CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - NĂNG ĐỘNG - HIỂU BIẾT - CÔNG TÂM - HIỆU QUẢ

STT Số hiệu Ngày ban hành Tên văn bản
1
1474/HQHCM-GSQL 22/05/2017 V/v hướng dẫn mã số hàng hóa và công bố chất lượng mặt hàng keo dán công nghiệp
2
3257/TCHQ-TXNK 16/05/2017 V/v Phân loại hàng hóa
3
985/GSQL-GQ1 16/05/2017 V/v thủ tục hải quan
4
992/GSQL-GQ4 16/05/2017 V/v xử lý vướng mắc C/O
5
3258/TCHQ-TXNK 16/05/2017 V/v xem xét kết quả phân loại
6
3231/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v phân loại mặt hàng “bộ phận truyền động của máy giặt”
7
3192/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v mã số hàng hóa
8
3191/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v phân loại mặt hàng “bồn tắm trẻ em”
9
3190/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v phân loại và kiểm tra mặt hàng khai báo tấm LCD
10
3177/TCHQ-TXNK 12/05/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
11
1609/TXNK-PL 12/05/2017 V/v phân loại hàng hóa
12
969/GSQL-GQ2 12/05/2017 V/v thủ tục hải quan
13
1598/TXNK-TGHQ 12/05/2017 V/v trị giá hải quan
14
3176/TCHQ-TXNK 12/05/2017 V/v xác minh C/O
15
955/GSQL-GQ2 11/05/2017 V/v thủ tục hải quan
16
949/GSQL-GQ4 10/05/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu EAV
17
947/GSQL-GQ4 10/05/2017 V/v vướng mắc về thời hạn nộp CO mẫu EAV
18
879/GSQL-GQ1 04/05/2017 V/v chính sách quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng “STU 100” nhập khẩu
19
2972/TCHQ-TXNK 04/05/2017 V/v phân loại hàng hóa
20
2949/TCHQ-GSQL 04/05/2017 V/v thủ tục hải quan
21
2933/TCHQ-TXNK 03/05/2017 V/v vướng mắc trong công tác phối hợp thu NSNN theo TT 184/2015/TT-BTC
22
2935/TCHQ-TXNK 03/05/2017 V/v miễn thuế hàng hóa NK phục vụ hoạt động dầu khí lô 09.1
23
2915/TCHQ-GSQL 03/05/2017 V/v thực hiện công văn số 4451/BTC-TCHQ của Bộ Tài chính
24
859/GSQL-GQ1 03/05/2017 V/v thủ tục hải quan
25
5541/BTC-TCHQ 28/04/2017 V/v miễn thuế nhập khẩu
26
5596/BTC-TCHQ 28/04/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng trung chuyển giữa các Khu vực trung chuyển tại cùng một cảng trung chuyển quốc tế và giữa các cảng trung chuyển quốc tế
27
2816/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v Phân loại hàng hoá
28
2828/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v phân loại “hệ thống khí y tế”
29
848/GSQL-GQ1 27/04/2017 V/v thực hiện thủ tục hải quan đối với các loài thuộc Danh mục CITES mới
30
2817/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v phân loại hàng hóa
31
2815/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v chính sách thuế đối với mặt hàng ô tô điện
32
833/GSQL-GQ4 26/04/2017 V/v xử lý C/O gặp vướng mắc
33
835/GSQL-GQ2 26/04/2017 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
34
828/GSQL-GQ1 26/04/2017 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
35
1381/TXNK-TGHQ 26/04/2017 V/v trị giá hải quan hàng NK
36
1382/TXNK-CST 26/04/2017 V/v hoàn thuế phế liệu xuất nhập khẩu
37
2749/TCHQ-TXNK 24/04/2017 V/v hướng dẫn thép hình chữ H và chữ I
38
1336/TXNK-CST 24/04/2017 V/v thuế suất GTGT của mặt hàng trang thiết bị y tế
39
2736/TCHQ-GSQL 24/04/2017 V/v thực hiện xác nhận trên giấy phép CITES
40
805/GSQL-GQ4 21/04/2017 V/v từ chối C/O mẫu AI
41
2679/TCHQ-TXNK 21/04/2017 V/v phân loại mặt hàng “hạt chia, chưa qua chế biến”
42
802/GSQL-GQ4 20/04/2017 V/v C/O form EAV
43
2656/TCHQ-TXNK 20/04/2017 V/v phân loại hàng hóa
44
800/GSQL-GQ1 20/04/2017 V/v chính sách quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng “STUD 100” nhập khẩu
45
785/GSQL-GQ4 19/04/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu AI
46
83/CTVN-ÐVHD 19/04/2017 V/v tăng cường kiểm soát buôn bán các loài thực vật thuộc CITES
47
770/GSQL-GQ1 18/04/2017 V/v nhập khẩu phế liệu giấy báo
48
767/GSQL-GQ4 17/04/2017 V/v thời hạn nộp bổ sung C/O
49
2535/TCHQ-TXNK 14/04/2017 V/v vướng mắc hoàn thuế GTGT
50
2505/TCHQ-TXNK 14/04/2017 V/v vướng mắc chuyển nhượng dự án và thông báo danh mục miễn thuế
51
744/GSQL-GQ1 14/04/2017 V/v khai bổ sung
52
2502/TCHQ-TXNK 14/04/2017 V/v vướng mắc thép hợp kim
53
749/GSQL-GQ1 14/04/2017 V/v tổ chức giám định máy móc, thiết bị nông nghiệp nhập khẩu
54
2473/TCHQ-GSQL 13/04/2017 V/v nộp C/O cho lô hàng thuộc đối tượng miễn thuế, không chịu thuế nhập khẩu
55
2474/TCHQ-GSQL 13/04/2017 V/v nhập khẩu điện thoại di động phục vụ cho mục đích cá nhân
56
730/GSQL-GQ4 13/04/2017 V/v từ chối C/O mẫu AI
57
734/GSQL-GQ4 13/04/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E và AK
58
2446/TCHQ-TXNK 12/04/2017 V/v thuế GTGT thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho y tế
59
721/GSQL-GQ4 12/04/2017 V/v nộp bổ sung C/O
60
2416/TCHQ-GSQL 11/04/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển độc lập
61
2380/TCHQ-GSQL 10/04/2017 V/v mã HS trên C/O mẫu KV
62
711/GSQL-GQ4 10/04/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
63
710/GSQL-GQ4 10/04/2017 V/v vướng mắc C/O
64
2381/TCHQ-GSQL 10/04/2017 V/v vướng mắc C/O
65
2403/TCHQ-TXNK 10/04/2017 V/v miễn thuế hàng hóa nhập khẩu
66
2971/BNN-CB 10/04/2017 V/v kiểm tra chất lượng máy móc, thiết bị Nông nghiệp nhập khẩu
67
2366/TB-TCHQ 10/04/2017 Sulfolane (hay Tetrahydrothiophene 1,1-dioxide).
68
707/GSQL-GQ4 07/04/2017 V/v vướng mắc C/O
69
2334/TCHQ-TXNK 07/04/2017 V/v xử lý vi phạm trong lĩnh vực trị giá hải quan
70
2240/TCHQ-TXNK 05/04/2017 V/v xác định trước mã số hàng hóa
71
669/GSQL-GQ1 05/04/2017 V/v nhận ủy thác xuất khẩu
72
698/GSQL-GQ1 05/04/2017 V/v nhập khẩu phôi thép hợp kim
73
1063/TXNK-CST 05/04/2017 V/v về chính sách thuế đối với hàng hóa nhập khẩu
74
2246/TCHQ-GSQL 05/04/2017 V/v trừ lùi C/O
75
4159/QLD-KD 04/04/2017 V/v quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng “STUD 100”
76
679/GSQL-GQ4 04/04/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
77
687/GSQL-GQ4 04/04/2017 V/v Từ chối C/O mẫu AI
78
693/GSQL-GQ4 04/04/2017 V/v từ chối C/O
79
1055/TXNK-CST 03/04/2017 V/v trả lời vướng mắc đăng ký danh mục miễn thuế hàng hóa đóng tàu
80
4451/BTC-TCHQ 03/04/2017 V/v tăng cường kiểm soát nhập khẩu mặt hàng thịt và sản phẩm từ thịt
81
09/2017/QÐ-TTG 31/03/2017 Quyết định 09/2017/QĐ-TTg hướng dẫn thực hiện Nghị định thư về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam giữa Việt Nam và Bê-la-rút do Thủ tướng Chính phủ ban hành
82
657/GSQL-GQ2 31/03/2017 V/v thủ tục hải quan
83
341/XNK-CN 31/03/2017 V/v thanh lý ô tô nhập khẩu do doanh nghiệp giải thể
84
2145/TCHQ-TXNK 31/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Lưu huỳnh
85
654/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v vướng mắc C/O
86
2113/TGHQ-TXNK 30/03/2017 V/v thuế GTGT thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho giảng dạy
87
651/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu EAV
88
650/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu KV
89
1105/QÐ-BCT 30/03/2017 Quyết định 1105/QĐ-BCT năm 2017 biện pháp chống bán phá giá chính thức đối với sản phẩm thép mạ nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
90
2125/TCHQ-TXNK 30/03/2017 V/v phân loại mặt hàng tủ đầu giường bệnh nhân
91
652/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu AI
92
4229/BTC-TCHQ 30/03/2017 V/v giải quyết vướng mắc đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ đầu tư các nhà máy điện
93
2118/TCHQ-TXNK 30/03/2017 V/v tạm hoãn xuất cảnh
94
897/HQHCM-GSQL 29/03/2017 V/v báo cáo theo nội dung Điện đi số 39/GSQL ngày 27/3/2017
95
639/GSQL-GQ3 29/03/2017 V/v Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập của DNCX
96
978/TXNK-PL 28/03/2017 V/v phân loại mặt hàng “Lô anilox cho máy in Flexo”
97
2003/TCHQ-TXNK 27/03/2017 V/v Phân loại hàng hóa “Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo loại Bibag 5008, đóng gói: 900g/ túi”
98
1990/TCHQ-GSQL 27/03/2017 V/v xử lý vướng mắc thực hiện công văn 7900/TCHQ-GSQL
99
1997/TCHQ-GSQL 27/03/2017 V/v thủ tục hải quan đối với lượng xăng dầu từ nguồn nội địa cung ứng cho tàu biển nước ngoài cập cảng Việt Nam
100
3957/BTC-TCHQ 27/03/2017 V/v chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
101
621/GSQL-GQ3 27/03/2017 V/v tách tờ khai đối với lô hàng quá cảnh có nhiều container
102
1934/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v Mã HS của mặt hàng Regelle dạng gel
103
1936/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v vướng mắc xử lý nợ thuế
104
1933/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v phân loại “bàn học sinh”
105
1978/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v Phân loại hàng hóa “KORDEX MLX (TM) MLX Industrial Biocide”
106
598/GSQL-GQ4 24/03/2017 V/v vướng mắc C/O
107
1935/TCHQ-GSQL 24/03/2017 V/v giao nhiệm vụ quản lý cảng SP-ITC và Tân cảng - Hiệp Lực
108
591/GSQL-GQ4 23/03/2017 V/v vướng mắc về C/O
109
1895/TCHQ-TXNK 23/03/2017 V/v phân loại hàng hóa “Máy massage xung điện”
110
1902/TCHQ-GSQL 23/03/2017 V/v nhập khẩu thiết bị phóng dây dùng cho an toàn hàng hải
111
902/QÐ-BNN-TY 23/03/2017 Về việc tạm ngừng nhập khẩu thịt và sản phẩm thịt gia súc, gia cầm từ Braxin
112
1860/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Nước đông trùng hạ thảo
113
1868/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v phân loại hàng hóa "tàu Eastern Mermaid (loại tàu hóa chất chuyên dụng)"
114
1855/TCHQ-GSQL 22/03/2017 V/v chuyển nhượng xe ô tô của AFD tại TP Hồ Chí Minh
115
1869/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v thời hạn nộp thuế TTĐB
116
957/QÐ-BCT 21/03/2017 Quyết định 957/QĐ-BCT năm 2017 áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời đối với mặt hàng thép hình chữ H có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (bao gồm cả Hồng Kông) do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
117
1811/TCHQ-TXNK 20/03/2017 V/v phân loại dây cáp
118
558/GSQL-GQ3 20/03/2017 V/v nhập khẩu xe ô tô phục vụ Hội nghị APEC 2017
119
1775/TCHQ-TXNK 17/03/2017 V/v phân loại hàng hóa "Xe ô tô tải chuyên dùng chở suất ăn trên máy bay"
120
1776/TCHQ-TXNK 17/03/2017 V/v phân loại ô tô tải chở suất ăn hàng không
121
3480/BTC-TCHQ 16/03/2017 V/v hướng dẫn thủ tục sửa đổi, bổ sung thông tin trong vận tải đơn và hồ sơ hải quan giấy đối với tàu bay XC, NC, QC
122
1648/TCHQ-TXNK 15/03/2017 V/v gia hạn nộp thuế GTGT
123
1618/TCHQ-GSQL 15/03/2017 V/v vướng mắc liên quan đến C/O mẫu D do Việt Nam cấp cho doanh nghiệp Việt Nam để hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu vào Việt Nam
124
3365/BTC-TCHQ 14/03/2017 V/v triển khai thực hiện Nghị định số 167/2016/NĐ-CP
125
24/2017/NÐ-CP 14/03/2017 Nghị định 24/2017/NĐ-CP quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Bản thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Việt Nam - Campuchia năm 2016
126
1606/TCHQ-CNTT 14/03/2017 V/v triển khai thực hiện QĐ số 33/2016/QĐ-TTg
127
510/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu AI
128
23/2017/NÐ-CP 13/03/2017 Nghị định 23/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 162/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của Việt Nam
129
512/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc liên quan đến C/O
130
3233/BTC-TCT 13/03/2017 V/v thuế GTGT đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ sản xuất nông nghiệp
131
511/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc C/O
132
1565/TCHQ-TXNK 13/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Kính trắng
133
1546/TCHQ-TXNK 13/03/2017 V/v áp dụng mô tả mặt hàng máy biến dòng tại Biểu thuế NK ưu đãi
134
1544/TCHQ-TVQT 13/03/2017 V/v thực hiện Thông tư 178/2011/TT-BTC
135
508/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc C/O form E
136
1579/TB-TCHQ 13/03/2017 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp giấy có chứa Anthraquinone và phụ gia, dạng lỏng.
137
273/QLCT-P2 13/03/2017 V/v thông báo thời gian điều chỉnh mức thuế tự vệ mặt hàng bột ngọt
138
686/QÐ-BNN-TY 10/03/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu gia cầm và sản phẩm gia cầm từ Hoa Kỳ
139
1536/TCHQ-TXNK 10/03/2017 V/v Phân loại đối với mặt hàng Kem sữa hoa quả Kids Mix Premium
140
04/2017/TT-BCT 09/03/2017 Thông tư 04/2017/TT-BCT sửa đổi, bổ sung Thông tư 20/2011/TT-BCT ngày 12 tháng 5 năm 2011 quy định bổ sung thủ tục nhập khẩu xe ô tô chở người loại từ 09 chỗ ngồi trở xuống do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
141
3109/BTC-TCHQ 09/03/2017 V/v thời điểm nộp C/O để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt
142
1425/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v phân loại mặt hàng paper cloth
143
1415/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v áp dụng thuế tự vệ đối với thép thanh
144
1414/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v xác định trước mã số hàng hóa
145
1367/TCHQ-GSQL 06/03/2017 V/v cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm, văn hóa phẩm không kinh doanh
146
1764/BTC-XNK 06/03/2017 V/v tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập đối với hàng hóa thuộc diện cấp Giấy phép nhập khẩu tự động
147
203/XNK-CN 06/03/2017 V/v xử lý Giấy phép NKTĐ của Công ty Thiên Phú
148
2879/BTC-TCHQ 06/03/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất suất ăn để cung ứng lên tàu bay XC
149
278/QÐ-HQHCM 03/03/2017 Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
150
558/QÐ-BNN-BVTV 01/03/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu các mặt hàng có nguy cơ cao mang theo mọt lạc serratus từ Ấn Độ
151
225/QLCT-P2 01/03/2017 V/v Thông báo áp dụng biện pháp tự vệ
152
2492/BTC-TCHQ 27/02/2017 V/v thuế GTGT mặt hàng chất xử lý môi trường nước
153
555/QÐ-BCT 27/02/2017 Quyết định về việc ủy quyền cho Cục Xuất nhập khẩu cấp phép giấy nhập khẩu, tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
154
04/2017/TT-BNNPTNT 24/02/2017 Thông tư 04/2017/TT-BNNPTNT Danh mục loài động vật, thực vật hoang dã quy định trong Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
155
371/GSQL-GQ2 23/02/2017 V/v thủ tục hải quan của doanh nghiệp FDI
156
1045/TCHQ-GSQL 23/02/2017 V/v kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu.
157
1081/TCHQ-TXNK 23/02/2017 V/v trả lời vướng mắc của doanh nghiệp
158
1030/TCHQ-TXNK 22/02/2017 V/v phân loại cảm biến siêu âm dừng hỗ trợ lùi xe
159
356/GSQL-GQ4 21/02/2017 V/v cấp C/O giáp lưng đối với hàng hóa nhập khẩu gửi kho ngoại quan
160
531/TXNK-CST 21/02/2017 V/v thực hiện thuế chống bán phá giá tạm thời đối với sản phẩm thép mạ
161
357/GSQL-GQ4 21/02/2017 V/v vướng mắc C/O form EAV
162
1018/TCHQ-TXNK 21/02/2017 V/v vướng mắc áp dụng Quyết định số 3914/QĐ-BCT
163
359/GSQL-GQ4 21/02/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu KV
164
997/TCHQ-GSQL 20/02/2017 V/v C/O mẫu D có hóa đơn thương mại do bên thứ ba phát hành
165
1003/TCHQ-TXNK 20/02/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
166
344/GSQL-GQ1 20/02/2017 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
167
1002/TCHQ-TXNK 20/02/2017 V/v phân loại xe đầu kéo dùng để vận chuyển hàng hóa trong sân bay
168
317/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc về C/O
169
15/2017/NÐ-CP 17/02/2017 Nghị định 15/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
170
08/2017/QÐ-UBND 17/02/2017 Quyết định 08/2017/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
171
319/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc C/O
172
318/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc C/O
173
907/TCHQ-TXNK 17/02/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
174
167/QLCT-P2 16/02/2017 V/v hết hiệu lực thuế chống bán phá giá tạm thời đối với mặt hàng thép mạ nhập khẩu từ Trung Quốc và Hàn Quốc
175
308/GSQL-GQ4 16/02/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
176
855/TCHQ-TXNK 15/02/2017 V/v phân loại mặt hàng Wilpromil R (Soy Protein Concentrate)
177
854/TCHQ-TXNK 15/02/2017 V/v Phân loại mặt hàng Hemoclin
178
438/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty cổ phần Kim Tín nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
179
433/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty TNHH sản xuất que hàn Đại Tây Dương Việt Nam nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
180
292/GSQL-GQ1 14/02/2017 V/v tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động nhập khẩu, tạm nhập tái xuất các loại tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ
181
1099/BCT-QLCT 14/02/2017 V/v hướng dẫn bổ sung việc áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT (vụ SG04)
182
434/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định 434/QĐ-BCT năm 2017 về miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức nhập khẩu thép dây có mã HS 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
183
436/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty cổ phần phát triển Tân Nam Đô nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
184
797/TCHQ-TXNK 13/02/2017 V/v thực hiện thông tư số 274/2016/TT-BTC
185
787/TB-TCHQ 13/02/2017 Sữa chua pho mát hoa quả, có thành phần bao gồm: kem pho mát (50%), sữa chua ít béo (30%), hoa quả và các chất khác.
186
347/HQHCM-TXNK 10/02/2017 V/v phân loại áp mã số mặt hàng “Nhôm thỏi”
187
765/TCHQ-GSQL 10/02/2017 V/v vướng mắc triển khai thực hiện Thông tư số 69/2016/TT-BTC
188
418/TXNK-PL 10/02/2017 V/v phân loại mã số đối với mặt hàng “Cảm biến Luxa 103-200”
189
327/HQHCM-TXNK 10/02/2017 V/v phân loại áp mã số mặt hàng “Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế”
190
190/BXD-VLXD 07/02/2017 V/v kiểm tra chuyên ngành đối với mặt hàng đá granit ốp lát
191
01/2017/TT-NHNN 07/02/2017 Thông tư ban hành danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng nhà nước Việt Nam
192
648/TCHQ-TXNK 06/02/2017 V/v phân loại hàng hóa
193
642/TCHQ-TXNK 06/02/2017 V/v mặt hàng hoa lốp
194
19-2017/NQ-CP 06/02/2017 Nghị quyết 19-2017/NQ-CP về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2017, định hướng đến năm 2020 do Chính phủ ban hành
195
575/TCHQ-TXNK 25/01/2017 V/v xử lý thuế hàng KD TN-TX
196
182/QÐ-TCHQ 25/01/2017 Quyết định về việc ban hành Kế hoạch phát triển quan hệ đối tác Hải quan - Doanh nghiệp và các bên liên quan năm 2017
197
01/2017/TT-BCT 24/01/2017 Thông tư quy định việc áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của liên minh kinh tế Á - Âu năm 2017, 2018 và 2019
198
160/GSQL-GQ1 23/01/2017 V/v thực hiện công văn số 16875/BTC-PC
199
446/TCHQ-TXNK 20/01/2017 V/v mở tờ khai nhập khẩu
200
303/TXNK-PL 20/01/2017 V/v phân loại “Gel rửa mặt hỗ trợ điều trị mụn” và “Máy pha chế nước ngọt”
201
875/BTC-TCHQ 19/01/2017 V/v xác nhận thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho y tế
202
191/QÐ-BNN-BVTV 19/01/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu các mặt hàng có nguy cơ cao mang theo mọt lạc serratus từ Indonesia
203
363/TCHQ-KTSTQ 18/01/2017 V/v hướng dẫn xử lý thuế mặt hàng Đại táo qua quá trình rà soát trong kiểm tra sau thông quan
204
819/BTC-TCHQ 18/01/2017 V/v thời gian làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu mặt hàng điện năng
205
95/GSQL-GQ4 17/01/2017 V/v vướng mắc về C/O
206
321/TCHQ-TXNK 17/01/2017 V/v phân loại mặt hàng tủ đầu giường bệnh nhân
207
319/TCHQ-TXNK 17/01/2017 V/v thời hạn nộp thuế xe ô tô nhập khẩu của Việt Kiều hồi hương
208
553/BQP-TM 17/01/2017 V/v triển khai thực hiện Quyết định 2026/QĐ-TTg và Nghị quyết 19-2016/NQ-CP liên quan đến cấp phép nhập khẩu, xuất khẩu, tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ
209
743/BTC-TCHQ 17/01/2017 V/v xác nhận thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho y tế
210
292/TCHQ-TXNK 16/01/2017 V/v xử lý thuế hàng KD TN-TX
211
89/GSQL-GQ4 16/01/2017 V/v từ chối C/O
212
279/TCHQ-GSQL 13/01/2017 V/v xác nhận tờ khai hải quan đối với xe ô tô, xe gắn máy nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại
213
257/TCHQ-GSQL 12/01/2017 V/v mặt sau C/O mẫu AK
214
239/TCHQ-TXNK 11/01/2017 V/v trị giá hải quan đối với mặt hàng ô tô nhập khẩu
215
33/GSQL-GQ4 10/01/2017 V/v vướng mắc C/O
216
30/GSQL-GQ1 09/01/2017 V/v hướng dẫn hệ thống e-Customs V5
217
164/TCHQ-TXNK 09/01/2017 V/v thiết bị Viba PDH
218
57/QÐ-BNN-BVTV 06/01/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu quả me từ Indonesia
219
86/TCHQ-GSQL 06/01/2017 V/v Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) xe ô tô nhập khẩu
220
23/GSQL-GQ4 06/01/2017 V/v thời điểm nộp C/O
221
14/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v thời điểm nộp C/O
222
16/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
223
21/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
224
146/BTC-TCHQ 05/01/2017 V/v áp dụng công văn số 11613/BTC-TCT
225
28/TCHQ-TXNK 04/01/2017 V/v nộp thuế GTGT và hủy tờ khai hải quan
226
07/BTC-TCHQ 03/01/2017 V/v thực hiện Chỉ thị số 32/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
227
26/TCHQ-GSQL 03/01/2017 V/v xác nhận nhập khẩu đối với thân máy, tổng thành máy, khung xe ô tô, xe gắn máy
228
2840/QÐ-BTC 30/12/2016 Quyết định về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực toàn bộ theo Luật Phí và lệ phí
229
1983/GSQL-GQ1 30/12/2016 V/v thời hạn hiệu lực áp dụng của Quyết định số 4217/QĐ-BNN-BVTV
230
1970/GSQL-GQ4 29/12/2016 V/v vướng mắc C/O
231
1974/GSQL-GQ4 29/12/2016 V/v thực hiện công văn số 16875/BTC-PC
232
36/2016/TT-BCT 28/12/2016 Thông tư 36/2016/TT-BCT quy định dán nhãn năng lượng cho phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
233
12104/TCHQ-GSQL 28/12/2016 V/v nhập khẩu phế liệu
234
12129/TCHQ-GSQL 28/12/2016 V/v Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với xe ô tô nhập khẩu
235
167/2016/NÐ-CP 27/12/2016 Nghị định 167/2016/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế
236
1306/XNK-XXHH 26/12/2016 V/v vướng mắc thể thức C/O mẫu AK nhập khẩu
237
328/2016/TT-BTC 26/12/2016 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
238
1914/GSQL-GQ3 26/12/2016 V/v hàng quá cảnh phải có giấy phép
239
5051/QÐ-BCT 26/12/2016 Quyết định 5051/QĐ-BCT năm 2016 điều chỉnh mã số HS thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
240
36/2016/TT-BNNPTNT 26/12/2016 Thông tư sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư số 06/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 ban hành Danh mục, hàm lượng kháng sinh được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm với mục đích kích thích sinh trưởng tại Việt Nam
241
12003/TCHQ-GSQL 23/12/2016 V/v thời điểm nộp CO mẫu EAV
242
1889/GSQL-GQ4 23/12/2016 V/v vướng mắc C/O
243
11974/TCHQ-GSQL 22/12/2016 V/v khắc mẫu dấu theo Thông tư số 143/2015/TT-BTC ngày 11/9/2015 của Bộ Tài chính
244
11933/TCHQ-GSQL 21/12/2016 V/v Triển khai thực hiện Nghị quyết 103/NQ-CP của Chính phủ.
245
1864/GSQL-GQ4 21/12/2016 V/v vướng mắc trong công tác tiếp nhận, kiểm tra C/O
246
1865/GSQL-GQ4 21/12/2016 V/v vướng mắc về C/O
247
11924/TCHQ-TXNK 21/12/2016 V/v gia hạn nộp thuế GTGT
248
11862/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v kiểm tra chất lượng đối với hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm của Bộ LĐTBXH
249
11863/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v gửi hàng hóa vào kho ngoại quan
250
11857/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v giám sát hàng trung chuyển tại cảng biển thực hiện Điều 41 Luật Hải quan
251
11806/TCHQ-TXNK 16/12/2016 V/v phân loại mặt hàng xe điện tự cân bằng
252
2917/TXNK-PL 16/12/2016 V/v phân loại máy xới đất
253
1822/GSQL-GQ4 16/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
254
3501/HQHCM-GSQL 14/12/2016 V/v tăng cường quản lý xe ô tô nhập khẩu
255
17707/BTC-TCHQ 14/12/2016 V/v áp dụng thuế NK bổ sung
256
1782/GSQL-GQ4 13/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E
257
17663/BTC-TCHQ 13/12/2016 V/v thực hiện thủ tục hành chính bằng phương thức điện tử
258
17568/BTC-TCHQ 12/12/2016 V/v đưa hàng về bảo quản đối với xe ô tô nhập khẩu
259
24354/QLD-ÐK 12/12/2016 V/v công bố danh mục nguyên liệu hoạt chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu GPNK của thuốc trong nước đã được cấp SĐK đợt 151 đến đợt 155
260
11631/TCHQ-TXNK 09/12/2016 V/v phân loại hàng hóa “Máy làm nóng lạnh nước uống” hoặc “Cây nước nóng lạnh”
261
11552/TCHQ-GSQL 08/12/2016 V/v tăng cường quản lý xe ô tô nhập khẩu
262
2771/TXNK-PL 08/12/2016 V/v phân loại “Nhà trồng cây bằng container”
263
17406/BTC-TCHQ 07/12/2016 V/v mã số, mức thuế mặt hàng “Máy ngắt mạch điện chân không” và “Máy ngắt khí SF6”
264
1754/GSQL-GQ4 07/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu AK
265
17341/BTC-TCHQ 06/12/2016 V/v thủ tục nhập khẩu xe ô tô
266
39/2016/TT-BGTVT 06/12/2016 Thông tư 39/2016/TT-BGTVT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
267
11471/TCHQ-GSQL 06/12/2016 V/v xử lý thuế xe ô tô của công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được giải quyết đăng ký thường trú tại Việt Nam
268
28/2016/TT-BCT 05/12/2016 Thông tư quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2016 và năm 2017 với thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia
269
103/NQ-CP 05/12/2016 Nghị quyết 103/NQ-CP phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2016
270
1710/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc về C/O
271
1706/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O
272
1707/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O
273
1711/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
274
11310/TCHQ-TXNK 01/12/2016 V/v không lấy mẫu phân tích, phân loại
275
11268/TCHQ-TXNK 29/11/2016 V/v phân loại mặt hàng Kem trị mụn trứng cá
276
1664/GSQL-GQ4 28/11/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E
277
11155/TCHQ-TXNK 25/11/2016 V/v phân loại mặt hàng “Khoai tây chiên Jacker”
278
16875/BTC-PC 25/11/2016 V/v tăng cường công tác quản lý đối với mặt hàng ô tô nhập khẩu
279
32/CT-TTG 25/11/2016 Chỉ thị 32/CT-TTg năm 2016 về tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện giao thông do Thủ tướng Chính phủ ban hành
280
11100/TCHQ-GSQL 24/11/2016 V/v tạm nhận xe về tự bảo quản của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
281
11006/TCHQ-TXNK 22/11/2016 V/v thay đổi tiểu mục hạch toán thuế TTĐB
282
11005/TCHQ-TXNK 22/11/2016 V/v phân loại mặt hàng MTBE
283
16659/BTC-CST 22/11/2016 V/v thuế GTGT đối với máy, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp
284
10979/TCHQ-TXNK 21/11/2016 V/v phối hợp thời gian làm việc
285
10984/TCHQ-GSQL 21/11/2016 V/v áp dụng các chức năng mới trên Hệ thống e-Customs V5 để hỗ trợ thực hiện TTHQĐT trên Hệ thống VNACCS
286
155/2016/NÐ-CP 18/11/2016 Nghị định 155/2016/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
287
10866/TCHQ-TXNK 17/11/2016 V/v phân loại “Dây chuyền sản xuất sữa đậu nành dùng trong công nghiệp”
288
300/2016/TT-BTC 15/11/2016 Thông tư 300/2016/TT-BTC quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
289
16346/BTC-TCHQ 15/11/2016 V/v thuế NK đối với hàng hóa của công ty cho thuê tài chính
290
274/2016/TT-BTC 14/11/2016 Thông tư 274/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
291
2421/TXNK-CST 14/11/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT
292
10667/TCHQ-KÐHQ 10/11/2016 V/v phân tích phân loại mặt hàng “máy chiếu Viewsonic”
293
10658/TCHQ-GSQL 10/11/2016 V/v thông báo kết quả xác minh
294
10704/BCT-QLCT 09/11/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT (vụ SG04)
295
10610/TCHQ-TXNK 09/11/2016 V/v ấn định thuế xuất khẩu đối với mặt hàng clinker
296
2372/TXNK-PL 09/11/2016 V/v phân loại máy cắt khí SF6
297
194/2016/TT-BTC 08/11/2016 Thông tư 194/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến Cảng hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
298
2364/TXNK-PL 08/11/2016 V/v phân loại các loại máy công nghiệp dùng để nghiền và ép đùn thức ăn nuôi cá
299
1674/CPN-ÐTH 08/11/2016 V/v phát hành Biên lai theo Thông tư 178/2011/TT-BTC
300
10589/TCHQ-TXNK 08/11/2016 V/v mã số mặt hàng nhôm dạng tấm
301
1519/GSQL-TH 07/11/2016 V/v C/O cấp thay thế
302
2415/BVTV-KD 07/11/2016 V/v về thời hạn quyết định tạm ngừng nhập khẩu DDGS từ Hoa Kỳ.
303
23/2016/QH14 07/11/2016 Nghị quyết 23/2016/QH14 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do Quốc hội ban hành
304
10478/TCHQ-GSQL 04/11/2016 V/v quản lý, sử dụng chữ ký số, tài khoản giao dịch điện tử khi thực hiện khai báo hải quan.
305
10461/TCHQ-CNTT 04/11/2016 Vv triển khai Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13
306
10466/TCHQ-TXNK 04/11/2016 V/v áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công
307
10442/TCHQ-TXNK 04/11/2016 V/v phân loại mặt hàng máy làm mát không khí bằng bay hơi
308
10424/TCHQ-GSQL 03/11/2016 V/v tổng hợp, giải đáp vướng mắc tại Thông tư số 69/2016/TT-BTC
309
10435/TCHQ-TXNK 03/11/2016 V/v chấn chỉnh việc phân loại, xác định trị giá mặt hàn kính trắng
310
1497/GSQL-TH 03/11/2016 V/v vướng mắc C/O
311
10346/TCHQ-TXNK 02/11/2016 V/v áp dụng thuế suất thuế XK đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công
312
10321/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v phân loại mặt hàng “Bánh gạo Kobana”
313
10323/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v kiểm tra mặt hàng bánh gạo (rice cracker) khai báo mã số 1905.10.00
314
10319/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v phân loại một số máy dập Chinfong OCP
315
1471/GSQL-GQ1 31/10/2016 V/v xuất nhập khẩu phần mềm
316
2287/TXNK-CST 31/10/2016 V/v áp dụng thuế chống bán phá giá mặt hàng thép mạ
317
1469/GSQL-GQ1 31/10/2016 V/v xác định hàng nhập khẩu là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
318
10179/BCT-QLCT 26/10/2016 V/v kiểm soát rủi ro gian lận thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng thép mạ nhập khẩu
319
1458/GSQL-GQ2 26/10/2016 V/v hướng dẫn thủ tục nhập khẩu
320
10130/TCHQ-TXNK 26/10/2016 V/v thuế NK máy móc, thiết bị TNTX của dự án ODA
321
15120/BTC-CST 25/10/2016 V/v chính sách thuế, phí, lệ phí và các khoản thu NSNN khác áp dụng đối với khu kinh tế cửa khẩu
322
2830/HQHCM-GSQL 21/10/2016 V/v báo cáo vướng mắc xác định hàng nhập khẩu là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
323
155/2016/TT-BTC 20/10/2016 Thông tư 155/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 127/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan và Nghị định 45/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 127/2013/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
324
1448/QLCT-P2 18/10/2016 V/v bổ sung tên công ty thương mại trong Quyết định 3584/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp CBPG tạm thời đối với mặt hàng thép mạ
325
1393/GSQL-GQ1 18/10/2016 V/v nhập khẩu than
326
9938/TCHQ-GSQL 17/10/2016 V/v kiến nghị trừ lùi C/O
327
4284/BKHCN-ÐTG 17/10/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN
328
4215/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Sudan
329
4217/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu bột bã ngô từ Hoa Kỳ
330
9895/TB-TCHQ 17/10/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,346% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày x rộng x dài (610 x 1210 x 1785) mm.
331
2818/HQHCM-TXNK 17/10/2016 V/v xuất khẩu để gia công là tài nguyên, khoáng sản
332
9885/TCHQ-TXNK 17/10/2016 V/v trao đổi thông tin thu NSNN nhưng ngân hàng trả lại tiền DN
333
4216/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Hồng Kông
334
9896/TB-TCHQ 17/10/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,344% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày x rộng x dài (605 x 1100 x 1790) mm.
335
1387/GSQL-GQ1 17/10/2016 V/v thủ tục XK khoáng sản
336
14542/BTC-CST 14/10/2016 V/v thuế BVMT đối với dung dịch HCFC
337
1379/GSQL-TH 14/10/2016 V/v C/O mẫu AANZ có con dấu, chữ ký dạng điện tử
338
23/2016/TT-BCT 12/10/2016 Thông tư 23/2016/TT-BCT bãi bỏ Thông tư số 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mức giới hạn và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may
339
9744/TCHQ-TXNK 12/10/2016 V/v hướng dẫn kê khai mã số hàng hóa và thuế suất để thực hiện Biểu thuế XK theo quy định tại Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
340
4127/QÐ-BNN-BVTV 11/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu bông thô từ Ghana
341
2761/HQHCM-GSQL 11/10/2016 V/v thủ tục xuất nhập khẩu phần mềm
342
9639/BCT-PC 11/10/2016 V/v hướng dẫn thực hiện điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư 12/2016/TT-BCT về xuất khẩu khoáng sản
343
1349/GSQL-GQ1 10/10/2016 V/v thực hiện Nghị định 58/2016/NĐ-CP
344
9692/TCHQ-GSQL 10/10/2016 V/v một số vướng mắc về quản lý hàng hóa của DNCX sản xuất đưa vào nội địa tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm
345
9677/TB-TCHQ 07/10/2016 Công tắc đóng ngắt bằng tia hồng ngoại, sử dụng điện áp xoay chiều 220V~240V, dòng điện dưới 16A.
346
9630/TCHQ-TXNK 06/10/2016 V/v vướng mắc áp mã số và truy thu thuế mặt hàng cá thu, cá nục hoa
347
1335/GSQL-TH 06/10/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E
348
2719/TCNL-CNT 05/10/2016 V/v nhập khẩu than
349
957/CB-CÐ 04/10/2016 V/v kiểm tra chất lượng máy móc, thiết bị nông nghiệp
350
1317/GSQL-TH 04/10/2016 V/v vướng mắc C/O
351
9553/TCHQ-GSQL 04/10/2016 V/v thực hiện công văn số 8961/TCHQ-GSQL ngày 19/9/2016
352
2046/TXNK-CST 04/10/2016 V/v xử lý thuế đối với nguyên liệu NK để SX hàng XK
353
13959/BTC-TCHQ 04/10/2016 V/v thời điểm nộp C/O
354
9426/TCHQ-TXNK 03/10/2016 V/v vướng mắc liên quan mặt hàng thép.
355
22/2016/TT-BCT 03/10/2016 Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
356
3280/QÐ-TCHQ 30/09/2016 Quyết định về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hành lý của người xuất cảnh, nhâp cảnh, hàng hóa do người xuất cảnh, nhập cảnh mang trong hành lý; giám sát hải quan tại cảng hàng không quốc tế
357
137/2016/NÐ-CP 29/09/2016 Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tư do giữa một bên là Nhà nước Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016-2018
358
3914/QÐ-BCT 29/09/2016 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với các công ty nhập khẩu thép dây có mã HS 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
359
4047/BKHCN-TÐC 28/09/2016 V/v hướng dẫn thủ tục kiểm tra chuyên ngành.
360
9317/TCHQ-GSQL 27/09/2016 V/v NK bao bì không sử dụng vào mục đích chứa đựng thực phẩm
361
919/XNK-TH 22/09/2016 V/v tạm nhập tái xuất xe ô tô tham dự triển lãm
362
9088/TCHQ-TXNK 21/09/2016 V/v thuế BVMT đối với dung dịch HCFC
363
21/2016/TT-BCT 20/09/2016 Thông tư quy định thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa trong hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và liên minh kinh tế Á - Âu
364
3921/BKHCN-ÐTG 20/09/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN
365
8984/TCHQ-TXNK 20/09/2016 V/v phân loại mặt hàng “điều hòa không khí dạng âm trần”
366
8985/TCHQ-GSQL 20/09/2016 V/v nhập khẩu than
367
1898/TXNK-CST 20/09/2016 V/v xử lý thuế NK đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong khu PTQ
368
8941/TCHQ-TXNK 19/09/2016 V/v phân loại mặt hàng mặt hàng Khóa cáp thép.
369
8961/TCHQ-GSQL 19/09/2016 V/v làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa có nguy cơ nhiễm dịch bệnh
370
8947/TCHQ-TXNK 19/09/2016 V/v phân loại mặt hàng Gel rửa mặt
371
8917/TCHQ-GSQL 16/09/2016 V/v triển khai kết quả cuộc họp AKSTROO 23
372
259/MMDSKÐ-MMDS 15/09/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Danh mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép.
373
1823/TXNK-TGHQ 14/09/2016 V/v vướng mắc về trị giá hải quan.
374
12802/BTC-TCHQ 14/09/2016 V/v thời điểm nộp C/O
375
8740/TCHQ-KTSTQ 13/09/2016 V/v kiểm tra sau thông quan mặt hàng thiết bị massage, chăm sóc sức khỏe.
376
1151/QLCT-P2 12/09/2016 V/v đính chính Thông báo kèm Quyết định 3584/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp CBPG tạm thời đối với mặt hàng thép mạ.
377
1802/TXNK-CST 12/09/2016 V/v thuế GTGT máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ khai thác, bảo quản tàu cá.
378
25/2016/TT-BXD 09/09/2016 Thông tư về việc công bố danh mục và mã số HS vật liệu Amiăng thuộc nhóm Amfibole cấm nhập khẩu
379
8678/TCHQ-TXNK 09/09/2016 V/v danh sách các nước và vùng lãnh thổ đã có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.
380
3648/QÐ-BCT 08/09/2016 Quyết định về việc công bố danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
381
1785/TXNK-DTQLT 08/09/2016 V/v miễn tiền chậm nộp.
382
8621/TCHQ-TXNK 08/09/2016 V/v xử lý thuế.
383
12261/BTC-TCHQ 05/09/2016 V/v vướng mắc C/O
384
125/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019
385
3857/KBNN-KTNN 01/09/2016 V/v hướng dẫn hạch toán và điều tiết thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu tiêu thụ trong nước
386
126/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016 - 2018
387
124/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Việt Nam - Lào.
388
132/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2016 - 2018
389
130/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2016 - 2018
390
8450/TCHQ-CNTT 01/09/2016 Vv triển khai Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13.
391
134/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
392
122/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
393
129/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016 - 2018
394
127/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu di-lân giai đoạn 2016-2018
395
128/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoan 2016 - 2018
396
133/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2016 - 2019
397
131/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2016 - 2018
398
3584/QÐ-BCT 01/09/2016 Quyết định áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời.
399
36/2016/QÐ-TTG 01/09/2016 Quyết định 36/2016/QĐ-TTg quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
400
12166/BTC-TCHQ 31/08/2016 V/v triển khai thực hiện các quy định của Luật Thuế XK, thuế NK.
401
8408/TCHQ-GSQL 30/08/2016 V/v nhập khẩu than.
402
8352/TCHQ-GSQL 29/08/2016 V/v truy thu thuế xe ô tô của Việt kiều hồi hương
403
8330/TCHQ-GSQL 26/08/2016 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
404
8237/TCHQ-TXNK 24/08/2016 V/v tỷ lệ % tiền chậm nộp.
405
1145/GSQL-GQ1 24/08/2016 V/v nhập khẩu nguyên liệu salbutamol.
406
2897/BTTTT-CNTT 24/08/2016 V/v xác định mặt hàng thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng của Thông tư 31/2015/TT-BTTTT.
407
8230/TCHQ-TXNK 24/08/2016 V/v thuế đối với hàng hóa chuyển đổi mục đích sử dụng.
408
1148/GSQL-GQ1 24/08/2016 V/v thủ tục hải quan nhập khẩu trang thiết bị y tế.
409
34/2016/QÐ-TTG 23/08/2016 Quyết định 34/2016/QĐ-TTg quy định thủ tục điện tử đối với tàu thuyền vào, rời cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng dầu khí ngoài khơi thông qua Cơ chế một cửa quốc gia
410
120/2016/NÐ-CP 23/08/2016 Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
411
8131/TCHQ-GSQL 22/08/2016 V/v sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương.
412
1109/TXNK-PL 19/08/2016 V/v phân loại áp mã số HS mặt hàng đèn huỳnh quang.
413
33/2016/QÐ-TTG 19/08/2016 Quyết định 33/2016/QĐ-TTg Ban hành quy chế cung cấp, sử dụng thông tin tờ khai hải quan điện tử
414
7986/TCHQ-TXNK 18/08/2016 V/v phân loại máy kéo cầm tay và máy cày, xới đất dùng trong nông nghiệp.
415
7950/TCHQ-TXNK 17/08/2016 V/v phân loại hàng hóa
416
2246/HQHCM-TXNK 17/08/2016 V/v hàng gia công trong khu chế xuất.
417
1120/GSQL-GQ2 16/08/2016 V/v vướng mắc khi thực hiện công văn số 3474/TCHQ-GSQL.
418
7900/TCHQ-GSQL 16/08/2016 V/v chấn chỉnh công tác quản lý, giám sát hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát.
419
11271/BTC-TCHQ 15/08/2016 V/v thuế GTGT đối với mặt hàng chất xử lý môi trường nước.
420
7849/TCHQ-TXNK 15/08/2016 V/v áp dụng thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp.
421
130/2016/TT-BTC 12/08/2016 Thông tư hướng dẫn nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế và sửa đổi một số điều tại các thông tư về thuế
422
6807/BNN-CB 12/08/2016 V/v kiểm tra ATTP muối nhập khẩu.
423
7824/TCHQ-GSQL 12/08/2016 V/v triển khai kết quả cuộc họp Tiểu ban Hải quan lần thứ nhất trong khuôn khổ VKFTA.
424
7839/TCHQ-TXNK 12/08/2016 V/v tạm dừng thực hiện TB số 6912/TB-TCHQ về phân loại mặt hàng Collagen Gold.
425
7822/TCHQ-GSQL 12/08/2016 V/v xác nhận tờ khai nguồn gốc ô tô sát xi nhập khẩu.
426
15414/QLD-KD 10/08/2016 V/v nhập khẩu nguyên liệu Salbutamol.
427
3404/BKHCN-ÐTG 10/08/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN.
428
128/2016/TT-BTC 09/08/2016 Thông tư 128/2016/TT-BTC Quy định miễn, giảm thuế xuất khẩu đối với sản phẩm thân thiện với môi trường; sản phẩm từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải quy định tại Nghị định 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
429
1570/QÐ-TTG 09/08/2016 Quyết định 1570/QĐ-TTg năm 2016 phê duyệt khung chính sách, pháp luật về phát triển dịch vụ môi trường do Thủ tướng Chính phủ ban hành
430
1060/GSQL-TH 08/08/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 1060/GSQL-TH ngày 08/8/2016) - Cục Hải quan TP. Cần Thơ.
431
7287/BCT-KHCN 08/08/2016 V/v kiểm tra chất lượng đối với mặt hàng đầu lọc thuốc lá điếu.
432
7574/TCHQ-TXNK 08/08/2016 V/v ân hạn thuế 275 ngày.
433
1055/GSQL-GQ1 05/08/2016 V/v thực hiện Thông tư số 37/2015/TT-BCT.
434
14/2016/TT-BCT 05/08/2016 Thông tư 14/2016/TT-BCT sửa đổi Thông tư 36/2010/TT-BCT thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ, sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
435
7471/TCHQ-GSQL 04/08/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN.
436
10708/BTC-TCT 03/08/2016 V/v thuế GTGT đối với máy, thiết bị chuyên dùng khác phục vụ sản xuất nông nghiệp.
437
1034/GSQL-GQ1 03/08/2016 V/v tháo gỡ khó khăn của doanh nghiệp dệt may.
438
1029/GSQL-GQ1 02/08/2016 V/v khai báo hóa chất đối với nguyên liệu dược nhập khẩu.
439
7375/TCHQ-TXNK 02/08/2016 V/v phân loại mặt hàng máy in (Công văn số 7375-TCHQ-TXNK ngày 02/08/2016).
440
7409/TB-TCHQ 02/08/2016 Thuốc diệt nấm dùng cho sản xuất sơn, thành phần chứa 2-methyl-2H-Isothiazol-3-one trong nước, hàm lượng rắn 9%.
441
7402/TCHQ-TXNK 02/08/2016 V/v vướng mắc về chương trình KTTT, trao đổi thông tin thu NSNN.
442
3907/QÐ-UBND 01/08/2016 Ban hành kế hoạch triển khai Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ về hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đến năm 2020
443
1462/TXNK-CST 29/07/2016 V/v dịch vụ hoàn thuế GTGT cho người nước ngoài xuất cảnh.
444
7302/TCHQ-TXNK 29/07/2016 V/v thực hiện thuế tự vệ chính thức mặt hàng phôi thép và thép dài NK.
445
7148/TCHQ-GSQL 27/07/2016 V/v Đơn vị tính mặt hàng vải dệt kim (vải thun) nhập khẩu.
446
7041/TCHQ-TXNK 26/07/2016 V/v kết quả phân loại hàng hóa
447
2506/BTTTT-CNTT 25/07/2016 V/v gia công sửa chữa ổ cứng cho khách hàng trong nước và thuê lại công ty trong nước gia công một phần hàng hóa trong quá trình thực hiện hoạt động gia công hàng hóa cho đối tác nước ngoài Công ty Greystones Data Systems Việt Nam.
448
2254/QÐ-TCHQ 22/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty cổ phần Daikin Air Conditioning).
449
1894/HQHCM-TXNK 22/07/2016 V/v tỷ lệ % tiền chậm nộp thuế trên hệ thống kế toán tập trung.
450
1408/TXNK-PL 22/07/2016 V/v phân loại hàng hóa
451
959/GSQL-GQ2 20/07/2016 V/v thủ tục đưa hàng hóa vào nội địa, triển lãm, giới thiệu sản phẩm của DNCX.
452
6745/TCHQ-GSQL 18/07/2016 V/v thủ tục hải quan khi nhập khẩu xe ô tô pick up cabin kép.
453
2968/QÐ-BCT 18/07/2016 Quyết định 2968/QĐ-BCT áp dụng biện pháp tự vệ
454
943/TXNK-PL 14/07/2016 V/v hướng dẫn phân loại và truy thu thuế mặt hàng “Hương liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi”.
455
9707/BTC-CST 14/07/2016 V/v ưu đãi thuế xuất khẩu theo quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP.
456
6591/TB-TCHQ 12/07/2016 Thép không hợp kim, cán phẳng, mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật, mạ Crom ở bề mặt ngoài, kích cỡ (0,225 x 894 x 1037,9) mm.
457
6560/TCHQ-GSQL 12/07/2016 V/v thủ tục hải quan đối với mặt hàng hóa chất từ nước ngoài gửi kho ngoại quan.
458
6582/TB-TCHQ 12/07/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Cr ≈ 0,551% tính theo trọng lượng), dạng tấm, phủ sơn, chiều rộng < 600mm.
459
6592/TB-TCHQ 12/07/2016 Thép không hợp kim, cán phẳng, mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật, mạ Crom ở bề mặt ngoài, kích cỡ (0,235 x 894 x 1037,9) mm.
460
6581/TB-TCHQ 12/07/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Cr ≈ 0,532% tính theo trọng lượng), dạng tấm, phủ sơn, chiều rộng > 600mm.
461
6517/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch natri hidroxit 1N trong dung dịch nước, dạng đóng gói bán lẻ.
462
6507/TB-TCHQ 11/07/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp muối halogen, muối sulphate của natri, kali và phụ gia; dùng trong ngành công nghiệp.
463
6506/TB-TCHQ 11/07/2016 Chế phẩm có thành phần gồm dầu silicon, dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng, chất hoạt động bề mặt phân tán trong môi trường nước, ở dạng lỏng; dùng để tách khuôn.
464
6518/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch chuẩn natri hidroxit 0.2N, dạng đóng gói bán lẻ.
465
6516/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch bạc nitrat 0.1N, dạng đóng gói bán lẻ.
466
6512/TB-TCHQ 11/07/2016 Ống bằng thép, mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 770 mm, chiều dày 5 mm, đã được hàn xoắn đều theo chiều dài.
467
6515/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch chuẩn EDTA 0.05M, dạng đóng gói bán lẻ.
468
6520/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch chuẩn axit sunfuric 0.1N, dạng đóng gói bán lẻ.
469
6513/TB-TCHQ 11/07/2016 Ống bằng thép, mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 720 mm, chiều dày 5 mm, đã được hàn xoắn đều theo chiều dài.
470
2838/QÐ-BNN-BVTV 11/07/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Senegal.
471
6511/TB-TCHQ 11/07/2016 Ống bằng thép, mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 670 mm, chiều dày 5 mm, đã được hàn xoắn đều theo chiều dài.
472
6519/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch axit hydrocloric 1N trong dung dịch nước, dạng đóng gói bán lẻ.
473
6458/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia cải thiện độ nhớt dùng cho dầu bôi trơn thành phần dựa trên polyolefin, dạng lỏng.
474
6452/TB-TCHQ 08/07/2016 Chế phẩm dùng trong ngành dệt, thành phần cơ bản dựa trên tinh bột và muối của axit alginic, dạng bột.
475
6453/TB-TCHQ 08/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ cellulose acetate butyrate trong môi trường không chứa nước.
476
6456/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia ức chế oxi hóa, tẩy rửa, chống tạo bọt cho dầu bôi trơn thành phần gồm có dầu khoáng, hợp chất chứa khoáng vô cơ kẽm, phospho, canxi, lưu huỳnh… dạng lỏng, không đóng gói bán lẻ.
477
6460/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia ức chế oxi hóa, tẩy rửa, chống tạo bọt cho dầu bôi trơn thành phần gồm có dầu khoáng, hợp chất chứa khoáng vô cơ kẽm, phospho, canxi, Molipđen…, dạng lỏng, không đóng gói bán lẻ.
478
6459/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia làm tăng chỉ số kiềm tổng cho dầu bôi trơn thành phần gồm có dầu khoáng, hợp chất phốt pho, lưu huỳnh..., dạng lỏng, không đóng gói bán lẻ.
479
115/2016/NÐ-CP 08/07/2016 Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất, phân bón và vật liệu nổ công nghiệp.
480
6455/TB-TCHQ 08/07/2016 (acrylamidomethyl) cellulose acetate butyrate nguyên sinh, dạng bột.
481
6463/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia hạ điểm đông cho dầu bôi trơn thành phần gồm có hỗn hợp poly(octadecyl methacrylate) và dầu khoáng..., dạng lỏng, không đóng gói bán lẻ.
482
6461/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia cải thiện độ nhớt dùng cho dầu bôi trơn thành phần dựa trên Polyisobutylene, dạng lỏng.
483
6451/TB-TCHQ 08/07/2016 Chế phẩm dùng trong ngành dệt, thành phần cơ bản dựa trên tinh bột và muối của axit alginic, dạng bột.
484
6462/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia chống mài mòn cho dầu bôi trơn thành phần có chứa hợp chất phôtpho, lưu huỳnh và dầu khoáng... dạng lỏng, không đóng gói bán lẻ.
485
6454/TB-TCHQ 08/07/2016 Isobutyl acetate.
486
6457/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia cải thiện độ nhớt dùng cho dầu bôi trơn thành phần dựa trên polyolefin, dạng lỏng.
487
6419/TCHQ-TXNK 07/07/2016 V/v vướng mắc phân loại mặt hàng Kệ dùng trong siêu thị bằng sắt, đồng bộ tháo rời.
488
2018/QÐ-TCHQ 06/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG).
489
2017/QÐ-TCHQ 06/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty Cổ phần Thép Nam Kim).
490
2019/QÐ-TCHQ 06/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty Cổ phần Tôn Đông Á).
491
6183/TB-TCHQ 05/07/2016 Chế phẩm chống oxi hóa dùng cho cao su dựa trên chất chống oxi hóa tristyrylphenol.
492
6180/TB-TCHQ 05/07/2016 Dây thép hợp kim silic-mangan, bề mặt được mạ đồng, phù hợp dùng làm dây hàn hồ quang điện.
493
6184/TB-TCHQ 05/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
494
6181/TB-TCHQ 05/07/2016 Dây thép hợp kim silic-mangan, bề mặt được mạ đồng, phù hợp dùng làm dây hàn hồ quang điện.
495
6193/TB-TCHQ 05/07/2016 Là men kính, có thành phần gồm SiO2, CaO, Al2O3, TiO2.
496
12/2016/TT-BCT 05/07/2016 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản.
497
6135/TB-TCHQ 04/07/2016 Chế phẩm lưu hóa cao su, thành phần chính gồm lưu huỳnh (~ 80,4%), dầu khoáng (~ 19,6%), dạng bột.
498
6142/TB-TCHQ 04/07/2016 Bitum phân tán trong dung môi hữu cơ.
499
6144/TB-TCHQ 04/07/2016 Dây thép không hợp kim (hàm lượng C < 0,25% tính theo trọng lượng), đường kính 1,5mm, mạ nhôm - silic.
500
6143/TB-TCHQ 04/07/2016 Bitum phân tán trong dung môi hữu cơ.
501
6134/TB-TCHQ 04/07/2016 Chế phẩm lưu hóa cao su, thành phần chính gồm lưu huỳnh (~ 80,4%), dầu khoáng (~ 19,6%), dạng bột.
502
6145/TB-TCHQ 04/07/2016 Dây thép không hợp kim (hàm lượng C < 0,25% tính theo trọng lượng), đường kính 0,85mm, mạ nhôm - silic.
503
71/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định quy định thời hạn, trình tự, thủ tục thi hành án hành chính và xử lý trách nhiệm đối với người không thi hành bản án, quyết định của tòa án.
504
1986/QÐ-TCHQ 01/07/2016 Quyết định về việc công nhân doanh nghiệp ưu tiên
505
68/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định 68/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan
506
107/2016//NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định 107/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
507
58/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự.
508
6115/TB-TCHQ 01/07/2016 Kem chưa cô đặc, dạng lỏng, chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, có hàm lượng chất béo lớn hơn 10% theo khối lượng.
509
100/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định 100/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế.
510
110/2016/TTLT-BTC-BKHCN 30/06/2016 Thông tư liên tịch hướng dẫn phối hợp kiểm tra chất lượng và thông quan hàng hóa nhập khẩu.
511
880/GSQL-TH 30/06/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 880/GSQL-TH ngày 30/6/2016) - Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn.
512
881/GSQL-TH 30/06/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 881/GSQL-TH ngày 30/6/2016) - Công ty TNHH Knauf Việt Nam.
513
879/GSQL-TH 30/06/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 879/GSQL-TH ngày 30/6/2016) - Công ty Cổ phần Phụ liệu May Nha Trang.
514
6077/TCHQ-GSQL 30/06/2016 Nhập khẩu phế liệu
515
25/2016/TT-BNNPTNT 30/06/2016 Thông tư 25/2016/TT-BNNPTNT Quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
516
6061/TCHQ-TXNK 29/06/2016 V/v phân loại mặt hàng "máy làm nóng lạnh nước uống" hay "cây nước nóng lạnh".
517
8850/BTC-TCHQ 29/06/2016 V/v xử lý thuế tiêu thụ đặc biệt xe ô tô nhập khẩu
518
106/2016/TT-BTC 29/06/2016 Thông tư hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hoạt động xuất, nhập xăng dầu, nguyên liệu để pha chế xăng dầu và hoạt động pha chế chuyển đổi chủng loại xăng dầu tại Kho ngoại quan xăng dầu.
519
8931/BTC-TCHQ 29/06/2016 Hạch toán xử lý số dư tiền thuế nộp thừa khâu NK trên sổ sách
520
8802/BTC-TCHQ 28/06/2016 V/v áp dụng công văn số 1677/BTC-TCT ngày 29/01/2016.
521
6013/TCHQ-PC 28/06/2016 V/v trả lời vướng mắc của các Cục Hải quan địa phương.
522
1917/QÐ-TCHQ 28/06/2016 Về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty TNHH Youngone Nam Định).
523
03/2016/TTLT-BCA-BQP 24/06/2016 Thông tư liên tịch hướng dẫn việc nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú của người nước ngoài và kiểm tra, kiểm soát, giám sát phương tiện vận tải hàng hóa nước ngoài vào, ra khu kinh tế cửa khẩu và cảng biển thuộc khu kinh tế.
524
1907/QÐ-TCHQ 24/06/2016 Quyết định ban hành kế hoạch hành động của Tổng cục hải quan thực hiện nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020
525
89/2016/TTLT-BTC-BCT 23/06/2016 Thông tư liên tịch 89/2016/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia
526
836/GSQL-TH 22/06/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 836/GSQL-TH ngày 22/6/2016) - Công ty TNHH BAHN AUTO.
527
1943/QÐ-BGTVT 22/06/2016 Quyết định 1943/QĐ-BGTVT năm 2016 công bố Danh mục bến cảng thuộc cảng biển Việt Nam do Bộ Giao thông vận tải ban hành
528
838/GSQL-GQ3 22/06/2016 V/v nhập khẩu xe ô tô không nhằm mục đích thương mại
529
5028/TCHQ-TXNK 22/06/2016 Phối hợp quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng bằng nhập khẩu nộp nhầm,nộp thừa.
530
83/2016/TT-BTC 17/06/2016 Thông tư hướng dẫn thực hiện ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật đầu tư và Nghị định số 118/2015/NĐ-CP ngày 12/11/2015 của Chính Phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư
531
1780/QÐ-TCHQ 17/06/2016 Quyết định về việc ban hành quy trình hoàn thuế, không thu thuế xét giảm thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
532
5644/TCHQ-TXNK 17/06/2016 V/v xử lý thuế hàng NK cho các Tổ chức phi chính phủ tại Việt Nam.
533
807/GSQL-TH 16/06/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 807/GSQL-TH ngày 16/6/2016) - Cục Hải quan TP. Hồ Chí Minh.
534
5580/TCHQ-GSQL 15/06/2016 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hành lý gửi trước, gửi sau của người nhập cảnh
535
5577/TCHQ-GSQL 15/06/2016 V/v thực hiện Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT
536
80/2016/TTLT-BTC-BTTTT 13/06/2016 Thông tư liên tịch 80/2016/TTLT-BTC-BTTTT hướng dẫn thực hiện Cơ chế một cửa quốc gia trong lĩnh vực thông tin và truyền thông
537
506/CNTT-TTQLVH 13/06/2016 V/v cấp mới mã kho/ địa điểm kiểm tra tập trung cho Cty Cp chuyển phát nhanh Sài Gòn.
538
5451/TCHQ-TXNK 10/06/2016 V/v phân loại mặt hàng camera (công văn số 5451/TCHQ-TXNK ngày 10/6/2016).
539
5394/TB-TCHQ 09/06/2016 Dung dịch Polyuretan trong dung môi Dimetylformamid. Hàm lượng dung môi hữu cơ > 50% tính theo trọng lượng.
540
5392/TB-TCHQ 09/06/2016 Hỗn hợp hóa chất chứa muối natri sacarin và phụ gia dùng trong công nghiệp mạ.
541
5390/TB-TCHQ 09/06/2016 Đầu nối dây cáp điện, dùng cho điện áp trên 1.000V.
542
5391/TB-TCHQ 09/06/2016 Đầu nối rẽ nhánh, dùng nối dây dẫn trục chính với nhánh rẽ thông qua kẹp răng và kẹp đấu rẽ, dùng cho điện áp trên 1.000V.
543
5393/TB-TCHQ 09/06/2016 Chế phẩm hóa học chứa hợp chất flo, hợp chất lưu huỳnh.
544
5395/TB-TCHQ 09/06/2016 Chất phủ từ Polyuretan. Thành phần chính gồm có Polyuretan, thuốc màu Titan dioxit, canxi cacbonate phân tán trong dung môi hữu cơ Dimethyl formamid.
545
766/GSQL-TH 09/06/2016 V/v vướng mắc C/O form JV (công văn số 766/GSQL-TH ngày 09/6/2016) - Công ty CP Đầu tư công nghệ Minh Nam.
546
5342/TCHQ-TXNK 08/06/2016 V/v phân loại mặt hàng mặt hàng Tăng đơ, Ma ní (công văn số 5342/TCHQ-TXNK ngày 08/6/2016).
547
5373/TB-TCHQ 08/06/2016 Mẫu có thành phần từ nhựa epoxy, hexanediol diglycidyl ether, canxi carbonat. Mẫu dùng kết hợp với Mapewrap 31 SP/B tạo thành ma tít 2 thành phần dựa trên nhựa epoxy.
548
5372/TB-TCHQ 08/06/2016 Chế phẩm diệt nấm thành phần chính là 5-chloro-2 methyl-4-isothiazolin-3-one, 2-methyl-4-isothiazolin-3-one và hợp chất glycol formate.
549
5374/TB-TCHQ 08/06/2016 Mẫu là hỗn hợp các amin. Mẫu dùng kết hợp với Mapewrap 31 SP/A tạo thành ma tít 2 thành phần dựa trên nhựa epoxy.
550
5285/TB-TCHQ 07/06/2016 Poly(methacrylic acid), dạng phân tán.
551
5293/TB-TCHQ 07/06/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm axit Axit Red 97, dạng bột, màu đỏ.
552
5267/TCHQ-TXNK 07/06/2016 V/v phân loại mặt hàng dây thép mạng
553
5268/TCHQ-TXNK 07/06/2016 V/v phân loại đầu nối điện (công văn số 5268/TCHQ-TXNK ngày 07/6/2016).
554
5275/TB-TCHQ 07/06/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,331% tính theo trọng lượng).
555
5286/TB-TCHQ 07/06/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm axit từ Axit Black 234, dạng bột, màu đen.
556
5289/TB-TCHQ 07/06/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc có nguồn gốc từ dầu khoáng, dạng lỏng. Thành phần chính gồm có dầu khoáng, lecithin, hỗn hợp dầu của axit béo, chất hoạt động bề mặt... Hàm lượng dầu khoáng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng.
557
5290/TB-TCHQ 07/06/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc có nguồn gốc từ dầu khoáng, dạng lỏng. Thành phần chính gồm có dầu khoáng, hỗn hợp dầu của axit béo, chất hoạt động bề mặt... Hàm lượng dầu khoáng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng.
558
5274/TB-TCHQ 07/06/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,334% tính theo trọng lượng).
559
5287/TB-TCHQ 07/06/2016 Chế phẩm thuộc da hữu cơ tổng hợp. Thành phần chính gồm có sản phẩm ngưng tụ của Naphthalensulphonate, muối sulphat...
560
5288/TB-TCHQ 07/06/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt anion/non-ionic, dạng lỏng. Thành phần chính gồm có chất hoạt động bề mặt anion, non-ionic phân tán trong dung môi hữu cơ butoxy etanol và nước...
561
5277/TB-TCHQ 07/06/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,318% tính theo trọng lượng).
562
5276/TB-TCHQ 07/06/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,326% tính theo trọng lượng).
563
5291/TB-TCHQ 07/06/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc có nguồn gốc từ dầu khoáng, dạng lỏng. Thành phần chính gồm có dầu khoáng, hỗn hợp dầu của axit béo, chất hoạt động bề mặt, dung môi butoxy etanol... Hàm lượng dầu khoáng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng.
564
5167/TB-TCHQ 06/06/2016 Dung dịch axit acetic trong nước, hàm lượng acid acetic khoảng 30.17%
565
5189/TB-TCHQ 06/06/2016 Trimethylolpropan tris[3-(2-methylaziridin-1-yl)propionate].
566
5166/TB-TCHQ 06/06/2016 Dung dịch natri nitrit trong nước, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 28,2%.
567
744/GSQL-GQ3 06/06/2016 V/v tạm xuất tái nhập bo mạch máy tính đi sửa chữa bảo hành trong thời gian bảo hành
568
5165/TB-TCHQ 06/06/2016 Tetraethylthiuram disulfide.
569
5188/TB-TCHQ 06/06/2016 Polyisocyanat và 3,5-dimethylpyrazol, dạng lỏng.
570
5162/TB-TCHQ 06/06/2016 Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại có thành phần chính là muối vô cơ của natri và phụ gia trong môi trường kiềm, dạng lỏng.
571
5187/TB-TCHQ 06/06/2016 Dầu bóng (lacquer) có thành phần từ poly(ethyl acrylat) phân tán trong môi trường nước, ethanol, acetone... dạng nhão.
572
5164/TB-TCHQ 06/06/2016 2,4,6-Trimercapto-s-Triazine.
573
5190/TB-TCHQ 06/06/2016 Dầu bóng (lacquer) có thành phần từ polyeste polyurethane, phân tán trong môi trường nước... dạng nhão.
574
5161/TB-TCHQ 06/06/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ có thành phần chính là muối sulphat của natri, coban, crom và phụ gia, dạng lỏng.
575
5151/TB-TCHQ 03/06/2016 Hỗn hợp dung môi có thành phần là Dimethoxymethane (chiếm 97,11%), Methylbenzene (chiếm 1,36%), 1-4-dimethylbenzene (chiếm 1,53%).
576
740/GSQL-TH 03/06/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 740/GSQL-TH ngày 03/6/2016) - Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh.
577
5037/TB-TCHQ 02/06/2016 Chế phấm hóa học, thành phần gồm hỗn hợp canxi carbonat phủ axit béo và silic dioxit.
578
5032/TB-TCHQ 02/06/2016 Chất chống oxy hóa và ổn định cao su, thành phần chính là oligome từ 2,2,4-trimetyl-1,2-dihydroquinolin.
579
5031/TB-TCHQ 02/06/2016 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế, thành phần gồm N-cyclohexy-2-benzothizole sulfenamit và canxi carbonat.
580
5048/TB-TCHQ 02/06/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 56.8%.
581
5041/TB-TCHQ 02/06/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính chứa muối clorua của axit amin béo và phụ gia, dạng hạt.
582
5049/TB-TCHQ 02/06/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 59.4%.
583
5050/TB-TCHQ 02/06/2016 Chế phẩm xúc tác, thành phần gồm thiếc octoate và ethyl hexanoic acid, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 97.6%.
584
735/GSQL-TH 02/06/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 735/GSQL-TH ngày 02/6/2016) - Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh.
585
5040/TB-TCHQ 02/06/2016 Polyisobutylen, nguyên sinh, dạng lỏng.
586
5038/TB-TCHQ 02/06/2016 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế, thành phần gồm 2,2-dibenzothiazyl disulfit và canxi carbonat.
587
5010/TCHQ-GSQL 01/06/2016 Vướng mắc thực hiện thông tư số 207/2015/TT-BTC
588
4951/TB-TCHQ 01/06/2016 Bộ phận của bảng hiển thị, bao gồm các điốt phát quang màu đỏ và xanh đã lắp thành module, thường sử dụng để lắp thành bảng hiển thị các ký tự dạng chữ, số.
589
4954/TB-TCHQ 01/06/2016 Dung dịch kali carbonat.
590
5005/TCHQ-TXNK 01/06/2016 V/v xử lý kết quả tái giám định
591
4942/TCHQ-TXNK 01/06/2016 V/v phối hợp quản lý hoàn thuế GTGT hàng nhập khẩu nộp nhầm, nộp thừa
592
4955/TB-TCHQ 01/06/2016 Chế phẩm hóa học chứa: axit sunfuric, hydro peroxit và phụ gia.
593
4953/TB-TCHQ 01/06/2016 Dung dịch kali carbonat.
594
4952/TB-TCHQ 01/06/2016 Màn hình LED 3 màu RGB, kích thước (320x160x24)mm, không thể hoạt động độc lập nếu không kết nối với bộ xử lý dữ liệu tự động.
595
713/GSQL-GQ3 01/06/2016 V/v làm thủ tục hải quan đối hành lý của thuyền viên
596
4950/TB-TCHQ 01/06/2016 Bộ phận của bảng hiển thị, bao gồm các điốt phát quang màu đỏ đã lắp thành module, thường sử dụng để lắp thành bảng hiển thị các ký tự dạng chữ, số.
597
4878/TB-TCHQ 31/05/2016 Sản phẩm đã ren trong, đường kính ngoài lớn nhất 36,4mm, cao 9,7mm, đường kính trong nhỏ nhất 28mm, bằng hợp kim đồng kẽm, mạ crôm, được lắp vào cổ vòi sen để che phần ruột vòi sen và trang trí.
598
4898/TB-TCHQ 31/05/2016 Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp thực phẩm có thành phần gồm Isopentyl alcohol acetate; Limonene; Butyric acid ethyl ester; Butyl acetate; Linalool... và Propanediol, dạng lỏng.
599
4890/TB-TCHQ 31/05/2016 Bán thành phẩm, bằng thép hợp kim, nguyên tố Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Bo ~ 0,0013% tính theo trọng lượng, dạng thanh, mặt cắt ngang dạng hình vuông, kích cỡ 150x150mm.
600
4888/TB-TCHQ 31/05/2016 Bán thành phẩm, bằng thép hợp kim, nguyên tố Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Bo ~ 0,0013% tính theo trọng lượng, dạng thanh, mặt cắt ngang dạng hình vuông, kích cỡ 150x150mm.
601
4881/TB-TCHQ 31/05/2016 Quặng antimon, hàm lượng antimon chiếm 40% theo khối lượng.
602
4889/TB-TCHQ 31/05/2016 Bán thành phẩm, bằng thép hợp kim, nguyên tố Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Bo ~ 0,0015% tính theo trọng lượng, dạng thanh, mặt cắt ngang dạng hình vuông, kích cỡ 150x150mm.
603
4883/TB-TCHQ 31/05/2016 Tinh quặng antimon.
604
4880/TB-TCHQ 31/05/2016 Quặng antimon, hàm lượng antimon chiếm 30% theo khối lượng.
605
7336/BTC-CST 31/05/2016 V/v giải thích mô tả hàng hóa của máy biến áp điện.
606
4887/TB-TCHQ 31/05/2016 Bán thành phẩm, bằng thép hợp kim, nguyên tố Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Cr ~ 0,36% tính theo trọng lượng, dạng thanh, mặt cắt ngang dạng hình vuông, kích cỡ 150x150mm.
607
712/GSQL-GQ3 31/05/2016 Thực hiện TT 191/2015/TT-BTC
608
4900/TB-TCHQ 31/05/2016 Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp thực phẩm có thành phần gồm Acetoin; Ethyl butyrate; Isoamyl acetate; Limonene; Ethyl acetate; Butyraldehyde, diethyl acetal; Butyraldehyde; Pinene; Isopentyl alcohol; Ethyl alcohol... và nước, dạng lỏng.
609
4879/TB-TCHQ 31/05/2016 Sản phẩm đã ren trong, làm bằng hợp kim đồng kẽm mạ niken, dạng hình trụ, cao 19mm, đường kính phần lớn nhất 20mm, đường kính thân 14mm, dùng để lắp vào chốt chuyển dòng nưóc từ vòi sang sen và ngược lại.
610
1170/TCMT-QLCT 31/05/2016 V/v hướng dẫn xuất khẩu chất thải
611
4899/TB-TCHQ 31/05/2016 Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp thực phẩm có thành phần gồm Limonene, Pinene, Ethy butyrate, Linalool, Phellandrene, Acetic acid, Ethyl 2-methylbutyrate… và Isopropyl alcohol, dạng lỏng.
612
4812/TB-TCHQ 30/05/2016 Ammonium sulfite monohydrate, dạng tinh thể.
613
4810/TB-TCHQ 30/05/2016 Thép không gỉ cán phẳng, cán nóng, dạng tấm, kích thước dày 3mm x rộng 1500mm x dài 6000mm, chưa tráng, phủ, mạ.
614
708/GSQL-TH 30/05/2016 V/v vướng mắc C/O form D (công văn số 708/GSQL-TH ngày 30/5/2016) - Công ty TNHH Phụ tùng xe máy - ô tô Goshi Thăng Long.
615
4811/TB-TCHQ 30/05/2016 Trục dẫn động chuyển động quay cho bơm, được làm bằng kim loại. Dùng lắp trong bơm thủy lực piston hướng trục thuộc phân nhóm 8413.60 loại Axial Piston Variable Pump, hiệu Rexroth Bosch Group. Tên thương mại: Drive Shaft; Part No: R909449874.
616
4816/TB-TCHQ 30/05/2016 Vòng làm kín dầu các thành phần chính: Phần làm kín dầu bằng cao su lưu hóa (rubber), một dây lò xo xoắn bằng thép, một vỏ kết nối thành khối sản phấm. Lắp đặt trên trục dẫn động trong bơm thủy lực piston hướng trục thuộc phân nhóm 8413.60 loại Axial Piston Variable Pump, hiệu Rexroth Bosch Group. Tên thương mại: Shaft Seal Ring; Part No: R902601822.
617
4808/TB-TCHQ 30/05/2016 Ổ bi đũa hình trụ, làm bằng kim loại. Được lắp trong bơm thủy lực piston hướng trục thuộc phân nhóm 8413.60 loại Axial Piston Variable Pump, hiệu Rexroth Bosch Group. Tên thương mại: Plain Roller Bearing; Part No: R909157194.
618
4809/TB-TCHQ 30/05/2016 Ổ bi đũa hình trụ, 1 bộ gồm: 02 vòng bi đũa (Cradle Bearing Assembly(set), Part No: R909830146); 02 vòng dẫn ổ bi chịu lực bằng thép (Bearing Line, Part No: R902066595), làm bằng kim loại. Được lắp trong bơm thủy lực piston hướng trục thuộc phân nhóm 8413.60 loại Axial Piston Variable Pump, hiệu Rexroth Bosch Group.
619
4817/TB-TCHQ 30/05/2016 Chốt định vị bằng thép, mặt cắt ngang hình tròn, lắp trong bơm thủy lực piston hướng trục thuộc phân nhóm 8413.60 loại Axial Piston Variable Pump, hiệu Rexroth Bosch Group. Tên thương mại: Wire; Part No: R909403549.
620
7248/BTC-CST 30/05/2016 V/v chính sách thuế GTGT đối với Potassium Humate (K-Humate).
621
4862/TCHQ-TXNK 30/05/2016 V/v Phân loại hàng hóa
622
4734/TB-TCHQ 27/05/2016 Thép hợp kim trong đó nguyên tố Cr là nguyên tố quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,751% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình chữ nhật, chưa tráng, phủ, mạ.
623
4735/TB-TCHQ 27/05/2016 Thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 1,01%, V ≈ 0,147% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình chữ nhật, chưa tráng, phủ, mạ.
624
4738/TB-TCHQ 27/05/2016 Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 70% xơ lanh, 30% tơ tằm, đã in, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 58 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 50cm.
625
4740/TB-TCHQ 27/05/2016 Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo gãy, thành phần 88% tơ tằm, 12% sợi đàn hồi từ polyether urethane, đã in, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 90 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 50cm.
626
4736/TB-TCHQ 27/05/2016 Thép hợp kim trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,316% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
627
4739/TB-TCHQ 27/05/2016 Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 46% tơ tằm, 54% xơ staple visco, đã in, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 83 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 50cm.
628
45/2016/NÐ-CP 26/05/2016 Nghị định 45/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 127/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan
629
46/2016/NÐ-CP 26/05/2016 Nghị định 46/2016/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ và đường sắt
630
4600/TCHQ-GSQL 25/05/2016 Người khai hải quan là người thực hiện dịch vụ quá cảnh hàng hóa
631
4606/TB-TCHQ 25/05/2016 Trục máy khoan đã lắp ráp. Cấu tạo gồm có: Trục máy khoan, bánh răng, ổ bi, đầu cặp ba chấu, chìa khóa chuyên tháo lắp mũi khoan kèm theo, lò xo; là bộ phận của máy khoan cầm tay có gắn động cơ dùng điện. Tên thương mại: Spindle Assembly (bộ phận trục chính); Part number: 1619PA6031.
632
4611/TB-TCHQ 25/05/2016 Sợi đơn từ Filament Polyester, thẳng, không xoắn, độ mảnh 50,5 decitex, màu trắng, chưa đóng gói để bán lẻ.
633
4609/TB-TCHQ 25/05/2016 Sợi đơn từ xơ staple polyester và xơ bông, hàm lượng xơ bông ≈ 61,7%, làm từ xơ chải kỹ, độ mảnh sợi ≈ 218 decitex, chưa đóng gói bán lẻ.
634
4612/TB-TCHQ 25/05/2016 Vải dệt thoi kiểu dệt vân điểm, thành phần 100% xơ bông, chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 72 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,5m.
635
4602/TCHQ-GSQL 25/05/2016 Về việc Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với hàng hóa NK bán tại cửa hàng miễn thuế
636
4607/TB-TCHQ 25/05/2016 Nắp của bộ phận hút, là bộ phận của máy chà nhám cầm tay có gắn động cơ dùng điện, đươc làm bằng nhôm hợp kim. Tên thương mại: Suction Hood; Part number: 2600282015.
637
4605/TB-TCHQ 25/05/2016 Thép hợp kim - hàm lượng Cr = 0,366% tính theo trọng lượng, dạng thanh và que, cán nóng, chưa qua sơn, phủ, mạ hoặc tráng. Kích thước: Ø5,5mm x cuộn.
638
4608/TB-TCHQ 25/05/2016 Sợi đơn từ xơ staple polyester và xơ bông, hàm lượng xơ bông ≈ 61%, làm từ xơ chải kỹ, độ mảnh sợi ≈ 144 decitex, chưa đóng gói bán lẻ.
639
4511/TB-TCHQ 24/05/2016 Ống thép không hàn, loại ống dẫn chịu áp lực cao, bằng thép không hợp kim, có mặt cắt ngang hình tròn, cán nguội, đường kính ngoài 115mm.
640
4562/TB-TCHQ 24/05/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,013% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày 250mm x rộng 1550mm x dài 8000 mm.
641
1500/QÐ-TCHQ 24/05/2016 Quyết định về việc ban hành Quy trình giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đưa vào, lưu giữ, đưa ra khu vực giám sát hải quan tại cảng biển thực hiện Điều 41 Luât Hải quan
642
4566/TB-TCHQ 24/05/2016 Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng cho trẻ em có thành phần chính là dịch chiết xuất từ thực vật, đường, hương liệu và phụ gia, dạng lỏng, đóng gói 125ml/lọ.
643
4563/TB-TCHQ 24/05/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,07% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày 250mm x rộng 1100mm x dài 7200 mm.
644
4509/TB-TCHQ 24/05/2016 Dải plastic làm từ polyeste chưa no, một mặt được phủ nylon, không xốp, chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc kết hợp với vật liệu khác, trong đó polyeste có vai trò quyết định bản chất hàng hóa.
645
4569/TB-TCHQ 24/05/2016 Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng cho trẻ em có thành phần chính từ đường, bổ sung khoáng canxi, vitamin D, hương liệu và phụ gia, dạng lỏng, đóng gói 125ml/lọ.
646
4510/TB-TCHQ 24/05/2016 Thép hơp kim - hàm lượng Cr = 0,37% tính theo trọng lượng, dạng thanh và que, cán nóng, chưa qua sơn, phủ, mạ hoặc tráng. Kích thước: Ø5,5mm x cuộn.
647
4567/TB-TCHQ 24/05/2016 Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng cho trẻ em có thành phần chính từ đường, bổ sung hỗn hợp vitamin, khoáng chất, hương liệu và phụ gia, dạng lỏng, đóng gói 125ml/lọ.
648
4513/TB-TCHQ 24/05/2016 Chế phẩm hóa học có chứa dung môi hữu cơ, talc và phụ gia.
649
4512/TB-TCHQ 24/05/2016 Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dạng anion và không ion, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn ~17%, đóng gói 120kg/thùng.
650
4568/TB-TCHQ 24/05/2016 Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng cho trẻ em có thành phần chính từ đường, bổ sung hỗn hợp vitamin, khoáng chất (sắt, canxi, magiê), hương liệu và phụ gia, dạng lỏng, đóng gói 125ml/lọ.
651
4570/TB-TCHQ 24/05/2016 Chế phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe dùng cho trẻ em có thành phần chính từ đường, bổ sung khoáng sắt, hỗn hơp vitamin, hương liệu và phụ gia, dạng lỏng, đóng gói 125ml/lọ.
652
4564/TB-TCHQ 24/05/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,04% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày 250mm x rộng 1400mm x dài 8000 mm.
653
4561/TB-TCHQ 24/05/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,181% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày 250mm x rộng 1400mm x dài 8000 mm.
654
4565/TB-TCHQ 24/05/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,185% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày 250mm x rộng 1100mm x dài 9600 mm.
655
4298/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm có thành phần cơ bản là cà phê rang, có chứa chất béo, đường, protein… dạng bột.
656
4289/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm ester có thành phần gồm Sorbitan stearat và Sorbitan palmitat. Theo tài liệu kỹ thuật được sử dụng trong ngành công nghiệp dệt.
657
4329/TB-TCHQ 23/05/2016 Perfluoropolyether trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi lớn hơn 50% trọng lượng.
658
4288/TB-TCHQ 23/05/2016 Cáp dẫn tín hiệu dùng làm dây dẫn cho tai nghe điện thoại, không lắp với đầu nối điện, điện áp không quá 80V, cấu tạo: có lớp vỏ cách điện bên ngoài bằng plastic, lõi gồm 4 dây dẫn có màu sắc khác nhau, mỗi dây gồm nhiều sợi dẫn đã được phủ lớp cách điện, bện quanh một bó gồm những sợi không dẫn điện. Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất của mẫu là 1,8 mm.
659
4296/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là canxi carbonat (chiếm trên 70% khối lượng), polypropylen và phụ gia, thường được sử dụng trong công nghiệp nhựa, dạng hạt.
660
4310/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong nước, ethanol và copolymer acrylate, màu đen, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 20.16%.
661
4302/TB-TCHQ 23/05/2016 Vecni làm từ poly urethane đã phân tán trong môi trường không chứa nước, chịu được nhiệt trên 100 độ C.
662
4294/TB-TCHQ 23/05/2016 Sản phẩm bằng gốm (ceramic) chịu lửa có thành phần chính là silic cacbua, dạng ống mặt cắt hình chữ nhật, kích thước 40mmx20mm, độ dày thành ống 5mm.
663
4301/TB-TCHQ 23/05/2016 Lá thuốc lá đã tước cọng một phần, đã sấy.
664
4308/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong nước, ethanol và copolymer acrylate, màu tím, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 17,71%.
665
4292/TB-TCHQ 23/05/2016 Bìa lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy có màu sắc khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, chưa được tráng phủ, chưa in hình, in chữ, thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế, lớp bề mặt từ bột giấy mới được nhuộm màu, trong đó bột giấy hóa học dưới 74,4% so với tổng lượng bột giấy. Mẫu dạng cuộn, định lượng 231,2g/m2, chỉ số bục 3,65 KPa.m2/g, được sử dụng chủ yếu làm bao bì.
666
4309/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong nước, ethanol và copolymer acrylate, màu lam, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 18,12%.
667
4297/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thực phẩm giòn có hương vị, dạng miếng lát hình bầu dục đều nhau, trong thành phần gồm tinh bột khoai tây, muối, đường, hương vị và chất béo.
668
4291/TB-TCHQ 23/05/2016 N-Methyl-Pyrrolidone, dạng lỏng.
669
4303/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm trực tiếp triphenodioxazine, dạng bột.
670
4290/TB-TCHQ 23/05/2016 Đầu phun dùng cho hệ thống tưới kiểu phun sương. Mật độ sương phụ thuộc vào lưu lượng cũng như áp lực nước dẫn đến đầu phun và được điều khiển bởi máy bơm cao áp (Spray sprinkler).
671
4300/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm bổ sung dùng trong chăn nuôi, dạng lỏng. Thành phần: betaine, muối kali clorua, nước... hàm lượng rắn ≈ 68%.
672
4295/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là canxi carbonat (chiếm trên 70% khối lượng), polypropylen và phụ gia, thường được sử dụng trong công nghiệp nhựa, dạng hạt.
673
4299/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm protein thủy phân, dạng bột. Hàm lượng Protein tính theo Nitơ tổng là 78.25%.
674
4304/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm lưu huỳnh dùng để nhuộm da, dạng bột.
675
4306/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong nước, ethanol và copolymer acrylate, màu vàng, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 17,58%.
676
4307/TB-TCHQ 23/05/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong nước, ethanol và copolymer acrylate, màu đỏ, dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 19.51%.
677
4267/TCHQ-TXNK 20/05/2016 V/v phân loại mặt hàng camera (công văn số 4267/TCHQ-TXNK ngày 20/5/2016).
678
04/2016/TT-BKHÐT 17/05/2016 Thông tư 04/2016/TT-BKHĐT quy định biểu mẫu văn bản sử dụng trong đăng ký doanh nghiệp xã hội theo Nghị định 96/2015/NĐ-CP hướng dẫn Luật Doanh nghiệp do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
679
35/NQ-CP 16/05/2016 Nghị quyết về hỗ trợ và phát triển doanh nghiệp đến năm 2020
680
35/2016/NÐ-CP 15/05/2016 Nghị định 35/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thú y
681
36/2016/NÐ-CP 15/05/2016 Nghị định 36/2016/NĐ-CP về quản lý trang thiết bị y tế
682
34/2016/NÐ-CP 14/05/2016 Nghị định 34/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
683
852/TXNK-PL 12/05/2016 V/v phân loại hàng hóa
684
12/2016/TT-BYT 12/05/2016 Thông tư ban hành danh mục hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và Y tế theo mã số HS trong biểu thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ y tế
685
3941/TCHQ-KTSTQ 12/05/2016 V/v vướng mắc phân loại, áp mã
686
6383/BTC-TCHQ 12/05/2016 V/v áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày hàng SXXK
687
3863/TCHQ-TXNK 09/05/2016 V/v phân loại mặt hàng là đồ uống có chứa collagen
688
6136/BTC-TCHQ 09/05/2016 V/v trừ lùi C/O
689
3827/TCHQ-TXNK 06/05/2016 V/v không thu lệ phí hải quan
690
18/2016/QÐ-TTG 06/05/2016 Quyết định quy định các trường hợp cho phép nhập khẩu hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu
691
31/2016/NÐ-CP 06/05/2016 Nghị định quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giống cây trồng, bảo vệ và kiểm dịch thực vật
692
3821/TCHQ-TXNK 06/05/2016 V/v phân loại mặt hàng máy in.
693
69/2016/TT-BTC 06/05/2016 Thông tư quy định thủ tục hải quan đối với xăng dầu, hóa chất, khí xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập tái xuất, chuyển khẩu, quá cảnh; nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất và pha chế hoặc gia công xuất khẩu xăng dầu, khí; dầu thô xuất khẩu, nhập khẩu; hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phục vụ hoạt động dầu khí.
694
611/GSQL-TH 04/05/2016 V/v vướng mắc C/O - công văn số 611/GSQL-TH ngày 04/5/2016 (Công ty TNHH Procter & Gamble Đông Dương).
695
908/QÐ-BTC 29/04/2016 Quyết định ban hành và hướng dẫn Danh mục hàng hoá rủi ro trong quản lý nhà nước về hải quan
696
1656/QÐ-BCT 29/04/2016 Quyết định kết quả rà soát lần thứ nhất việc áp dụng biện pháp chống bán phá giá đối với một số sản phẩm thép không gỉ cán nguội nhập khẩu
697
19-2016/NQ-CP 28/04/2016 Nghị quyết về những nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia hai năm 2016 - 2017, định hướng đến năm 2020
698
602/GSQL-TH 28/04/2016 V/v vướng mắc C/O form D (công văn số 602/GSQL-TH ngày 28/4/2016) - Cục Hải quan TP. Cần Thơ.
699
19/2016/NQ-CP 28/04/2016 Nghị quyết 19/2016/NQ-CP về nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia hai năm 2016-2017, định hướng đến năm 2020 do Chính phủ ban hành
700
3507/TCHQ-GSQL 27/04/2016 V/v thủ tục nhập khẩu hàng hóa.
701
5678/BTC-CST 27/04/2016 V/v: chính sách thuế GTGT đối với động cơ máy thủy đồng bộ.
702
3497/TCHQ-GSQL 26/04/2016 V/v C/O mẫu AANZ (công văn số 3497/TCHQ-GSQL ngày 26/4/2016).
703
08/VBHN-BNNPTN 26/04/2016 Quyết Định về việc ban hành quy định nghiệm thu trồng rừng, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng, chăm sóc rừng trồng, bảo vệ rừng, khoanh nuôi phục hồi rừng tự nhiên
704
3477/TCHQ-TXNK 25/04/2016 V/v phân loại và xử lý thuế mặt hàng Cetaphil Gen Skin Clearser.
705
3478/TCHQ-TXNK 25/04/2016 V/v hoàn/điều chỉnh tiền thuế do bổ sung C/O (công văn số 3478/TCHQ-TXNK ngày 25/4/2016) - Công ty TNHH thiết bị điện và chiếu sáng Châu Á.
706
537/GSQL-TH 22/04/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E (công văn số 537/GSQL-TH ngày 22/4/2016).
707
538/GSQL-TH 22/04/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E, AK (công văn số 538/GSQL-TH ngày 22/4/2016).
708
5414/BTC-TCHQ 22/04/2016 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng quá cảnh khi hệ thống VNACCS có sự cố
709
16/BXD-VLXD 20/04/2016 V/v hướng dẫn xuất khẩu sản phẩm hỗn hợp bột mì xay có chứa cao lanh.
710
5310/BTC-TCHQ 20/04/2016 V/v phân loại và thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng trứng Artemia.
711
2055/QÐ-HQHCM 20/04/2016 Quyết định về việc giao thực hiện thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu tại kho ngoại quạn của Công ty TNHH MTV Transimex Hi Tech Park Logistics
712
3256/TCHQ-TXNK 20/04/2016 V/v hoàn thuế do bổ sung C/O (công văn số 3256/TCHQ-TXNK ngày 20/4/2016).
713
3223/TB-TCHQ 19/04/2016 Sơn từ Polyme acrylic, thành phần chính gồm polyme acrylic, chất màu vô cơ, dung môi hữu cơ butanol-1, 2-butoxyethanol, xylene, ethylbenzene,... dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 58,2%.
714
3222/TB-TCHQ 19/04/2016 Chế phẩm hóa học, thành phần chính là dầu thực vật, silic dioxit phân tán trong styren-butadien và phụ gia, dạng hạt, thường được sử dụng làm chất ổn định cao su.
715
3204/TB-TCHQ 19/04/2016 Xơ bông phế đã được tái chế (nấu tẩy) và tạo cúi chải thô theo phương pháp thủ công, chiều dài xơ 10-12mm.
716
3228/TB-TCHQ 19/04/2016 Chế phẩm thực phẩm gồm Pectin (~49,28%), đường sucrose (~45,47%) và muối khoáng (1,53%), hàm ẩm (~3,72%).
717
3226/TB-TCHQ 19/04/2016 Giấy được làm từ bột giấy hóa học tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa thấm tẩm, chưa trang trí hoặc in bề mặt, chưa nhuộm màu bề mặt, đã nhuộm màu vàng kem toàn bộ, định lượng 99,3 g/m2, hàm lượng tro 16,1%, dạng tờ hình chữ nhật kích thước (599x891) mm; thuộc chủng loại giấy dùng để viết, in hoặc các mục đích đồ bản khác, làm thẻ và băng chưa đục lỗ.
718
3224/TB-TCHQ 19/04/2016 Chế phẩm hóa chất dạng bột, dừng trong thuộc da, thành phần chính: Hỗn hợp muối natri polyphosphate, NaCl, NaHCO3... hàm ẩm ~8%.
719
3225/TB-TCHQ 19/04/2016 Thuốc nhuộm lưu huỳnh, dạng bột màu đen, hàm ẩm ~2%.
720
523/GSQL-TH 15/04/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E (công văn số 523/GSQL-TH ngày 15/4/2016).
721
499/GSQL-TH 15/04/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 499/GSQL-TH ngày 15/4/2016).
722
522/GSQL-TH 15/04/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 522/GSQL-TH ngày 15/4/2016).
723
3060/TCHQ-TXNK 13/04/2016 V/v thực hiện kiến nghị của KTNN.
724
3063/TB-TCHQ 13/04/2016 Vải dệt thoi kiểu vân điểm, thành phần 100% xơ polyester, được tẩm chất có chứa bột kim loại tạo tính dẫn điện, một mặt phủ keo dính, trọng lượng 199 g/m2, dạng cuộn, khổ rộng 9,5cm.
725
3065/TB-TCHQ 13/04/2016 Chế phẩm ổn định cao su hoặc plastic có thành phần chính là bumetrizole và dẫn xuất của sebacate phân tán trong polyethylene.
726
3091/TB-TCHQ 13/04/2016 Muối amoni clorua (46,78%) và hỗn hợp các amino axit trong đó thành phần chính là axit glutamic (8,17%), dạng bột.
727
3068/TB-TCHQ 13/04/2016 Hỗn hợp dung môi hữu cơ, thành phần chính là axeton, metyl etyl xeton, cyclohexan..., dạng lỏng.
728
3067/TB-TCHQ 13/04/2016 Keo từ polyuretan trong dung môi hữu cơ etyl axetat, metyl etyl xeton..., dạng lỏng, hàm lượng rắn 26,1.
729
3066/TB-TCHQ 13/04/2016 Hỗn hợp dung môi hữu cơ, thành phần chính là toluen, dimetyl carbonat, cyclohexan, hỗn hợp các đồng phân của heptan, octan..., trong đó hàm lượng toluen chiếm khoảng 38,8%.
730
477/GSQL-TH 12/04/2016 V/v thông tin kê khai trên C/O form D (công văn số 477/GSQL-TH ngày 12/4/2016).
731
142/2016/QH13 12/04/2016 Nghị quyết 142/2016/QH13 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020 do Quốc hội ban hành
732
2959/TB-TCHQ 12/04/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, thành phần chính gồm kali hydroxit, kali phosphat..., trong môi trường nước, hàm lượng rắn 59,4%. (Theo tài liệu kỹ thuật xác định “Tẩy dầu tính kiềm mạnh”).
733
2962/TB-TCHQ 12/04/2016 Thanh xoay bi van (STEM) để đóng mở van, bằng hợp kim đồng, bộ phận của van bi (Ball Valve) có đường kính trong nhỏ hơn 25mm.
734
2961/TB-TCHQ 12/04/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt không phân ly trong môi trường nước, hàm lượng rắn 87,2%.
735
2964/TB-TCHQ 12/04/2016 Dibutyl maleate.
736
2960/TB-TCHQ 12/04/2016 Chất phủ từ copolyme maleic anhydric, dihydrogen hexafluorotitanate, nước, hàm lượng rắn 1,6%.
737
2965/TB-TCHQ 12/04/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt anion, dạng lỏng. Thành phần gồm: Natri dioctyl sulffosuccinat và isopropyl alcohol.
738
2963/TB-TCHQ 12/04/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,82% tính theo trọng lượng, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng thanh, mặt cắt ngang dạng hình chữ nhật, cán nóng, kích thước dày x rộng x dài (7x60x6000)mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
739
2891/TB-TCHQ 11/04/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Ti ≈ 0,069% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, chưa tráng phủ mạ.
740
2894/TB-TCHQ 11/04/2016 Thép không hợp kim, dạng tấm, kích thước dày x rộng x dài (0,25 x 150 x 300)mm, đã được khoan 4 lỗ đường kính 6mm tại 4 góc, chưa tráng phủ mạ sơn.
741
2895/TB-TCHQ 11/04/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp dệt, có thành phần chính là Kali Iodat (KIO3), chất nhũ hóa và gôm thực vật trong môi trường nước.
742
2893/TB-TCHQ 11/04/2016 Bộ phận của vòi nước, dạng hình trụ, cao 23,5mm, đường kính 25,5mm, được làm bằng nhựa, lắp ở đầu ra của vòi nước có tác dụng tạo bọt, giảm áp lực nước chảy ra.
743
2890/TB-TCHQ 11/04/2016 Chế phẩm có chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nặng.
744
2892/TB-TCHQ 11/04/2016 Van có khoang pha trộn lưu chất, dạng chưa hoàn chỉnh (thiếu phần vỏ van), được làm chủ yếu bằng nhựa, dạng hình trụ, đường kính 35mm, cao 56mm, có phần để lắp với tay cầm đóng, mở và điều chỉnh nước nóng lạnh, có 02 đường nước vào nóng và lạnh, 01 đường nước ra, đường kính trong của các đường nước vào là 7mm, đường kính đường nước ra là 9mm.
745
2889/TB-TCHQ 11/04/2016 Chế phẩm có thành phần chính là polyacrylat nguyên sinh, dạng lỏng, dùng làm phụ gia cho dầu bôi trơn.
746
108/2016/QH13 09/04/2016 Luật điều ước quốc tế 2016
747
4752/BTC-CST 07/04/2016 V/v ưu đãi thuế quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP
748
2852/TCHQ-TXNK 07/04/2016 V/v phân loại mặt hàng “Set top box”
749
617/TXNK-PL 07/04/2016 V/v phân loại hàng hóa
750
4735/BTC-TCHQ 07/04/2016 V/v xác nhận hàng chuyển phát nhanh đưa qua khu vực giám sát
751
106/2016/QH13 06/04/2016 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế
752
2814/TB-TCHQ 06/04/2016 Vải sơnin, thành phần 100% xơ polyester, đã được tráng phủ một mặt, trọng lượng 335g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 50cm.
753
2815/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 38,4% theo khối lượng.
754
2816/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 36% theo khối lượng.
755
2812/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 41,7% theo khối lượng.
756
107/2016/QH13 06/04/2016 Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu
757
2795/TCHQ-GSQL 06/04/2016 V/v thông báo kết quả xác minh C/O (công văn số 2795/TCHQ-GSQL ngày 06/4/2016).
758
2811/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 38% theo khối lượng.
759
455/GSQL-TH 06/04/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu D (công văn số 455/GSQL-TH ngày 06/4/2016).
760
2089/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 37,3% theo khối lượng.
761
2810/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 34% theo khối lượng.
762
105/2016/QH13 06/04/2016 Luật dược
763
2813/TB-TCHQ 06/04/2016 Sten đồng (chủ yếu là dạng sunfua đồng và sắt, thu được từ quá trình nung tinh quặng đồng gốc sunfua), hàm lượng Cu = 42,52% theo khối lượng.
764
451/GSQL-TH 06/04/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E (công văn số 451/GSQL-TH ngày 06/4/2016).
765
2747/TB-TCHQ 05/04/2016 Sợi bông 100%, cấu trúc sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ, độ mảnh sợi ≈ 273 decitex, chưa đóng gói bán lẻ.
766
2738/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple poly(ethylene terephthalate), chưa ngâm tẩm, tráng phủ, đã tạo các chấm trắng trải đều trên bề mặt, định lượng 32g/m2, dạng cuộn, khổ 1016mm.
767
2743/TB-TCHQ 05/04/2016 Polyete biến tính trong môi trường nước, hàm lượng chất không bay hơi ≈ 51%.
768
2745/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm có thành phần chính là vải không dệt đi từ xơ poly(ethylene terephthalate), có cấu tạo gồm 3 lớp (2 lớp bề mặt là vải không dệt chiếm 81%, lớp giữa là vải dệt thoi chiếm 19% trọng lượng), dày xấp xỉ 1,8mm, định lượng 504,6 g/m2, dạng cuộn, khổ 2200mm, thường dùng trong kỹ thuật lọc khí.
769
2739/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple poly(ethylene terephthalate), chưa ngâm tẩm, tráng phủ, đã tạo các chấm trắng trải đều trên bề mặt, định lượng 31g/m2, dạng cuộn, khổ 1015mm.
770
2742/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple poly(ethylene terephthalate), chưa ngâm tẩm, tráng phủ, đã tạo các chấm trắng trải đều trên bề mặt, định lượng 37g/m2, dạng cuộn, khổ 1524mm.
771
2748/TB-TCHQ 05/04/2016 Sợi bông 100%, cấu trúc sợi xe 2, làm từ xơ chải kỹ, độ mảnh mỗi sợi đơn ≈ 273 decitex, chưa đóng gói bán lẻ.
772
450/GSQL-GQ1 05/04/2016 V/v công bố sản phẩm mỹ phẩm nhập khẩu để bán tại cửa hàng miễn thuế
773
2740/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple poly(ethylene terephthalate), chưa ngâm tẩm, tráng phủ, đã tạo các chấm trắng trải đều trên bề mặt, định lượng 23g/m2, dạng cuộn, khổ 1524mm.
774
2735/TCHQ-GSQL 05/04/2016 Hướng dẫn thực hiện TT 191/2015/TT-BTC
775
2746/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm có thành phần chính là vải không dệt đi từ xơ poly(ethylene terephthalate), có cấu tạo gồm 3 lớp (2 lớp bề mặt là vải không dệt chiếm 80%, lớp giữa là vải dệt thoi chiếm 20% trọng lượng), dày xấp xỉ 1,9mm, định lượng 507,2 g/m2, dạng cuộn, khổ 2200mm, thường dùng trong kỹ thuật lọc khí.
776
2741/TB-TCHQ 05/04/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple poly(ethylene terephthalate), chưa ngâm tẩm, tráng phủ, đã tạo các chấm trắng trải đều trên bề mặt, định lượng 23g/m2, dạng cuộn, khổ 1016mm.
777
2749/TB-TCHQ 05/04/2016 Bán thành phẩm bằng thép không hợp kim - hàm lượng C = 0,331% tính theo trọng lượng, mặt cắt ngang đông đặc hình vuông, chưa qua sơn phủ mạ hoặc tráng. Kích thước: (150 x 150 x 12000)mm.
778
2744/TB-TCHQ 05/04/2016 Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo 3 sợi, thành phần 96% xơ bông, 4% sợ đàn hồi polyurethane, đã in, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 263g/m2, dạng cuộn, khổ 1,25m.
779
2750/TB-TCHQ 05/04/2016 Công tắc, sử dụng điện áp không quá 1000 V, được lắp vào chân chống bên của xe gắn máy.
780
447/GSQL-TH 04/04/2016 V/v tính hợp lệ của C/O (công văn số 447/GSQL-TH ngày 04/4/2016).
781
2883/CT-KK 04/04/2016 V/v công nhận doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế GTGT
782
444/GSQL-TH 04/04/2016 V/v tính hợp lệ của C/O (công văn số 444/GSQL-TH ngày 04/4/2016).
783
2691/TCHQ-GSQL 04/04/2016 V/v C/O mẫu AANZ (công văn số 2691/TCHQ-GSQL ngày 04/4/2016).
784
2650/TB-TCHQ 01/04/2016 Hỗn hợp khoáng nhân tạo có thành phần chính gồm khoáng thạch anh, felspat và kaolinit được dùng làm nguyên liệu sản xuất gốm sứ, dạng bột.
785
2647/TB-TCHQ 01/04/2016 Polyurethan dạng nguyên sinh ở dạng bột nhão. Thành phần chính là Polyurethane và nước.
786
2648/TB-TCHQ 01/04/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,280% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang dạng hình vuông, kích cỡ: 125 x 125 mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
787
2649/TB-TCHQ 01/04/2016 Chế phẩm hóa chất có thành phần chính là muối của hỗn hợp dẫn xuất amin của các axit béo và phụ gia, dạng lỏng.
788
439/GSQL-GQ3 01/04/2016 V/v thủ tục hải quan đối với chai LPG dùng cho bếp gas xách tay
789
2651/TB-TCHQ 01/04/2016 Hỗn hợp khoáng nhân tạo có thành phần chính gồm khoáng thạch anh, felspat và kaolinit được dùng làm nguyên liệu sản xuất gốm sứ, dạng bột.
790
2543/TB-TCHQ 31/03/2016 Polysiloxan phân tán trong nước, hàm lượng rắn ≈ 19%.
791
2538/TCHQ-TXNK 31/03/2016 V/v xác định bò thuần chủng để nhân giống
792
2632/TCHQ-GSQL 31/03/2016 V/v nộp bổ sung C/O (công văn số 2632/TCHQ-GSQL ngày 31/3/2016).
793
2634/TCHQ-GSQL 31/03/2016 V/v vướng mắc liên quan đến bản thứ 3 của C/O mẫu E (công văn số 2634/TCHQ-GSQL ngày 31/3/2016).
794
2556/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm hương liệu có thành phần là Vanillin; 5-hydroxymethylfurfural trong chất mang Ethanol.
795
2545/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm thực phẩm không đồng nhất dạng đồ uống (dung dịch lỏng có lẫn các khối dạng thạch mềm), không có ga, dùng ngay được không cần pha loãng, có thành phần chính gồm chiết xuất thực vật, đường, hương liệu và phụ gia, đóng gói 520ml/chai. Có hàm lượng thủy ngân < 1.4 µg/kg; hàm lượng Asen 0.006mg/kg; hàm lượng chì 0.044mg/kg.
796
2553/TB-TCHQ 31/03/2016 Stearin dầu hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi, đã qua hydro hóa, dạng nhão.
797
2551/TB-TCHQ 31/03/2016 Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ, hàm lượng lớn hơn 70%, có điểm sôi đầu ở 180°C, cất được 10% thể tích ở nhiệt độ 367,7°C.
798
2554/TB-TCHQ 31/03/2016 Dodecane.
799
2555/TB-TCHQ 31/03/2016 Cùi (cơm) dừa khô, chưa chiết béo, dạng mảnh.
800
2478/VP-TM 31/03/2016 V/v triển khai thực hiện Thông tư số 51/2016/TT-BTC ngày 18/3/2016 của Bộ Tài chính
801
2549/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm có chứa chủng bacillus subtilis với chất mang là khoáng vô cơ, dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi.
802
2539/TCHQ-TXNK 31/03/2016 V/v phân loại bộ micro không dây có gắn thiết bị thu
803
2557/TB-TCHQ 31/03/2016 Copolyme styren butadien nguyên sinh, dạng phân tán trong môi trường nước.
804
2544/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm thực phẩm dạng thạch đồng nhất có thành phần chính từ đường, nước, hương liệu, chất làm đặc và phụ gia, đóng gói 300 gam/túi.
805
2540/TCHQ-GSQL 31/03/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 2540/TCHQ-GSQL ngày 31/3/2016).
806
2559/TB-TCHQ 31/03/2016 Polyme Acrylic phân tán trong nước, hàm lượng rắn 37%.
807
2560/TB-TCHQ 31/03/2016 Polyme Acrylic phân tán trong nước, hàm lượng rắn 37%.
808
2548/TB-TCHQ 31/03/2016 Butachlor, hàm lượng 93%.
809
2547/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm thực phẩm dạng trụ tròn (chiều dài ≈ 9cm), xốp, có thành phần chính gồm đạm, đường, sữa, dầu thực vật, muối ăn, đóng gói bán lẻ (10g/cái, khối lượng tịnh 160g/túi).
810
2546/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm thực phẩm không đồng nhất (dạng thạch mềm có lẫn các khối thạch vuông và dai) có thành phần chính từ đường, sản phẩm từ sữa, chất làm đặc, hương trái cây và phụ gia, đã đóng gói bán lẻ (110 gam/chiếc, 720 gam/hộp).
811
2552/TB-TCHQ 31/03/2016 Chế phẩm có thành phần từ chiết xuất malt, Cacao ≈ 17%, đạm whey, Saccharose ≈ 28%, Lactose ≈ 11%,... dạng bột.
812
2558/TB-TCHQ 31/03/2016 Mực in có thành phần chính gồm chất màu vô cơ từ titan, poly acrylic, phụ gia trong môi trường nước.
813
2550/TB-TCHQ 31/03/2016 Chất kết dính (hot melt) làm từ Copolyme Ethylene-vinyl acetate, dẫn xuất của rosin, muối của cacbonat, dạng hạt.
814
2515/TB-TCHQ 30/03/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp muối canxi nitrat và amoni nitrat.
815
2519/TB-TCHQ 30/03/2016 Hỗn hợp các chất vô cơ và hữu cơ, thành phần chính là nhựa phenolic, bari sunphat,..., dạng bột.
816
2510/TB-TCHQ 30/03/2016 Chất làm khô đã điều chế trong sơn có thành phần gồm Aluminium tris-ethyacetoacetate trong dung môi hữu cơ xylene.
817
2507/TB-TCHQ 30/03/2016 Sáp paraffin có hàm lượng dầu trên 0.75% tính theo trọng lượng.
818
2514/TB-TCHQ 30/03/2016 Polyeste no trong dung môi hữu cơ Butyl glycol và Hight-flash aromatic Naphtla-150 có hàm lượng rắn 76.55%, dạng lỏng.
819
2516/TB-TCHQ 30/03/2016 Triacetin; Menthol acetate; 2-Propanol,1-(2-methoxypropoxy)-... và maltodextrin, đường, dạng bột.
820
2508/TB-TCHQ 30/03/2016 Chế phẩm ổn định plastic thành phần gồm có Aluminum Alkylacetoacetate diisopropoxide và 2-Ethylhexyl phosphorate, dạng lỏng.
821
2513/TB-TCHQ 30/03/2016 Polyeste no trong dung môi hữu cơ Butyl glycol và Hight-flash aromatic Naphtla-150 có hàm lượng rắn 66.27%, dạng lỏng.
822
2512/TB-TCHQ 30/03/2016 Giấy lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy có màu sắc khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, chưa được tráng phủ, chưa in hình, in chữ thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế, trong đó bột giấy hóa học chiếm 77,4%. Dạng cuộn, khổ 161cm - 195cm, định lượng 198.6 g/m2. Chỉ số bục 2.92 kPa.m2/g.
823
2511/TB-TCHQ 30/03/2016 Polyeste no trong dung môi hữu cơ Hight-flash aromatic Naphtla-150 và Hight-flash aromatic Naphtla-100 có hàm lượng rắn 68.38%, dạng lỏng.
824
2520/TB-TCHQ 30/03/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc, dạng bột nhão. Thành phần chính gồm dầu khoáng (≈7%), hợp chất ester của axit béo (axit palmitic, axit stearic…)…
825
2505/TB-TCHQ 30/03/2016 Hợp chất chống oxi hóa cho plastic có thành phần chính là hỗn hợp các dẫn xuất este của cinnamic acid.
826
2506/TB-TCHQ 30/03/2016 Hỗn hợp polyme styren và cao su styren-butadien (trong đó polyme styren chiếm hàm lượng cao hơn cao su), nguyên sinh, dạng viên. Mẫu không đáp ứng yêu cầu của chú giải 4 chương 40.
827
2518/TB-TCHQ 30/03/2016 Hỗn hợp các chất vô cơ và hữu cơ, thành phần chính là nhựa phenolic, bari sunphat, sắt, graphit,..., dạng bột.
828
2521/TB-TCHQ 30/03/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là polyvinylpyrrolidone, ethylene glycol và phụ gia trong môi trường nước, dạng lỏng, thường được sử dụng làm chất trợ in trong gạch men.
829
2517/TB-TCHQ 30/03/2016 Hỗn hợp các chất vô cơ và hữu cơ, thành phần chính là nhựa phenolic, bari sunphat, sắt, đồng..., dạng bột.
830
2509/TB-TCHQ 30/03/2016 Pentaerythritol tetrakis(3-(3,5-di-tert- 4-hydroxyphenyl)propionate) (C73H108O12), dạng bột.
831
541/TXNK-PL 30/03/2016 V/v kết quả phân loại hàng hóa
832
2439/TB-TCHQ 29/03/2016 Vải không dệt từ Polyester và Viscose, dùng làm vải lọc dầu công nghiệp.
833
2449/TB-TCHQ 29/03/2016 Chế phẩm chất màu vô cơ dựa trên hợp chất của coban, phân tán trong môi trường không nước, thường dùng tạo màu trong sản xuất gạch men.
834
995/TXNK-CST 29/03/2016 V/v chính sách thuế với hàng SXXK, hàng XK để gia công
835
2438/TB-TCHQ 29/03/2016 Vải không dệt từ Polyester, dùng làm vải lọc dầu công nghiệp.
836
2440/TB-TCHQ 29/03/2016 Dải plastic đi từ xenlulo axetat không xốp và chưa gia cố, chưa gắn lớp bề mặt.
837
2451/TB-TCHQ 29/03/2016 Dung dịch muối sắt (III) clorua.
838
2441/TB-TCHQ 29/03/2016 Tấm đắp là vải không dệt làm từ sợi polypropylen, một mặt gắn các dải plastic dọc theo tấm đắp chứa không khí ấm và có một lỗ làm bằng plastic để lắp ống cấp khí ấm. Chỉ dùng với thiết bị cấp khí ấm 3M Bair HuggerTM Temperature Management Unit. Công dụng: Đắp và giữ nhiệt độ ấm lên thân thể bệnh nhân người lớn để tránh thương tổn do lạnh. Tên thương mại: 3M Bair HuggerTM Full Body Blanket; Model: 30000.
839
2447/TB-TCHQ 29/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính gồm Polypropylene glycol), Calcium carbonate và dung môi hữu cơ. Mẫu kết hợp với mẫu Sporthane Vertical Surface Waterproofing Coat PTB trở thành matit dựa trên thành phần cơ bản là plastic.
840
2442/TB-TCHQ 29/03/2016 Tấm nhựa từ poly(vinyl clorua) chưa in hình, in chữ, không xốp, chưa được gia cố dùng để sản xuất đế giày, trong đó hàm lượng hóa dẻo chiếm 17,8% trọng lượng, kích thước 90 cm x 90 cm x 2 mm.
841
2453/TB-TCHQ 29/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính là oxit kẽm (ZnO) và canxi sulphat (CaSO4).
842
2444/TB-TCHQ 29/03/2016 Hệ thống sấy nhanh các phần lắp ráp là đế giày vào phần đế bên dưới của thân giày được quét tẩm keo. Hệ thống gồm 02 phần chính: Hệ thống băng tải và 02 buồng sấy (2 stations). Thông số kỹ thuật chính: dùng điện 380V; công suất 22KW; kích thước buồng sấy: 1500(L) x 1680(W) x 1160(H) mm. Chiều dài hệ thống khoảng 15m. Tên thương mại của nhà sản xuất: RDS/Rapid Cement Drying System. Model: RDS-5S. Hiệu: USMC.
843
2445/TB-TCHQ 29/03/2016 Hỗn hợp các chất thơm dùng trong công nghiệp thực phẩm, dạng lỏng, thành phần gồm menthyl acetate, ethyl maltol, methyl cyclopentenolone,... trên chất mang là propylene glycol và nước.
844
2448/TB-TCHQ 29/03/2016 Thuốc nhuộm hoạt tính, dạng bột màu xanh.
845
2443/TB-TCHQ 29/03/2016 Tấm nhựa từ poly(vinyl clorua) chưa in hình, in chữ, không xốp, chưa được gia cố dùng để sản xuất đế giày, trong đó hàm lượng hóa dẻo chiếm 17,1% trọng lượng, kích thước 90 cm x 90 cm x 2.5 mm.
846
409/GSQL-TH 29/03/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 409/GSQL-TH ngày 29/3/2016).
847
2446/TB-TCHQ 29/03/2016 Hỗn hợp hương liệu ethyl butylrate; 2,3 - dimethyl pyrazine; ethyl levulinate... dùng trong công nghiệp thực phẩm.
848
2452/TB-TCHQ 29/03/2016 Dung dịch muối sắt (III) clorua.
849
2450/TB-TCHQ 29/03/2016 Chế phẩm có thành phần gồm Maltodextrin; Đường Lactose, Glucose, Fructose; Triacetin; hợp chất Este của butanoic acid... dạng bột.
850
2391/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm hóa chất chứa muối của Ni2+, CH3COO-, Cl- và phụ gia.
851
405/GSQL-TH 28/03/2016 V/v vướng mắc C/O form JV (công văn số 405/GSQL-TH ngày 28/3/2016).
852
2398/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm thấm ướt, thành phần chính gồm chất hoạt động bề mặt anion, 3-metyl-3-heptanol, 2-propyl-1-pentanol..., trong môi trường nước, dạng lỏng, hàm lượng rắn 4,1%.
853
2397/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, thành phần chính gồm muối natri allylsulfonat, natri clorua... trong môi trường nước, hàm lượng rắn 23,6%.
854
2402/TB-TCHQ 28/03/2016 Chất phủ đi từ Cellulose acetate butyrate phân tán trong môi trường không chứa nước.
855
2401/TB-TCHQ 28/03/2016 Hệ thống phun nước tự động dùng để chữa cháy, hoạt động bằng điện.
856
802/QÐ-TCHQ 28/03/2016 Quyết định về việc ban hành quy chế tiếp công dân tại các đơn vị trong ngành hải quan
857
2394/TB-TCHQ 28/03/2016 Hệ thống treo và vận chuyển (đẩy bằng tay) các sản phẩm may mặc trong dây chuyền sản xuất, cấu tạo gồm các bộ phận: Các loại trolley (TR-100 trolley, TR-200 trolley); các loại bộ phận nối (TR-100 Connection, Switch); các loại thanh ray dạng thẳng, dạng cong (rail); các thanh treo gắn vào trần nhà và các chi tiết ghép nối. Tên thương mại của nhà sản xuất: Manual Overhead Conveyor System.
858
2413/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt cation, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ. Thành phần chính gồm các muối Alkyl(C12, 14, 16) benzyl dimethyl ammonium chlorides.
859
2415/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp mạ, thành phần chính là muối amoni.
860
592/QÐ-BTC 28/03/2016 Quyết định thành lập địa điểm làm thủ tục hải quan tại cảng xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa được thành lập trong nội địa thuộc xã Phú Thạnh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
861
2395/TB-TCHQ 28/03/2016 Bộ đồ chơi lắp ráp từ những mảnh ghép bằng nhựa được đóng gói bán lẻ trong hộp carton. Gồm: mô hình tòa nhà, nhân vật, đồ đạc phòng khách, phòng ăn, phòng vệ sinh sách hướng dẫn lắp ráp... Bộ đồ chơi có mã 5586 có chủ đề City Life (Playmobil), có thể lắp ráp với bộ đồ chơi có mã 5574 và 5575 để mở rộng và phục vụ nhu cầu người chơi. Dùng cho trẻ em có độ tuổi từ 4 ÷ 10 tuổi.
862
2392/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm làm sạch chứa chất hoạt động bề mặt nonionic, dạng bột, chưa đóng gói bán lẻ.
863
2404/TB-TCHQ 28/03/2016 Dung dịch cellulose acetate butyrate phân tán trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi lớn hơn 50% tính theo trọng lượng.
864
2403/TB-TCHQ 28/03/2016 Chất phủ đi từ copolyme acrylat, đóng rắn bằng tia UV, phân tán trong môi trường không chứa nước.
865
2399/TB-TCHQ 28/03/2016 Sodium stannate trihydrate, dạng bột.
866
2400/TB-TCHQ 28/03/2016 Đồng sulphat pentahydrat, dạng tinh thể.
867
2414/TB-TCHQ 28/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp mạ, thành phần chính gồm Acid Alkyl Sulfonic (RSO3H) và Tin Alkyl Sulfonate (Sn(RSO3)2).
868
2396/TB-TCHQ 28/03/2016 Bộ đồ chơi lắp ráp từ những mảnh ghép bằng nhựa được đóng gói bán lẻ trong hộp carton. Gồm: mô hình tòa lâu đài, nhân vật (lính), rồng, sách hướng dẫn lắp ráp... Bộ đồ chơi có mã 5480 có chủ đề Dragons (Playmobil), sử dụng pin 1.5V để tạo ánh sáng, có thể lắp ráp với bộ đồ chơi có mã 5479 để mở rộng và phục vụ nhu cầu người chơi. Dùng cho trẻ em có độ tuổi từ 5 ÷ 12 tuổi.
869
2393/TB-TCHQ 28/03/2016 Thành phần gồm Sáp polyetylen, hỗn hợp các axit béo trong dung môi hữu cơ 1-propanol, Aceton và Ethanol. Hàm lượng dung môi 50.2%.
870
2358/TCHQ-TXNK 25/03/2016 V/v phân loại mặt hàng lò xo khí (gas spring).
871
397/GSQL-TH 25/03/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 397/GSQL-TH ngày 25/3/2016).
872
56/2016/TT-BTC 25/03/2016 Thông tư quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước
873
3924/BTC-TCHQ 25/03/2016 V/v phân loại hàng hóa thuộc nhóm 18.06 và nhóm 19.02
874
2271/TB-TCHQ 24/03/2016 Kẹo sô cô la nhân táo, dạng khối dài ~ 3 cm, đóng gói 75g/túi.
875
2268/TB-TCHQ 24/03/2016 Zinc Potassium Chromate.
876
2263/TB-TCHQ 24/03/2016 Vải dệt thoi vân điểm, thành phần 70% xơ staple polyester, 30% xơ bông, đã nhuộm, không tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 392g/m2, dạng cuộn, khổ 1,56m.
877
2265/TB-TCHQ 24/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính gồm Zinc, ZnO, Kaolin, TiO2, Calcium hydrogenorthophosphate, 2-Propanol, Isobutanol, Ethylbenzene và Xylene. Mẫu dùng kết hợp với mẫu IZ182LIQUID trở thành sơn chống ăn mòn dùng để sơn vỏ tàu thủy.
878
2278/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh rán nhân đậu đỏ và hạt dẻ, có vị ngọt được chế biến từ bột mỳ, trứng, mật ong, đậu đỏ, hạt dẻ và các nguyên liệu khác, đóng gói 300g/gói.
879
2272/TB-TCHQ 24/03/2016 Kẹo sô cô la có chứa vỏ quả cam khô, dạng miếng, đóng gói 70g/túi.
880
2267/TB-TCHQ 24/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính gồm Epoxy(~24%), Butyl glycidyl ether và xylene (~2%), Calcite và CaCO3(70%). Mẫu dùng kết hợp với mẫu UNIPOXY PUTTY PTB trở thành ma tít hai thành phần dựa trên nhựa Epoxy.
881
2280/TB-TCHQ 24/03/2016 Chế phẩm pha loãng có thành phần bao gồm hỗn hợp alken và hỗn hợp alkyl phenyl carbonate, ở dạng lỏng.
882
2269/TB-TCHQ 24/03/2016 Sáp hydrocarbon có thành phần là hỗn hợp sáp paraffin và sáp hydrocarbon tổng hợp khác có khối lượng phân tử thấp.
883
2273/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh ngọt dẻo không nướng, hình tròn, có nhân, chứa tinh bột, đường, sản phẩm từ sữa, trà xanh, bột ca cao và các nguyên liệu khác, đóng gói 270g/hộp.
884
2262/TB-TCHQ 24/03/2016 Thép hợp kim, nguyên tố Titan là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Ti ≈ 0,066% tính theo trọng lượng, dạng tấm, cán nóng, dày 12mm, rộng trên 600mm, chưa được tráng, phủ, mạ hoặc sơn.
885
2266/TB-TCHQ 24/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính gồm Polymer with ethylenediamine and formaldehyde, 2,4,6-Tris(Dimethylaminomethyl)phenol, Calcite, CaCO3 và Xylene. Mẫu dùng kết hợp với UNIPOXY PUTTY PTA trở thành ma tít hai thành phần dựa trên nhựa Epoxy.
886
2270/TB-TCHQ 24/03/2016 Gia vị hỗn hợp, dạng bột. Thành phần gồm: muối Natri clorua, đường sucroza, hàm lượng nitơ tổng 2.4%,...
887
2279/TB-TCHQ 24/03/2016 Polyisocyanate từ Toluene diisocyanate ester trong dung môi có thành phần bao gồm hỗn họp alken và hỗn họp alkyl phenyl carbonate, ở dạng lỏng, hàm lượng dung môi 44.36%
888
2275/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh rán nhân mứt trà xanh, có vị ngọt được chế biến từ bột mỳ, trứng, trà xanh và các nguyên liệu khác, đóng gói 300g/túi.
889
2274/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh quy ngọt có nhân, không chứa cacao, được chế biến từ bột mỳ, đường, sữa bột, trà xanh và các nguyên liệu khác, đóng gói 210g/túi.
890
2276/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh rán nhân đậu đỏ, có vị ngọt được chế biến từ bột mỳ, trứng, mật ong, đậu đỏ và các nguyên liệu khác, đóng gói 300g/gói.
891
2277/TB-TCHQ 24/03/2016 Bánh quy ngọt không nhân, hình tròn, không chứa ca cao, được chế biến từ bột mỳ, đường, trứng, dừa, bơ và các nguyên liệu khác, đóng gói 528g/hộp.
892
2245/TCHQ-TXNK 23/03/2016 V/v áp dụng thời hạn nộp thuế 275 ngày.
893
2190/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phấm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là muối đồng sulphat và phụ gia, dạng lỏng.
894
2185/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là Triisopropanolamine và phụ gia, dạng lỏng.
895
2181/TB-TCHQ 23/03/2016 Băng dính từ plastic, chưa thấm tẩm dược chất, được bảo vệ bằng lớp giấy chống dính sử dụng cho mục đích y tế, dạng miếng kích thước 8.5x11.5cm, đóng gói bán lẻ.
896
2184/TB-TCHQ 23/03/2016 Dung dịch natri peroxit.
897
392/GSQL-TH 23/03/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E (công văn số 392/GSQL-TH ngày 23/3/2016) - Cục Hải quan TP. Hải Phòng.
898
2183/TB-TCHQ 23/03/2016 Peptone.
899
2188/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là muối sulphat, phosphat của niken và natri, dạng lỏng.
900
2187/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là muối phosphat của natri, amoni và phụ gia, dạng lỏng.
901
2180/TB-TCHQ 23/03/2016 Băng dính từ plastic, chưa thấm tẩm dược chất, được bảo vệ bằng lớp giấy chống dính sử dụng cho mục đích y tế, dạng miếng kích thước 4.5x4.5cm, đóng gói bán lẻ.
902
2182/TB-TCHQ 23/03/2016 Băng dính từ plastic, chưa thấm tẩm dược chất, được bảo vệ bằng lớp giấy chống dính sử dụng cho mục đích y tế, dạng miếng kích thước 7x9cm, đóng gói bán lẻ.
903
2186/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là muối đồng sulphat và phụ gia, dạng lỏng.
904
2189/TB-TCHQ 23/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp mạ có thành phần chính là muối sulphat của niken và natri, dạng lỏng.
905
2164/TCHQ-TXNK 23/03/2016 V/v thực hiện hướng dẫn tại công văn 4582/BCT-XNK; công văn số 3415/BCT-XNK; công văn số 3933/BCT-XNK; công văn số 6260/BCT-XNK và công văn số 11819/BCT-XNK của Bộ Công Thương
906
2067/TCHQ-TXNK 22/03/2016 V/v xử lý thuế hàng quà tặng (Trung tâm Hạt nhân thành phố Hồ Chí Minh).
907
2159/TCHQ-TXNK 22/03/2016 V/v xử lý kiến nghị đối với mặt hàng Anhydrous Milkfat.
908
2052/TB-TCHQ 22/03/2016 Sáp nhân tạo từ hỗn hợp axit béo biến tính amit, dạng bột.
909
2078/TB-TCHQ 22/03/2016 Hỗn hợp các hợp chất vô cơ và hữu cơ dạng bột, có thành phần chính là Bari sulfat, sợi đồng, graphite, polyme.
910
2046/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm làm sạch tẩy nhờn thành phần gồm có Sodium Hydroxide, Disodium Metasilicate pentahydrate, chất hữu cơ hoạt động bề mặt anion,... dạng bột.
911
2048/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm có chứa chất hoạt động bề mặt, chất diệt nấm, lợi khuẩn lactobacillus, hương liệu,... dùng cho vệ sinh phụ khoa, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ dạng chai nhựa dung tích 150ml.
912
389/GSQL-TH 22/03/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 389/GSQL-TH ngày 22/3/2016).
913
2043/TB-TCHQ 22/03/2016 Vải dệt thoi vân điểm, thành phần 37% filament dún polyester, 30% xơ staple polyester, 33% xơ bông, dệt từ các sợi có màu khác nhau, không tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 122g/m2 dạng cuộn, khổ 1,56m.
914
2090/TB-TCHQ 22/03/2016 Tác nhân làm mềm dùng trong ngành dệt, thành phần từ dẫn xuất este của hỗn hợp axit palmitic, axit stearic... trong dung môi isopropyl alcohol, dạng nhão.
915
2091/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm chứa chất cầm màu (fixing agent) dùng trong ngành dệt, thành phần từ Polydiallyldimethyl ammonium chloride (PDADMAC), với hàm lượng chất rắn ≈ 46%, dạng lỏng.
916
2082/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất tạo keo tụ có thành phần chính là Aluminum chloride hydroxide (AlnCl(3n-m)(OH)m) và dẫn xuất của polyamin bậc 4.
917
2044/TB-TCHQ 22/03/2016 Sợi bông 100%, cấu trúc sợi đơn, làm từ xơ chải kỹ, độ mảnh sợi ≈ 149 decitex, chưa đóng gói bán lẻ.
918
2086/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm làm ổn định plastic, thành phần chính gồm Lead Stearate, Lead Sulfate và Calcium Stearate.
919
2075/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt chưa ngâm tẩm tráng phủ đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), khổ rộng 350mm, định lượng 55,3g/m2, dạng cuộn, màu trắng.
920
2085/TB-TCHQ 22/03/2016 Tinh bột biến tính cation, dạng bột, độ ẩm ≈ 8%.
921
2081/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion, dạng lỏng. Thành phần chính là dẫn xuất từ Polyoxyalkyllated fatty alcohol phosphate, hàm lượng rắn 22,11%.
922
2077/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt, chưa ngâm tẩm tráng phủ, đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), dạng cuộn, khổ 500mm, định lượng 51,3g/m2.
923
2076/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt, chưa ngâm tẩm tráng phủ, đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), dạng cuộn, khổ 300mm, định lượng 57,1g/m2.
924
2079/TB-TCHQ 22/03/2016 Hỗn hợp các hợp chất vô cơ và hữu cơ dạng bột, có thành phần chính là Canxi cacbonat, Bari sulfat, polyme.
925
2087/TB-TCHQ 22/03/2016 Hydroxyl amoni sulphat, dạng hạt tinh thể.
926
2074/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt chưa ngâm tẩm tráng phủ đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), khổ rộng 500mm, định lượng 61,2g/m2, dạng cuộn, màu trắng.
927
2089/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng anion và không ion trong hỗn hợp dung môi (isopropyl alcohol, 2-butanone...), dạng lỏng.
928
2073/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt chưa ngâm tẩm tráng phủ đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), khổ rộng 315mm, định lượng 58,1g/m2, dạng cuộn, màu trắng.
929
2047/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm có chứa chất hoạt động bề mặt, chất diệt nấm, lợi khuẩn lactobacillus, hương liệu,... dùng cho vệ sinh phụ khoa, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ dạng chai nhựa dung tích 150ml.
930
2045/TB-TCHQ 22/03/2016 Dung dịch ammoniac.
931
2072/TB-TCHQ 22/03/2016 Sản phẩm không dệt chưa ngâm tẩm tráng phủ đi từ xơ xenlulo và xơ polyeste (xơ staple hay xơ ngắn) (hàm lượng xơ xenlulo lớn hơn 50% theo khối lượng), khổ rộng 350mm, định lượng 58,5g/m2, dạng cuộn, màu trắng.
932
2056/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm cầm màu dùng trong ngành dệt có thành phần dựa trên dẫn xuất của polyethylene và polyamide trong nước, dạng lỏng.
933
2054/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm ổn định cao su có thành phần chính là hỗn hợp muối sulphat, cacbonat của kẽm, canxi và phụ gia, dạng bột.
934
2060/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa natri polyacrylat, muối natri của (1-hydroxyethylidene) bis-phosphonic axit.
935
2088/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm cầm màu (mordant) dùng trong ngành dệt, thành phần từ polycation chứa amoni bậc bốn, với hàm lượng chất rắn ≈ 45%, dạng lỏng.
936
2049/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong công nghiệp dệt có thành phần chính gồm Copolymer của acrylic, hợp chất chứa kali, sulfua và nước.
937
2053/TB-TCHQ 22/03/2016 Hỗn hợp chứa canxi cacbonat, oxit sắt,...
938
2050/TB-TCHQ 22/03/2016 Sáp nhân tạo từ hỗn hợp axit béo biến tính amit, dạng bột.
939
2092/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm chống thấm nước dùng trong ngành dệt, thành phần từ dẫn xuất flo của copolyme ethylene-acrylate, dạng lỏng.
940
2080/TB-TCHQ 22/03/2016 Hỗn hợp các hợp chất vô cơ và hữu cơ dạng bột, có thành phần chính là Canxi cacbonat, Bari sulfat, polyme.
941
2055/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm khử trùng có chứa hoạt chất axit peraxetic, dạng lỏng.
942
2057/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa axit formic, imidazole, hợp chất ester.
943
2059/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa 2-Butendiol axit homopolyme, (1-hydroxyethylidene)bis-phosphonic axit.
944
2083/TB-TCHQ 22/03/2016 Keo từ cao su Styrene-butadiene trong dung môi hữu cơ hexane, methylene chloride, heptane, toluene...
945
2084/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm màu hữu cơ từ dẫn xuất của Benzimidazolone, hàm lượng rắn ≈ 40%.
946
2051/TB-TCHQ 22/03/2016 Hỗn hợp Kẽm Stearat và Kẽm palmitat, dạng bột.
947
2058/TB-TCHQ 22/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa natri polyacrylat, hợp chất hữu cơ có chứa phospho và lưu huỳnh trong nước, dạng lỏng.
948
2033/TB-TCHQ 21/03/2016 Nhựa epoxy trong dung môi hữu cơ 1,3,5 - cycloheptatriene, benzyl alcohol... Hàm lượng chất không bay hơi ~ 96%.
949
2017/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng lỏng, thành phần chính gồm: chất hữu cơ hoạt động bề mặt không phân ly, chất hữu cơ hoạt động bề mặt anion, glycerol... trong nước.
950
2034/TB-TCHQ 21/03/2016 Hỗn hợp muối của kali sulphua (K2S) và kali thiosulphat (K2S2O3), dạng khối.
951
2032/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ phân tán trong môi trường chứa nước, thành phần chính là 8,18-Dichloro-5, 15-diethyl-5, 15-dihydrodiindolo (3,2-b:3’2’-m) tri-phenodioxazine, ở dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 20.44%.
952
2019/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm thực phẩm bổ sung có thành phần chính gồm đạm, đường, chất béo, vitamin và khoáng chất, dạng bột, đóng gói 900gam/hộp.
953
2015/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ có thành phần chính là muối sulphat của niken và phụ gia, dạng lỏng.
954
2023/TB-TCHQ 21/03/2016 Vải mành dùng làm lốp, thành phần sợi dọc là sợi có độ bền cao từ các filament nylon 6/6 chiếm 99,3%, sợi ngang từ xơ staple visco chiếm 0,7%, được phủ hỗn hợp nhựa RFL màu vàng, trọng lượng 290 g/m2, dạng cuộn, khổ 1,45m.
955
2013/TB-TCHQ 21/03/2016 Khoáng đã trương nở.
956
2039/TB-TCHQ 21/03/2016 Màng từ polyurethane, không xốp, chưa được gia cố, dạng cuộn, chiều rộng 102cm.
957
2014/TB-TCHQ 21/03/2016 Muối Phenyl imidazoline của axit 1,2,4,5-benzenetetracacboxylic, dạng bột.
958
2018/TB-TCHQ 21/03/2016 Sợi đơn từ xơ Staple Rayon, độ mảnh sợi ~ 153 dTex, chưa đóng gói để bán lẻ.
959
2022/TB-TCHQ 21/03/2016 Vải mành dùng làm lốp, thành phần sợi dọc là sợi có độ bền cao từ các filament nylon 6/6 chiếm 98,8%, sợi ngang từ xơ staple visco, chiếm 1,2%, bề mặt phủ hỗn hợp nhựa màu vàng, trọng lượng 134 g/m2, dạng cuộn, khổ 1,48m.
960
2021/TB-TCHQ 21/03/2016 Vải dệt thoi, thành phần 100% filament nylon, bề mặt được phủ hỗn hợp nhựa màu vàng, trọng lượng 148 g/m2, dạng cuộn, khổ 1,48m.
961
2020/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm thực phẩm bổ sung có thành phần chính gồm đạm, đường, chất béo, vitamin và khoáng chất, dạng bột, đóng gói 400gam/hộp.
962
2016/TB-TCHQ 21/03/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp muối phosphonat, chất hữu cơ của natri và phụ gia trong môi trường axit, dạng lỏng.
963
2031/TB-TCHQ 21/03/2016 Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế, thành phần chính là Heptanal, polymer with benzenamine ((C7H14On).(C6H7N)n).
964
1967/TB-TCHQ 18/03/2016 Vải dệt thoi, được tạo thành từ các sợi đơn có màu khác nhau, chưa in, có thành phần đi từ xơ staple polyeste (lớn hơn 60% nhưng nhỏ hơn 85% theo khối lượng) và xơ bông (cotton), dạng cuộn, khổ 1,46m, định lượng 117,6 g/m2.
965
1982/TB-TCHQ 18/03/2016 Mục 1: Chế phẩm có thành phần chính là hợp chất polyol, dung dịch 0,5% trong nước làm giảm sức căng bề mặt xuống dưới 45mN/m, dạng nonionic, chưa đóng gói bán lẻ, dạng lỏng; Mục 2: Poly(methylene(polyphenyl isocyanate)) nguyên sinh, dạng lỏng.
966
1966/TB-TCHQ 18/03/2016 Sợi cuốn bọc, thành phần sợi lõi là sợi filament đàn hồi polyurethane chiếm 27%, sợi cuốn bọc ngoài filament polyester chiếm 73%, màu trắng, độ mảnh 240 Tex, chưa đóng gói để bán lẻ.
967
1979/TB-TCHQ 18/03/2016 Tấm vật liệu đi từ plastic, dạng bọt xốp, chưa được gia cố, đã được tạo hình kỹ thuật (có vết cắt tạo rãnh chiếm ≈ 3/4 chiều cao) dạng hình thang, kích thước: cao x rộng x dày = 150 cm x (40cm - 60cm) x 12 cm, màu đen.
968
1984/TB-TCHQ 18/03/2016 Chất kết dính hai thành phần từ Poly(methylene(polyphenyl isocyanate), dạng lỏng.
969
1964/TB-TCHQ 18/03/2016 Bộ phận cơ của hộp đàn.
970
1980/TB-TCHQ 18/03/2016 Dung môi có nguồn gốc từ dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu nhẹ, không chứa cấu tử thơm, thỏa mãn là dung môi nhẹ khác thuộc mã số 2710.12.60 theo Chú giải SEN.
971
1981/TB-TCHQ 18/03/2016 Màng plastic phức hợp gồm 02 lớp từ Polyurethane. Trong đó một lớp polyurethane đã nhuộm màu và phủ hạt thủy tinh trên bề mặt.
972
1985/TB-TCHQ 18/03/2016 Hỗn hợp các chất thơm dùng trong sản xuất nước xả vải, bột giặt, dạng lỏng.
973
1965/TB-TCHQ 18/03/2016 Bánh xốp phủ sôcôla, dạng thanh (gồm 2 phần: phần bên trong gồm nhiều lớp bánh xốp, mỗi lớp dày khoảng 1 mm; phần bao bọc bên ngoài là sô cô la).
974
375/GSQL-TH 18/03/2016 V/v xác minh C/O (công văn số 375/GSQL-TH ngày 18/3/2016) - Cục Hải quan TP. Hải Phòng.
975
1963/TB-TCHQ 18/03/2016 Chế phẩm làm mát đi từ dẫn xuất của glycol.
976
1983/TB-TCHQ 18/03/2016 Hỗn hợp chất thơm, dạng lỏng, dùng trong sản xuất hóa mỹ phẩm, thành phần chính: pinene, cymene, menthol, limonene, anethole, cineole...
977
1920/TB-TCHQ 17/03/2016 Muối NaCl có hàm lượng tính theo trọng lượng khô là 99,68%, hàm lượng tạp chất không tan: 0%, hàm lượng ion tạp Ca2+: KPH; Mg2+: KPH; SO42-: KPH (phân tích theo TCVN 3973-1984; KPH là không phát hiện).
978
1922/TB-TCHQ 17/03/2016 Hỗn hợp của natrihydro sunfit và phụ gia dùng trong công nghiệp mạ.
979
1940/TB-TCHQ 17/03/2016 Màng poly etylen không xốp (90% tính theo trọng lượng), một mặt có phủ silicon (10% tính theo trọng lượng), chưa in, chưa gia công bề mặt.
980
1945/TB-TCHQ 17/03/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,348% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình vuông, kích cỡ: 150 x 150mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
981
1943/TB-TCHQ 17/03/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,37% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình vuông, kích cỡ: (150 x 150 x 12000)mm.
982
1944/TB-TCHQ 17/03/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,36% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình vuông, kích cỡ: (150 x 150 x 12000)mm.
983
1921/TB-TCHQ 17/03/2016 Chế phẩm có thành phần chính là natri hypophosphite, niken sulfat và phụ gia dùng trong công nghiệp mạ.
984
1919/TB-TCHQ 17/03/2016 Chất kết dính đi từ phenolic, đóng gói 15kg/can.
985
1924/TB-TCHQ 17/03/2016 Keo dán có thành phần từ ethyl 2-cyanoacrylate đã đóng gói bán lẻ, trọng lượng tịnh dưới 1kg.
986
1923/TB-TCHQ 17/03/2016 Thép không hợp kim dạng bán thành phẩm, có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên đến dưới 0,6% tính theo trọng lượng, kích cỡ: (131 x 131 x 1193)mm.
987
1942/TB-TCHQ 17/03/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,32% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình vuông, kích cỡ: (150 x 150 x 12000)mm.
988
1941/TB-TCHQ 17/03/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,27% tính theo trọng lượng), dạng thanh, mặt cắt ngang hình vuông, kích cỡ: (150 x 150 x 6000)mm.
989
1885/TB-TCHQ 16/03/2016 Hỗn hợp các chất vô cơ có thành phần gồm kẽm oxit và canxi cacbonat, canxi sulphat,… dạng bột.
990
770/BTTTT-CXBIPH 16/03/2016 V/v thay thế văn bản giải quyết nhập khẩu hàng hóa trong lĩnh vực in.
991
1875/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm có chứa hương Vanilla và Monocalcium Phosphate dùng trong công nghiệp thực phẩm (thành phần Monocalcium Phosphate (~54,6%) và bột Vanilla (~43,25%), hàm ẩm (~2,15%), có công dụng cải thiện độ xốp cho bột nhào và tạo hương Vanilla), sử dụng trong công nghiệp sản xuất bánh qui.
992
1869/TB-TCHQ 15/03/2016 Dịch chiết xuất từ ớt, thành phần chính: capsaicin, propylene glycol và nước.
993
1871/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm hoạt tính từ dẫn xuất vinyl sulphone, dạng bột.
994
1878/TB-TCHQ 15/03/2016 Tô Filament từ xenlulo axetat, không xoắn, chiều dài tô 5m, độ mảnh mỗi Filament ≈ 3,7 decitex, tổng độ mảnh của tô ≈ 42400 decitex.
995
1870/TB-TCHQ 15/03/2016 Tinh dầu hồi trên nền chất mang, thành phần chính gồm anethole, limonene, dẫn xuất của acetyl monoglyceride,…
996
1876/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm bổ sung khoáng chất (Crom) và axit amin trong thức ăn chăn nuôi.
997
1873/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm hoạt tính từ dẫn xuất của 2-sulphonatooxy) ethyl)sulphonyl)phenyl)amino, dạng bột.
998
3390/BTC-CST 15/03/2016 V/v thuế BVMT đối với dung dịch HCFC.
999
1877/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm bổ sung khoáng chất (Se) và axit amin trong thức ăn chăn nuôi.
1000
1874/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm thuốc nhuộm hoạt tính từ hỗn hợp của dẫn xuất ((triazin-2-yl)amino) phenyl azo và dẫn xuất của ((sulfooxy)ethyl sulfonyl) phenyl azo.
1001
1872/TB-TCHQ 15/03/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành dệt, thành phần có chứa Poly(ethylenimine), ephchlorohydrin, hợp chất hữu cơ có photpho, lưu huỳnh trong nước, dạng lỏng.
1002
1849/TB-TCHQ 15/03/2016 Mẫu có thành phần chính là polyeste no có phân tử lượng cao, nguyên sinh dạng bột, dùng để phủ.
1003
1868/TB-TCHQ 15/03/2016 Tấm đan (gồm các dây ngang và dọc đan vuông góc với nhau, kích cỡ dây 1,5mm, mắt lưới hình vuông mỗi cạnh 6mm), bằng thép không gỉ, kích thước tấm: (3,165 x 3,185)m.
1004
1867/TB-TCHQ 15/03/2016 Tấm đan (gồm các dây ngang và dọc đan vuông góc với nhau, kích cỡ dây 0,13mm, mắt lưới hình vuông mỗi cạnh 0,24mm), bằng thép không gỉ, kích thước tấm: (3,165 x 3,185)m.
1005
1827/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm chất màu vô cơ, màu vàng (hoặc nâu đỏ), dạng nhão (trong môi trường có chứa nước).
1006
252/GSQL-GQ 14/03/2016 V/v trả lời vướng mắc
1007
1836/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm làm sạch, khử trùng, có thành phần hoạt chất là chlorhexidine gluconate, xà phòng, thường dùng làm chất rửa tay, đã đóng gói để bán lẻ, dạng can nhựa 5 lít.
1008
1820/TB-TCHQ 14/03/2016 Chất màu hữu cơ màu đỏ, dạng bột.
1009
1821/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm màu có thành phần chính là chất màu hữu cơ và các chất màu vô cơ khác, màu đỏ, dạng bột.
1010
1828/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm chất màu hữu cơ tổng hợp, màu đỏ (hoặc màu xanh hoặc xanh lá cây), dạng nhão (trong môi trường có chứa nước).
1011
1830/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, có thành phần chính là hỗn hợp muối sulphat của niken và phụ gia, dạng lỏng.
1012
3069/TB-TCHQ 14/03/2016 Keo từ cao su tổng hợp trong dung môi hữu cơ etyl axetat, dimetyl carbonat..., dạng lỏng, hàm lượng rắn 27,5%.
1013
1834/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm khử trùng, chứa thành phần hoạt chất là glutaraldehyde, dạng lỏng, đã được đóng gói để bán lẻ theo bộ sản phẩm gồm 2 phần là: dung dịch glutaraldehyde dạng can 5 lít và dung dịch hoạt hóa dạng chai 150ml.
1014
1829/TB-TCHQ 14/03/2016 Khối đấu nối điện, dùng cho điện áp dưới 1000V, dòng điện dưới 16A.
1015
1831/TB-TCHQ 14/03/2016 Hỗn hợp isopropyl palmittat và isopropyl stearat.
1016
1823/TB-TCHQ 14/03/2016 Dầu bóng từ Copolymer acrylate, loại chịu được nhiệt trên 100 độ C. Thành phần là Copolymer acrylate, hỗn hợp dung môi 2-Butanone; Butoxyethanol; 1-Butanol; Hỗn hợp Alkyl benzene.
1017
1838/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm có chứa chất hoạt động bề mặt nonionic, hương liệu và phụ gia, dạng kem, chưa đóng gói bán lẻ, thường được dùng trong sản xuất dầu xả.
1018
1803/TB-TCHQ 14/03/2016 Natri metasilicat pentahydrat, dạng tinh thể.
1019
1824/TB-TCHQ 14/03/2016 Dầu bóng từ Epoxy, loại chịu được nhiệt trên 100 độ C. Thành phần là nhựa Epoxy, hỗn hợp dung môi 1-methoxy-2-propanol; 1-Butanol; 2-Butoxyethanol; Xylene, nhôm oxit.
1020
1826/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm có chứa bạc, muối natri docusat và phụ gia dùng làm chất kháng khuẩn, chống nấm, dạng lỏng.
1021
1837/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm làm sạch hệ thống buồng đốt trong động cơ chứa trên 70% khối lượng dầu khoáng nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn dầu trung.
1022
1819/TB-TCHQ 14/03/2016 Chất màu hữu cơ tổng hợp màu đỏ, dạng bột.
1023
1832/TB-TCHQ 14/03/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xi mạ, có thành phần chính là muối clorua của natri và crôm, dạng lỏng.
1024
1835/TB-TCHQ 14/03/2016