lượng 341g/m2.
964
9172/TB-TCHQ 26/09/2016 Tấm nhựa xốp mềm đi từ polyetylen, màu đen, dạng cuộn, khổ 1,4m, định lượng 93g/m2.
965
9151/TB-TCHQ 23/09/2016 Ống nhựa mềm từ silicon chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, có áp suất bục tối thiểu nhỏ hơn 27.6 M.Pa (kích thước: dài ≈ 75 cm, đường kính trong ≈ 35 mm, đường kính ngoài ≈ 37 mm).
966
9155/TB-TCHQ 23/09/2016 Bìa lớp mặt, được làm từ hai lớp giấy có màu sắc khác nhau, lớp mặt màu cam, lớp đế màu xám từ bột giấy tái chế, chưa tẩy trắng, hàm lượng bột giấy hóa học dưới 80% so với tổng lượng bột giấy, chưa tráng phủ, chưa in, được dùng làm bao bì. Dạng cuộn, khổ 115cm, định lượng 174,9 g/m2, chỉ số bục 3.2 kPa,m2/g).
967
9156/TB-TCHQ 23/09/2016 Giấy lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy có màu sắc khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, chưa được tráng phủ, chưa in hình, in chữ thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế, trong đó bột giấy hóa học chiếm 68.75%, dạng cuộn, khổ 175cm, định lượng 231.9g/m2, chỉ số bục 2.38 kPa.m2/g.
968
9104/TB-TCHQ 22/09/2016 Dây đồng hợp kim, hàm lượng Cu ≈ 85,03%, Sn ≈ 14,21%,... tính theo trọng lượng, bề mặt chưa được tráng phủ mạ hoặc sơn.
969
9105/TB-TCHQ 22/09/2016 Thép hợp kim, nguyên tố Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Bo ≈ 0,0015% tính theo trọng lượng, dạng tấm, cán nóng, chiều dày 8mm, rộng trên 600mm, bề mặt đã được tráng thô bằng lớp chiều dày 15,7 µm (micromet), lớp này có tác dụng bảo vệ bề mặt (chống gỉ) trong quá trình vận chuyển.
970
919/XNK-TH 22/09/2016 V/v tạm nhập tái xuất xe ô tô tham dự triển lãm
971
9107/TB-TCHQ 22/09/2016 Chế phẩm thuốc thú y thành phần hoạt chất chính là salinomycin và canxi carbonat, dạng bột đã tạo hạt, sử dụng đường uống, đóng gói 25kg/bao.
972
9106/TB-TCHQ 22/09/2016 Chế phẩm có chứa dầu silicon, không có dầu khoáng, thường dùng để chống dính và bôi trơn cho các vật liệu dệt (sợi nilon và polyeste) dạng lỏng. Sản phẩm được đóng gói dưới dạng bình xịt, dung tích 520ml, khối lượng 0.46kg.
973
9068/TB-TCHQ 21/09/2016 Bộ phận của van, được làm bằng đồng, lắp trong đường ống dẫn xăng của xe gắn máy, có tác dụng ngăn xăng chảy xuống động cơ khi xe bị đổ.
974
9075/TB-TCHQ 21/09/2016 Sản phẩm có thành phần cơ bản là sten đồng, hàm lượng Cu = 30,24% theo khối lượng.
975
9069/TB-TCHQ 21/09/2016 Bộ phận được lắp vào nắp bình xăng máy phát điện, được làm bằng thép, dùng để giữ nắp bình xăng không bị rơi ra khỏi bình xăng.
976
9074/TB-TCHQ 21/09/2016 Sản phẩm có thành phần cơ bản là sten đồng, hàm lượng Cu = 28,46% theo khối lượng.
977
9088/TCHQ-TXNK 21/09/2016 V/v thuế BVMT đối với dung dịch HCFC
978
9080/TB-TCHQ 21/09/2016 Vecni đi từ polyesterimide phân tán trong môi trường không chứa nước, loại chịu nhiệt trên 100°C.
979
9076/TB-TCHQ 21/09/2016 Sản phẩm có thành phần cơ bản là sten đồng, hàm lượng Cu = 25,95% theo khối lượng.
980
9079/TB-TCHQ 21/09/2016 Vecni đi từ polyesterimide phân tán trong môi trường không chứa nước, loại chịu nhiệt trên 100°C.
981
9078/TB-TCHQ 21/09/2016 Sản phẩm được làm từ dây thép, dùng để kẹp giữ nắp của bộ lọc khí vào hộp đựng bộ lọc khí.
982
9001/TB-TCHQ 20/09/2016 Chế phẩm bôi trơn, chống rỉ, có hàm lượng trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ, ở dạng mỡ, không chứa dầu silicon, đã đóng gói bán lẻ, dung tích 312 g/chai.
983
8990/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp có thành phần chính là sản phẩm của vòng thơm đã được sulfonat hóa ngưng tụ với formaldehyt, dạng bột.
984
8998/TB-TCHQ 20/09/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc, thành phần chính gồm dầu khoáng, triglyceride, hợp chất este của axit béo, chất nhũ hóa, nước,... trong đó hàm lượng dầu khoáng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng, dạng lỏng, hàm lượng chắt rắn là 91.5%.
985
8993/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp có thành phần chính là sản phẩm của vòng thơm đã được sulfonat hóa ngưng tụ với formaldehyt, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 52.7%.
986
8995/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 29.6%.
987
8996/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp, thành phần chính là polymer của dihydroxyphenylsulfone, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 35.6%.
988
8999/TB-TCHQ 20/09/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc, thành phần chính gồm dầu khoáng, dầu thực vật đã sulfit hóa, chất nhũ hóa, nước,... trong đó hàm lượng dầu khoáng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 56.3%.
989
8989/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật từ cây mẻ rìu (quebracho), dạng bột.
990
9000/TB-TCHQ 20/09/2016 Tricloroetylen đã đóng gói bán lẻ trong chai kim loại, dung tích 454g/chai.
991
21/2016/TT-BCT 20/09/2016 Thông tư quy định thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa trong hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và liên minh kinh tế Á - Âu
992
8992/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp có thành phần chính là sản phẩm của vòng thơm đã được sulfonat hóa ngưng tụ với formaldehyt, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 34.5%.
993
8991/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp có thành phần chính là sản phẩm của vòng thơm đã được sulfonat hóa ngưng tụ với formaldehyt, dạng bột.
994
9002/TB-TCHQ 20/09/2016 Chế phẩm bôi trơn có chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dưới 70%, ở dạng lỏng, không chứa dầu silicon, đã được đóng gói bán lẻ, dung tích 425g/chai.
995
8988/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật hạt dẻ, dạng bột.
996
3921/BKHCN-ÐTG 20/09/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN
997
8997/TB-TCHQ 20/09/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc, thành phần chính gồm dầu khoáng, hợp chất este của axit béo, chất nhũ hoa, nước,... trong đó hàm lượng dầu khoáng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 60.0%.
998
8984/TCHQ-TXNK 20/09/2016 V/v phân loại mặt hàng “điều hòa không khí dạng âm trần”
999
8987/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật từ cây keo (Wattle), dạng bột.
1000
1898/TXNK-CST 20/09/2016 V/v xử lý thuế NK đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong khu PTQ
1001
8994/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp, thành phần chính là nhựa styren-maleic, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 20.4%.
1002
8985/TCHQ-GSQL 20/09/2016 V/v nhập khẩu than
1003
8964/TB-TCHQ 19/09/2016 Chế phẩm thuốc màu vô cơ phân tán trong môi trường nước, thành phần gồm carbon black, silicon hoạt động bề mặt, propylen glycol, nước,... dạng lỏng, hàm lượng rắn là 51.6%.
1004
8941/TCHQ-TXNK 19/09/2016 V/v phân loại mặt hàng mặt hàng Khóa cáp thép.
1005
8965/TB-TCHQ 19/09/2016 Than củi từ gỗ; hàm lượng tro là 5,32%; hàm lượng cacbon cố định là 90,68%; nhiệt lượng là 7080 Kcal/Kg; hàm lượng lưu huỳnh là 0,17%.
1006
8947/TCHQ-TXNK 19/09/2016 V/v phân loại mặt hàng Gel rửa mặt
1007
8961/TCHQ-GSQL 19/09/2016 V/v làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa có nguy cơ nhiễm dịch bệnh
1008
8963/TB-TCHQ 19/09/2016 Thép không hợp kim cán phẳng, cán nóng, một cạnh được tạo hình giống răng cưa, chưa phủ, mạ hoặc tráng, kích thước (3 x 30 x 5630) mm.
1009
8962/TB-TCHQ 19/09/2016 Thép không hợp kim cán phẳng, dày 1,4mm, rộng dưới 400mm, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.
1010
8940/TB-TCHQ 19/09/2016 Chế phẩm hóa học chứa canxi cacbonat hàm lượng lớn hơn 80% theo khối lượng, đã được phân tán trong polypropylen.
1011
8924/TB-TCHQ 16/09/2016 Chế phẩm có thành phần từ sáp polyamide trong dung môi toluene, xylen... Dạng nhão.
1012
8923/TB-TCHQ 16/09/2016 Dung dịch nhựa ankyd trong dung môi n-butyl acetat, toluene... Hàm lượng rắn 2.9%.
1013
8927/TB-TCHQ 16/09/2016 Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dạng không phân ly từ polysiloxane biến tính trong dung môi hữu cơ toluene, n-butyl acetate, xylene... dạng lỏng.
1014
8928/TB-TCHQ 16/09/2016 Dung dịch poly (vinyl isobutyl ether) trong dung môi hexan, toluen, dầu nhẹ... Hàm lượng rắn 20,75%.
1015
8926/TB-TCHQ 16/09/2016 Chế phẩm có thành phần từ muối amin của polycarboxylic acid, dung môi thơm hydrocarbon... dạng lỏng.
1016
8917/TCHQ-GSQL 16/09/2016 V/v triển khai kết quả cuộc họp AKSTROO 23
1017
8922/TB-TCHQ 16/09/2016 Dung dịch polymer có thành phần từ polypropylene đã được clorinat hóa trong dung môi toluen. Hàm lượng rắn 20%.
1018
8921/TB-TCHQ 16/09/2016 Chế phẩm có thành phần từ sáp polyethylene trong dung môi toluene, xylen... Dạng nhão.
1019
8925/TB-TCHQ 16/09/2016 Sáp nhân tạo có thành phần từ sáp polyethylen biến tính. Dạng bột.
1020
8830/TB-TCHQ 15/09/2016 Chế phẩm xử lý bề mặt kim loại, thành phần chính gồm đồng sulphat, axit selenơ... trong môi trường nước.
1021
8866/TB-TCHQ