CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - NĂNG ĐỘNG - HIỂU BIẾT - CÔNG TÂM - HIỆU QUẢ

STT Số hiệu Ngày ban hành Tên văn bản
1
4304/TCHQ-TVQT 28/07/2017 V/v thông báo phát hành Tờ khai hải quan dùng cho người XCNC
2
4964/TCHQ-TXNK 26/07/2017 V/v miễn thuế hàng hóa nhập khẩu
3
4917/TCHQ-GSQL 25/07/2017 V/v địa điểm làm thủ tục nhập khẩu tôn màu theo Quyết định số 1931/QĐ-BCT
4
4915/TCHQ-GSQL 25/07/2017 V/v kiểm dịch sữa và sản phẩm sữa nhập khẩu
5
4931/TCHQ-TXNK 25/07/2017 V/v thủ tục miễn thuế hàng hóa nhập khẩu theo Điều ước quốc tế
6
4846/TCHQ-TXNK 20/07/2017 V/v hoàn thuế nhập khẩu
7
1459/GSQL-GQ1 20/07/2017 V/v thực hiện QĐ số 15/2017/QĐ-Ttg
8
4824/TCHQ-GSQL 20/07/2017 V/v thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg
9
4731/TCHQ-TXNK 14/07/2017 V/v thuế suất đối với hàng hóa nhập khẩu tại chỗ
10
4723/TCHQ-TXNK 14/07/2017 V/v phân loại mặt hàng Bông tẩy trang
11
4711/TCHQ-TXNK 14/07/2017 V/v mặt hàng xe chở người 4 bánh có gắn động cơ, tham gia giao thông trong phạm vi hạn chế
12
2056/HQHCM-GSQL 12/07/2017 V/v vướng mắc khi thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg và công văn 4284/TCHQ-GSQL
13
9123/BTC-TCHQ 10/07/2017 V/v miễn thuế nhập khẩu theo Quyết định số 1528/QĐ-TTg
14
10062/SXD-VLXD 10/07/2017 V/v triển khai, phổ biến Thông tư số 09/2017/TT-BXD ngày 05/6/2017 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn xuất khẩu vôi, đôlômit nung
15
2505/TXNK-TH 10/07/2017 V/v miễn thuế theo điều ước quốc tế
16
2471/TXNK-CST 07/07/2017 V/v triển khai Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016
17
1356/GSQL-GQ1 07/07/2017 V/v xuất trình Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
18
4577/TCHQ-GSQL 07/07/2017 V/v nhập khẩu gỗ từ Lào qua cửa khẩu phụ, lối mở.
19
4516/TCHQ-GSQL 05/07/2017 V/v kiểm tra thực tế hàng miễn thuế
20
4508/TCHQ-TXNK 05/07/2017 V/v phân loại bộ sản phẩm Polyurethan
21
4520/TCHQ-GSQL 05/07/2017 V/v nộp C/O trong trường hợp thuế suất nhập khẩu bằng 0% hoặc bằng thuế suất nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
22
4523/TCHQ-TXNK 05/07/2017 V/v phân loại mặt hàng Nước đông trùng hạ thảo
23
4481/TCHQ-GSQL 04/07/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu để cung ứng lên tàu bay xuất cảnh
24
2299/BTTTT-CNTT 30/06/2017 V/v triển khai Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ
25
1284/GSQL-GQ3 29/06/2017 V/v tạm nhập tái xuất phân bón
26
4284/TCHQ-GSQL 27/06/2017 V/v thực hiện Quyết định số 15/2017/QĐ-TTg
27
5020/NHNN-PHKQ 26/06/2017 V/v triển khai Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
28
3593/BYT-TB-CT 23/06/2017 V/v phối hợp hướng dẫn thực hiện quy định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế
29
4091/TCHQ-TXNK 21/06/2017 V/v phân loại “Bộ ngắt mạch tự động- Air Circuit Breaker”
30
4093/TCHQ-GSQL 21/06/2017 V/v khai bổ sung
31
1239/GSQL-GQ1 21/06/2017 V/v kiểm dịch sản phẩm dinh dưỡng nhập khẩu
32
5766/CT-KTT 20/06/2017 V/v công nhận đăng ký bán hàng hoàn thuế GTGT
33
4010/TCHQ-GSQL 19/06/2017 V/v nộp, xuất trình Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
34
4004/TCHQ-TXNK 19/06/2017 V/v hướng dẫn về thuế GTGT mặt hàng thiết bị y tế
35
4011/TCHQ-GSQL 19/06/2017 V/v tạm nhận xe ô tô về bảo quản
36
8081/BTC-TCHQ 19/06/2017 V/v vướng mắc thủ tục hải quan hàng hóa quá cảnh vận chuyển bằng đường thủy
37
7991/BTC-TCHQ 16/06/2017 V/v xử lý thuế đối với mặt hàng nhập khẩu “Máy ngắt mạch điện chân không” và “Máy ngắt khí SF6”
38
3996/TCHQ-GSQL 16/06/2017 V/v hướng dẫn Quyết định số 1931/QĐ-BCT ngày 31/5/2017 của Bộ Công Thương
39
7778/BTC-TCHQ 13/06/2017 V/v hướng dẫn xử lý vướng mắc thực hiện Luật thuế XNK số 107/2016/QH13 và Nghị định số 134/2016/NĐ-CP
40
3803/TCHQ-TXNK 12/06/2017 V/v thuế suất thuế nhập khẩu
41
3786/TCHQ-TXNK 12/06/2017 V/v giá tính thuế mặt hàng than
42
2017/BTTTT-CNTT 12/06/2017 V/v thuê lại DN nội địa gia công một phần trong hoạt động gia công hàng hóa cho đối tác nước ngoài của Công ty Greystones Data Systems Việt Nam.
43
1162/GSQL-GQ1 09/06/2017 V/v thông báo áp dụng biện pháp tự vệ chính thức đối với một số mặt hàng tôn màu
44
1132/GSQL-GQ1 08/06/2017 V/v lấy mẫu để kiểm tra
45
3743/TCHQ-GSQL 07/06/2017 V/v thủ tục hải quan.
46
3684/TCHQ-GSQL 05/06/2017 V/v trừ lùi giấy phép trên Cổng thông tin một cửa quốc gia.
47
3708/TCHQ-GSQL 05/06/2017 V/v thủ tục xuất khẩu khoáng sản
48
736/XNK-CN 05/06/2017 V/v nhập khẩu rượu phục vụ hoạt động triển lãm
49
09/2017/TT-BXD 05/06/2017 Thông tư hướng dẫn xuất khẩu vôi, đôlômit nung
50
3650/TCHQ-TXNK 02/06/2017 V/v thuế nhập khẩu và thuế GTGT
51
3641/TCHQ-TXNK 02/06/2017 V/v chính sách thuế đối với hàng viện trợ không hoàn lại
52
3664/TCHQ-TXNK 02/06/2017 V/v phân loại mặt hàng khai báo “Thực phẩm chức năng Reviv”
53
3662/TCHQ-TXNK 02/06/2017 V/v phân loại “Beam cuốn sợi của máy dệt kim”
54
3613/TCHQ-GSQL 01/06/2017 V/v doanh nghiệp chế xuất thuê kho
55
3631/TCHQ-TXNK 01/06/2017 V/v xử lý thuế mặt hàng “Collagen Gold”
56
1931/QÐ-BCT 31/05/2017 Quyết định áp dụng biện pháp tự vệ
57
3604/TCHQ-GSQL 31/05/2017 V/v vướng mắc về thủ tục NK phế liệu
58
3580/TCHQ-TXNK 30/05/2017 V/v phân loại mặt hàng “Máy nghiền cà phê”
59
3540/TCHQ-TXNK 29/05/2017 V/v vướng mắc thực hiện Biểu thuế xuất khẩu
60
3541/TCHQ-TXNK 29/05/2017 V/v hoàn thuế đối với tờ khai chuyển mục đích sử dụng.
61
1002/TY-KD 29/05/2017 V/v kiểm dịch nhập khẩu sữa bột.
62
07/2017/TT-BCT 29/05/2017 Thông tư quy định cửa khẩu nhập khẩu một số mặt hàng phân bón.
63
3511/TCHQ-TXNK 26/05/2017 V/v không lấy mẫu phân tích, phân loại
64
3487/TCHQ-TXNK 25/05/2017 V/v phân loại “Máy tách thịt cá” và “Máy vắt khô thịt cá biển”
65
1050/GSQL-GQ3 25/05/2017 V/v thủ tục đối với hàng tạm xuất, tái nhập để sửa chữa
66
1757/TXNK-CST 25/05/2017 V/v vướng mắc điều chỉnh thuế GTGT
67
33/KTNN-TT 24/05/2017 V/v cung cấp danh sách các NHTM nơi KBNN mở tài khoản
68
1028/GSQL-GQ2 22/05/2017 V/v tiêu hủy sản phẩm, NVL hỏng của DNCX
69
3363/TCHQ-TXNK 22/05/2017 V/v phân loại “Máy bơm sử dụng năng lượng Mặt trời”
70
1474/HQHCM-GSQL 22/05/2017 V/v hướng dẫn mã số hàng hóa và công bố chất lượng mặt hàng keo dán công nghiệp
71
6519/BTC-TCHQ 19/05/2017 V/v xử lý thuế NK đối với hàng hóa SX, gia công trong khu PTQ
72
66/2017/NÐ-CP 19/05/2017 Nghị định quy định điều kiện kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị
73
52/2017/TT-BTC 19/05/2017 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 120/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 8 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về mẫu, chế độ in, phát hành, quản lý và sử dụng Tờ khai Hải quan dùng cho người xuất cảnh, nhập cảnh
74
1676/TXNK-TGHQ 17/05/2017 V/v trị giá hải quan
75
3257/TCHQ-TXNK 16/05/2017 V/v Phân loại hàng hóa
76
985/GSQL-GQ1 16/05/2017 V/v thủ tục hải quan
77
3258/TCHQ-TXNK 16/05/2017 V/v xem xét kết quả phân loại
78
992/GSQL-GQ4 16/05/2017 V/v xử lý vướng mắc C/O
79
981/GSQL-GQ3 16/05/2017 V/v tạm nhập tái xuất phân bón
80
3205/TCHQ-GSQL 15/05/2017 V/v TNTX hàng hóa là máy móc, thiết bị TNTX phục vụ hoạt động dầu khí
81
977/GSQL-GQ3 15/05/2017 V/v cấp phép nhập khẩu xe gắn máy
82
3204/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v xác định trước mã số hàng hóa
83
3190/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v phân loại và kiểm tra mặt hàng khai báo tấm LCD
84
3191/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v phân loại mặt hàng “bồn tắm trẻ em”
85
3231/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v phân loại mặt hàng “bộ phận truyền động của máy giặt”
86
3192/TCHQ-TXNK 15/05/2017 V/v mã số hàng hóa
87
1609/TXNK-PL 12/05/2017 V/v phân loại hàng hóa
88
15/2017/QÐ-TTG 12/05/2017 Quyết định ban hành danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập
89
3177/TCHQ-TXNK 12/05/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
90
3176/TCHQ-TXNK 12/05/2017 V/v xác minh C/O
91
1598/TXNK-TGHQ 12/05/2017 V/v trị giá hải quan
92
969/GSQL-GQ2 12/05/2017 V/v thủ tục hải quan
93
955/GSQL-GQ2 11/05/2017 V/v thủ tục hải quan
94
949/GSQL-GQ4 10/05/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu EAV
95
947/GSQL-GQ4 10/05/2017 V/v vướng mắc về thời hạn nộp CO mẫu EAV
96
923/GSQL-GQ2 08/05/2017 V/v thủ tục hải quan của doanh nghiệp FDI
97
2949/TCHQ-GSQL 04/05/2017 V/v thủ tục hải quan
98
879/GSQL-GQ1 04/05/2017 V/v chính sách quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng “STU 100” nhập khẩu
99
2972/TCHQ-TXNK 04/05/2017 V/v phân loại hàng hóa
100
1644/QÐ-BNN-BVTV 03/05/2017 Quyết định về việc tiếp tục nhập khẩu các mặt hàng có nguy cơ cao mang theo mọt lạc serratus từ Ấn Độ
101
2915/TCHQ-GSQL 03/05/2017 V/v thực hiện công văn số 4451/BTC-TCHQ của Bộ Tài chính
102
2933/TCHQ-TXNK 03/05/2017 V/v vướng mắc trong công tác phối hợp thu NSNN theo TT 184/2015/TT-BTC
103
2935/TCHQ-TXNK 03/05/2017 V/v miễn thuế hàng hóa NK phục vụ hoạt động dầu khí lô 09.1
104
859/GSQL-GQ1 03/05/2017 V/v thủ tục hải quan
105
5541/BTC-TCHQ 28/04/2017 V/v miễn thuế nhập khẩu
106
5596/BTC-TCHQ 28/04/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng trung chuyển giữa các Khu vực trung chuyển tại cùng một cảng trung chuyển quốc tế và giữa các cảng trung chuyển quốc tế
107
2816/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v Phân loại hàng hoá
108
2828/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v phân loại “hệ thống khí y tế”
109
848/GSQL-GQ1 27/04/2017 V/v thực hiện thủ tục hải quan đối với các loài thuộc Danh mục CITES mới
110
2817/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v phân loại hàng hóa
111
2815/TCHQ-TXNK 27/04/2017 V/v chính sách thuế đối với mặt hàng ô tô điện
112
828/GSQL-GQ1 26/04/2017 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
113
833/GSQL-GQ4 26/04/2017 V/v xử lý C/O gặp vướng mắc
114
1382/TXNK-CST 26/04/2017 V/v hoàn thuế phế liệu xuất nhập khẩu
115
835/GSQL-GQ2 26/04/2017 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
116
1381/TXNK-TGHQ 26/04/2017 V/v trị giá hải quan hàng NK
117
1240/HQHCM-TXNK 26/04/2017 V/v “Cộng đồng doanh nghiệp và cơ quan Hải quan là đối tác tin cậy và đồng hành cùng phát triển”
118
2736/TCHQ-GSQL 24/04/2017 V/v thực hiện xác nhận trên giấy phép CITES
119
1336/TXNK-CST 24/04/2017 V/v thuế suất GTGT của mặt hàng trang thiết bị y tế
120
2749/TCHQ-TXNK 24/04/2017 V/v hướng dẫn thép hình chữ H và chữ I
121
805/GSQL-GQ4 21/04/2017 V/v từ chối C/O mẫu AI
122
2679/TCHQ-TXNK 21/04/2017 V/v phân loại mặt hàng “hạt chia, chưa qua chế biến”
123
2656/TCHQ-TXNK 20/04/2017 V/v phân loại hàng hóa
124
800/GSQL-GQ1 20/04/2017 V/v chính sách quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng “STUD 100” nhập khẩu
125
802/GSQL-GQ4 20/04/2017 V/v C/O form EAV
126
785/GSQL-GQ4 19/04/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu AI
127
83/CTVN-ÐVHD 19/04/2017 V/v tăng cường kiểm soát buôn bán các loài thực vật thuộc CITES
128
770/GSQL-GQ1 18/04/2017 V/v nhập khẩu phế liệu giấy báo
129
767/GSQL-GQ4 17/04/2017 V/v thời hạn nộp bổ sung C/O
130
2535/TCHQ-TXNK 14/04/2017 V/v vướng mắc hoàn thuế GTGT
131
2505/TCHQ-TXNK 14/04/2017 V/v vướng mắc chuyển nhượng dự án và thông báo danh mục miễn thuế
132
744/GSQL-GQ1 14/04/2017 V/v khai bổ sung
133
2502/TCHQ-TXNK 14/04/2017 V/v vướng mắc thép hợp kim
134
749/GSQL-GQ1 14/04/2017 V/v tổ chức giám định máy móc, thiết bị nông nghiệp nhập khẩu
135
2473/TCHQ-GSQL 13/04/2017 V/v nộp C/O cho lô hàng thuộc đối tượng miễn thuế, không chịu thuế nhập khẩu
136
2474/TCHQ-GSQL 13/04/2017 V/v nhập khẩu điện thoại di động phục vụ cho mục đích cá nhân
137
730/GSQL-GQ4 13/04/2017 V/v từ chối C/O mẫu AI
138
734/GSQL-GQ4 13/04/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E và AK
139
2475/TCHQ-GSQL 13/04/2017 V/v thực hiện thủ tục HQ đối với hàng hóa tại Chi cục HQ CPN
140
2446/TCHQ-TXNK 12/04/2017 V/v thuế GTGT thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho y tế
141
721/GSQL-GQ4 12/04/2017 V/v nộp bổ sung C/O
142
2416/TCHQ-GSQL 11/04/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa vận chuyển độc lập
143
2380/TCHQ-GSQL 10/04/2017 V/v mã HS trên C/O mẫu KV
144
711/GSQL-GQ4 10/04/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
145
2381/TCHQ-GSQL 10/04/2017 V/v vướng mắc C/O
146
710/GSQL-GQ4 10/04/2017 V/v vướng mắc C/O
147
2403/TCHQ-TXNK 10/04/2017 V/v miễn thuế hàng hóa nhập khẩu
148
2971/BNN-CB 10/04/2017 V/v kiểm tra chất lượng máy móc, thiết bị Nông nghiệp nhập khẩu
149
2366/TB-TCHQ 10/04/2017 Sulfolane (hay Tetrahydrothiophene 1,1-dioxide).
150
707/GSQL-GQ4 07/04/2017 V/v vướng mắc C/O
151
2334/TCHQ-TXNK 07/04/2017 V/v xử lý vi phạm trong lĩnh vực trị giá hải quan
152
2240/TCHQ-TXNK 05/04/2017 V/v xác định trước mã số hàng hóa
153
669/GSQL-GQ1 05/04/2017 V/v nhận ủy thác xuất khẩu
154
698/GSQL-GQ1 05/04/2017 V/v nhập khẩu phôi thép hợp kim
155
1063/TXNK-CST 05/04/2017 V/v về chính sách thuế đối với hàng hóa nhập khẩu
156
2246/TCHQ-GSQL 05/04/2017 V/v trừ lùi C/O
157
4159/QLD-KD 04/04/2017 V/v quản lý chuyên ngành đối với mặt hàng “STUD 100”
158
687/GSQL-GQ4 04/04/2017 V/v Từ chối C/O mẫu AI
159
679/GSQL-GQ4 04/04/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
160
693/GSQL-GQ4 04/04/2017 V/v từ chối C/O
161
1055/TXNK-CST 03/04/2017 V/v trả lời vướng mắc đăng ký danh mục miễn thuế hàng hóa đóng tàu
162
4451/BTC-TCHQ 03/04/2017 V/v tăng cường kiểm soát nhập khẩu mặt hàng thịt và sản phẩm từ thịt
163
2145/TCHQ-TXNK 31/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Lưu huỳnh
164
341/XNK-CN 31/03/2017 V/v thanh lý ô tô nhập khẩu do doanh nghiệp giải thể
165
02/2017/TT-BKHCN 31/03/2017 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.
166
09/2017/QÐ-TTG 31/03/2017 Quyết định 09/2017/QĐ-TTg hướng dẫn thực hiện Nghị định thư về hỗ trợ sản xuất phương tiện vận tải có động cơ trên lãnh thổ Việt Nam giữa Việt Nam và Bê-la-rút do Thủ tướng Chính phủ ban hành
167
657/GSQL-GQ2 31/03/2017 V/v thủ tục hải quan
168
2113/TGHQ-TXNK 30/03/2017 V/v thuế GTGT thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho giảng dạy
169
651/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu EAV
170
1105/QÐ-BCT 30/03/2017 Quyết định 1105/QĐ-BCT năm 2017 biện pháp chống bán phá giá chính thức đối với sản phẩm thép mạ nhập khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
171
650/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu KV
172
2118/TCHQ-TXNK 30/03/2017 V/v tạm hoãn xuất cảnh
173
652/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu AI
174
4229/BTC-TCHQ 30/03/2017 V/v giải quyết vướng mắc đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ đầu tư các nhà máy điện
175
2125/TCHQ-TXNK 30/03/2017 V/v phân loại mặt hàng tủ đầu giường bệnh nhân
176
654/GSQL-GQ4 30/03/2017 V/v vướng mắc C/O
177
639/GSQL-GQ3 29/03/2017 V/v Địa điểm làm thủ tục hải quan đối với hàng tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập của DNCX
178
897/HQHCM-GSQL 29/03/2017 V/v báo cáo theo nội dung Điện đi số 39/GSQL ngày 27/3/2017
179
978/TXNK-PL 28/03/2017 V/v phân loại mặt hàng “Lô anilox cho máy in Flexo”
180
2003/TCHQ-TXNK 27/03/2017 V/v Phân loại hàng hóa “Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo loại Bibag 5008, đóng gói: 900g/ túi”
181
1997/TCHQ-GSQL 27/03/2017 V/v thủ tục hải quan đối với lượng xăng dầu từ nguồn nội địa cung ứng cho tàu biển nước ngoài cập cảng Việt Nam
182
621/GSQL-GQ3 27/03/2017 V/v tách tờ khai đối với lô hàng quá cảnh có nhiều container
183
1990/TCHQ-GSQL 27/03/2017 V/v xử lý vướng mắc thực hiện công văn 7900/TCHQ-GSQL
184
3957/BTC-TCHQ 27/03/2017 V/v chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
185
1934/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v Mã HS của mặt hàng Regelle dạng gel
186
1936/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v vướng mắc xử lý nợ thuế
187
924/QÐ-BNN-TCLN 24/03/2017 Quyết định ban hành bảng mã hs đối với hàng hóa là động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm
188
1933/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v phân loại “bàn học sinh”
189
598/GSQL-GQ4 24/03/2017 V/v vướng mắc C/O
190
1978/TCHQ-TXNK 24/03/2017 V/v Phân loại hàng hóa “KORDEX MLX (TM) MLX Industrial Biocide”
191
1935/TCHQ-GSQL 24/03/2017 V/v giao nhiệm vụ quản lý cảng SP-ITC và Tân cảng - Hiệp Lực
192
591/GSQL-GQ4 23/03/2017 V/v vướng mắc về C/O
193
1895/TCHQ-TXNK 23/03/2017 V/v phân loại hàng hóa “Máy massage xung điện”
194
1902/TCHQ-GSQL 23/03/2017 V/v nhập khẩu thiết bị phóng dây dùng cho an toàn hàng hải
195
902/QÐ-BNN-TY 23/03/2017 Về việc tạm ngừng nhập khẩu thịt và sản phẩm thịt gia súc, gia cầm từ Braxin
196
1860/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Nước đông trùng hạ thảo
197
1868/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v phân loại hàng hóa "tàu Eastern Mermaid (loại tàu hóa chất chuyên dụng)"
198
1855/TCHQ-GSQL 22/03/2017 V/v chuyển nhượng xe ô tô của AFD tại TP Hồ Chí Minh
199
1869/TCHQ-TXNK 22/03/2017 V/v thời hạn nộp thuế TTĐB
200
957/QÐ-BCT 21/03/2017 Quyết định 957/QĐ-BCT năm 2017 áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời đối với mặt hàng thép hình chữ H có xuất xứ từ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (bao gồm cả Hồng Kông) do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
201
1811/TCHQ-TXNK 20/03/2017 V/v phân loại dây cáp
202
558/GSQL-GQ3 20/03/2017 V/v nhập khẩu xe ô tô phục vụ Hội nghị APEC 2017
203
1775/TCHQ-TXNK 17/03/2017 V/v phân loại hàng hóa "Xe ô tô tải chuyên dùng chở suất ăn trên máy bay"
204
1776/TCHQ-TXNK 17/03/2017 V/v phân loại ô tô tải chở suất ăn hàng không
205
3480/BTC-TCHQ 16/03/2017 V/v hướng dẫn thủ tục sửa đổi, bổ sung thông tin trong vận tải đơn và hồ sơ hải quan giấy đối với tàu bay XC, NC, QC
206
1648/TCHQ-TXNK 15/03/2017 V/v gia hạn nộp thuế GTGT
207
1618/TCHQ-GSQL 15/03/2017 V/v vướng mắc liên quan đến C/O mẫu D do Việt Nam cấp cho doanh nghiệp Việt Nam để hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu vào Việt Nam
208
3365/BTC-TCHQ 14/03/2017 V/v triển khai thực hiện Nghị định số 167/2016/NĐ-CP
209
24/2017/NÐ-CP 14/03/2017 Nghị định 24/2017/NĐ-CP quy định thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Bản thỏa thuận thúc đẩy thương mại song phương giữa Việt Nam - Campuchia năm 2016
210
1606/TCHQ-CNTT 14/03/2017 V/v triển khai thực hiện QĐ số 33/2016/QĐ-TTg
211
510/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu AI
212
512/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc liên quan đến C/O
213
511/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc C/O
214
3233/BTC-TCT 13/03/2017 V/v thuế GTGT đối với máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ sản xuất nông nghiệp
215
23/2017/NÐ-CP 13/03/2017 Nghị định 23/2017/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 162/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trên các vùng biển, đảo và thềm lục địa của Việt Nam
216
1579/TB-TCHQ 13/03/2017 Chế phẩm hóa học dùng trong công nghiệp giấy có chứa Anthraquinone và phụ gia, dạng lỏng.
217
508/GSQL-GQ4 13/03/2017 V/v vướng mắc C/O form E
218
273/QLCT-P2 13/03/2017 V/v thông báo thời gian điều chỉnh mức thuế tự vệ mặt hàng bột ngọt
219
1546/TCHQ-TXNK 13/03/2017 V/v áp dụng mô tả mặt hàng máy biến dòng tại Biểu thuế NK ưu đãi
220
1544/TCHQ-TVQT 13/03/2017 V/v thực hiện Thông tư 178/2011/TT-BTC
221
1565/TCHQ-TXNK 13/03/2017 V/v phân loại mặt hàng Kính trắng
222
686/QÐ-BNN-TY 10/03/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu gia cầm và sản phẩm gia cầm từ Hoa Kỳ
223
1536/TCHQ-TXNK 10/03/2017 V/v Phân loại đối với mặt hàng Kem sữa hoa quả Kids Mix Premium
224
04/2017/TT-BCT 09/03/2017 Thông tư 04/2017/TT-BCT sửa đổi, bổ sung Thông tư 20/2011/TT-BCT ngày 12 tháng 5 năm 2011 quy định bổ sung thủ tục nhập khẩu xe ô tô chở người loại từ 09 chỗ ngồi trở xuống do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
225
3109/BTC-TCHQ 09/03/2017 V/v thời điểm nộp C/O để hưởng thuế suất ưu đãi đặc biệt
226
1425/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v phân loại mặt hàng paper cloth
227
1414/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v xác định trước mã số hàng hóa
228
1415/TCHQ-TXNK 08/03/2017 V/v áp dụng thuế tự vệ đối với thép thanh
229
1367/TCHQ-GSQL 06/03/2017 V/v cấp Giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm, văn hóa phẩm không kinh doanh
230
1764/BTC-XNK 06/03/2017 V/v tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập đối với hàng hóa thuộc diện cấp Giấy phép nhập khẩu tự động
231
2879/BTC-TCHQ 06/03/2017 V/v thủ tục hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất suất ăn để cung ứng lên tàu bay XC
232
203/XNK-CN 06/03/2017 V/v xử lý Giấy phép NKTĐ của Công ty Thiên Phú
233
278/QÐ-HQHCM 03/03/2017 Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
234
558/QÐ-BNN-BVTV 01/03/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu các mặt hàng có nguy cơ cao mang theo mọt lạc serratus từ Ấn Độ
235
225/QLCT-P2 01/03/2017 V/v Thông báo áp dụng biện pháp tự vệ
236
2492/BTC-TCHQ 27/02/2017 V/v thuế GTGT mặt hàng chất xử lý môi trường nước
237
555/QÐ-BCT 27/02/2017 Quyết định về việc ủy quyền cho Cục Xuất nhập khẩu cấp phép giấy nhập khẩu, tạm nhập - tái xuất các chất làm suy giảm tầng ô-dôn
238
04/2017/TT-BNNPTNT 24/02/2017 Thông tư 04/2017/TT-BNNPTNT Danh mục loài động vật, thực vật hoang dã quy định trong Phụ lục của Công ước về buôn bán quốc tế loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
239
371/GSQL-GQ2 23/02/2017 V/v thủ tục hải quan của doanh nghiệp FDI
240
499/HQHCM-GSQL 23/02/2017 V/v góp ý dự thảo công văn hướng dẫn thủ tục hải quan đối với hàng hóa tại Chi cục hải quan chuyển phát nhanh
241
1045/TCHQ-GSQL 23/02/2017 V/v kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu.
242
1081/TCHQ-TXNK 23/02/2017 V/v trả lời vướng mắc của doanh nghiệp
243
1030/TCHQ-TXNK 22/02/2017 V/v phân loại cảm biến siêu âm dừng hỗ trợ lùi xe
244
356/GSQL-GQ4 21/02/2017 V/v cấp C/O giáp lưng đối với hàng hóa nhập khẩu gửi kho ngoại quan
245
1018/TCHQ-TXNK 21/02/2017 V/v vướng mắc áp dụng Quyết định số 3914/QĐ-BCT
246
359/GSQL-GQ4 21/02/2017 V/v nộp bổ sung C/O mẫu KV
247
531/TXNK-CST 21/02/2017 V/v thực hiện thuế chống bán phá giá tạm thời đối với sản phẩm thép mạ
248
357/GSQL-GQ4 21/02/2017 V/v vướng mắc C/O form EAV
249
997/TCHQ-GSQL 20/02/2017 V/v C/O mẫu D có hóa đơn thương mại do bên thứ ba phát hành
250
344/GSQL-GQ1 20/02/2017 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
251
1003/TCHQ-TXNK 20/02/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
252
1002/TCHQ-TXNK 20/02/2017 V/v phân loại xe đầu kéo dùng để vận chuyển hàng hóa trong sân bay
253
317/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc về C/O
254
318/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc C/O
255
15/2017/NÐ-CP 17/02/2017 Nghị định 15/2017/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
256
319/GSQL-GQ4 17/02/2017 V/v vướng mắc C/O
257
907/TCHQ-TXNK 17/02/2017 V/v thu phí hải quan theo thông tư số 274/2016/TT-BTC
258
08/2017/QÐ-UBND 17/02/2017 Quyết định 08/2017/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh
259
167/QLCT-P2 16/02/2017 V/v hết hiệu lực thuế chống bán phá giá tạm thời đối với mặt hàng thép mạ nhập khẩu từ Trung Quốc và Hàn Quốc
260
308/GSQL-GQ4 16/02/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
261
855/TCHQ-TXNK 15/02/2017 V/v phân loại mặt hàng Wilpromil R (Soy Protein Concentrate)
262
854/TCHQ-TXNK 15/02/2017 V/v Phân loại mặt hàng Hemoclin
263
438/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty cổ phần Kim Tín nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
264
434/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định 434/QĐ-BCT năm 2017 về miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty Cổ phần Que hàn điện Việt Đức nhập khẩu thép dây có mã HS 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn do Bộ trưởng Bộ Công thương ban hành
265
433/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty TNHH sản xuất que hàn Đại Tây Dương Việt Nam nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
266
292/GSQL-GQ1 14/02/2017 V/v tăng cường kiểm tra, giám sát hoạt động nhập khẩu, tạm nhập tái xuất các loại tàu bay không người lái, phương tiện bay siêu nhẹ
267
1099/BCT-QLCT 14/02/2017 V/v hướng dẫn bổ sung việc áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT (vụ SG04)
268
436/QÐ-BCT 14/02/2017 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với Công ty cổ phần phát triển Tân Nam Đô nhập khẩu thép dây có mã hs 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
269
797/TCHQ-TXNK 13/02/2017 V/v thực hiện thông tư số 274/2016/TT-BTC
270
787/TB-TCHQ 13/02/2017 Sữa chua pho mát hoa quả, có thành phần bao gồm: kem pho mát (50%), sữa chua ít béo (30%), hoa quả và các chất khác.
271
347/HQHCM-TXNK 10/02/2017 V/v phân loại áp mã số mặt hàng “Nhôm thỏi”
272
765/TCHQ-GSQL 10/02/2017 V/v vướng mắc triển khai thực hiện Thông tư số 69/2016/TT-BTC
273
418/TXNK-PL 10/02/2017 V/v phân loại mã số đối với mặt hàng “Cảm biến Luxa 103-200”
274
327/HQHCM-TXNK 10/02/2017 V/v phân loại áp mã số mặt hàng “Túi ép tiệt trùng dùng trong y tế”
275
180/TY-KD 08/02/2017 V/v kiểm dịch nhập khẩu sữa bột.
276
190/BXD-VLXD 07/02/2017 V/v kiểm tra chuyên ngành đối với mặt hàng đá granit ốp lát
277
01/2017/TT-NHNN 07/02/2017 Thông tư ban hành danh mục máy móc, thiết bị, nguyên liệu, vật tư, linh kiện, bộ phận, phụ tùng nhập khẩu phục vụ hoạt động in, đúc tiền của Ngân hàng nhà nước Việt Nam
278
648/TCHQ-TXNK 06/02/2017 V/v phân loại hàng hóa
279
642/TCHQ-TXNK 06/02/2017 V/v mặt hàng hoa lốp
280
19-2017/NQ-CP 06/02/2017 Nghị quyết 19-2017/NQ-CP về tiếp tục thực hiện nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu cải thiện môi trường kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh quốc gia năm 2017, định hướng đến năm 2020 do Chính phủ ban hành
281
575/TCHQ-TXNK 25/01/2017 V/v xử lý thuế hàng KD TN-TX
282
182/QÐ-TCHQ 25/01/2017 Quyết định về việc ban hành Kế hoạch phát triển quan hệ đối tác Hải quan - Doanh nghiệp và các bên liên quan năm 2017
283
01/2017/TT-BCT 24/01/2017 Thông tư quy định việc áp dụng hạn ngạch thuế quan nhập khẩu thuốc lá nguyên liệu và trứng gia cầm có xuất xứ từ các nước thành viên của liên minh kinh tế Á - Âu năm 2017, 2018 và 2019
284
160/GSQL-GQ1 23/01/2017 V/v thực hiện công văn số 16875/BTC-PC
285
446/TCHQ-TXNK 20/01/2017 V/v mở tờ khai nhập khẩu
286
303/TXNK-PL 20/01/2017 V/v phân loại “Gel rửa mặt hỗ trợ điều trị mụn” và “Máy pha chế nước ngọt”
287
191/QÐ-BNN-BVTV 19/01/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu các mặt hàng có nguy cơ cao mang theo mọt lạc serratus từ Indonesia
288
875/BTC-TCHQ 19/01/2017 V/v xác nhận thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho y tế
289
363/TCHQ-KTSTQ 18/01/2017 V/v hướng dẫn xử lý thuế mặt hàng Đại táo qua quá trình rà soát trong kiểm tra sau thông quan
290
819/BTC-TCHQ 18/01/2017 V/v thời gian làm thủ tục xuất khẩu, nhập khẩu mặt hàng điện năng
291
95/GSQL-GQ4 17/01/2017 V/v vướng mắc về C/O
292
321/TCHQ-TXNK 17/01/2017 V/v phân loại mặt hàng tủ đầu giường bệnh nhân
293
319/TCHQ-TXNK 17/01/2017 V/v thời hạn nộp thuế xe ô tô nhập khẩu của Việt Kiều hồi hương
294
553/BQP-TM 17/01/2017 V/v triển khai thực hiện Quyết định 2026/QĐ-TTg và Nghị quyết 19-2016/NQ-CP liên quan đến cấp phép nhập khẩu, xuất khẩu, tàu bay không người lái và các phương tiện bay siêu nhẹ
295
743/BTC-TCHQ 17/01/2017 V/v xác nhận thiết bị, dụng cụ chuyên dùng cho y tế
296
89/GSQL-GQ4 16/01/2017 V/v từ chối C/O
297
292/TCHQ-TXNK 16/01/2017 V/v xử lý thuế hàng KD TN-TX
298
279/TCHQ-GSQL 13/01/2017 V/v xác nhận tờ khai hải quan đối với xe ô tô, xe gắn máy nhập khẩu, tạm nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại
299
257/TCHQ-GSQL 12/01/2017 V/v mặt sau C/O mẫu AK
300
239/TCHQ-TXNK 11/01/2017 V/v trị giá hải quan đối với mặt hàng ô tô nhập khẩu
301
33/GSQL-GQ4 10/01/2017 V/v vướng mắc C/O
302
30/GSQL-GQ1 09/01/2017 V/v hướng dẫn hệ thống e-Customs V5
303
164/TCHQ-TXNK 09/01/2017 V/v thiết bị Viba PDH
304
23/GSQL-GQ4 06/01/2017 V/v thời điểm nộp C/O
305
86/TCHQ-GSQL 06/01/2017 V/v Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) xe ô tô nhập khẩu
306
57/QÐ-BNN-BVTV 06/01/2017 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu quả me từ Indonesia
307
16/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
308
14/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v thời điểm nộp C/O
309
21/GSQL-GQ4 05/01/2017 V/v vướng mắc C/O mẫu E
310
146/BTC-TCHQ 05/01/2017 V/v áp dụng công văn số 11613/BTC-TCT
311
28/TCHQ-TXNK 04/01/2017 V/v nộp thuế GTGT và hủy tờ khai hải quan
312
07/BTC-TCHQ 03/01/2017 V/v thực hiện Chỉ thị số 32/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
313
26/TCHQ-GSQL 03/01/2017 V/v xác nhận nhập khẩu đối với thân máy, tổng thành máy, khung xe ô tô, xe gắn máy
314
2642/TY-KD 30/12/2016 V/v trả lời kiến nghị của Công ty TNHH TM DV Tân Nhật Minh
315
2840/QÐ-BTC 30/12/2016 Quyết định về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Tài chính ban hành hết hiệu lực toàn bộ theo Luật Phí và lệ phí
316
1983/GSQL-GQ1 30/12/2016 V/v thời hạn hiệu lực áp dụng của Quyết định số 4217/QĐ-BNN-BVTV
317
1970/GSQL-GQ4 29/12/2016 V/v vướng mắc C/O
318
1974/GSQL-GQ4 29/12/2016 V/v thực hiện công văn số 16875/BTC-PC
319
36/2016/TT-BCT 28/12/2016 Thông tư 36/2016/TT-BCT quy định dán nhãn năng lượng cho phương tiện, thiết bị sử dụng năng lượng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
320
12104/TCHQ-GSQL 28/12/2016 V/v nhập khẩu phế liệu
321
12129/TCHQ-GSQL 28/12/2016 V/v Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với xe ô tô nhập khẩu
322
167/2016/NÐ-CP 27/12/2016 Nghị định 167/2016/NĐ-CP về kinh doanh hàng miễn thuế
323
169/2016/NÐ-CP 27/12/2016 Nghị định 169/2016/NĐ-CP về xử lý hàng hóa do người vận chuyển lưu giữ tại cảng biển Việt Nam
324
328/2016/TT-BTC 26/12/2016 Thông tư 328/2016/TT-BTC hướng dẫn thu và quản lý các khoản thu ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
325
1914/GSQL-GQ3 26/12/2016 V/v hàng quá cảnh phải có giấy phép
326
5051/QÐ-BCT 26/12/2016 Quyết định 5051/QĐ-BCT năm 2016 điều chỉnh mã số HS thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
327
1306/XNK-XXHH 26/12/2016 V/v vướng mắc thể thức C/O mẫu AK nhập khẩu
328
36/2016/TT-BNNPTNT 26/12/2016 Thông tư sửa đổi, bổ sung Điều 4 Thông tư số 06/2016/TT-BNNPTNT ngày 31/5/2016 ban hành Danh mục, hàm lượng kháng sinh được phép sử dụng trong thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm với mục đích kích thích sinh trưởng tại Việt Nam
329
12003/TCHQ-GSQL 23/12/2016 V/v thời điểm nộp CO mẫu EAV
330
1889/GSQL-GQ4 23/12/2016 V/v vướng mắc C/O
331
2568/TY-KD 23/12/2016 V/v trả lời kiến nghị của Công ty TNHH Betagen Việt Nam
332
11974/TCHQ-GSQL 22/12/2016 V/v khắc mẫu dấu theo Thông tư số 143/2015/TT-BTC ngày 11/9/2015 của Bộ Tài chính
333
11933/TCHQ-GSQL 21/12/2016 V/v Triển khai thực hiện Nghị quyết 103/NQ-CP của Chính phủ.
334
1864/GSQL-GQ4 21/12/2016 V/v vướng mắc trong công tác tiếp nhận, kiểm tra C/O
335
11924/TCHQ-TXNK 21/12/2016 V/v gia hạn nộp thuế GTGT
336
1865/GSQL-GQ4 21/12/2016 V/v vướng mắc về C/O
337
11857/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v giám sát hàng trung chuyển tại cảng biển thực hiện Điều 41 Luật Hải quan
338
11862/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v kiểm tra chất lượng đối với hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm của Bộ LĐTBXH
339
11863/TCHQ-GSQL 19/12/2016 V/v gửi hàng hóa vào kho ngoại quan
340
11806/TCHQ-TXNK 16/12/2016 V/v phân loại mặt hàng xe điện tự cân bằng
341
2917/TXNK-PL 16/12/2016 V/v phân loại máy xới đất
342
1822/GSQL-GQ4 16/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
343
3501/HQHCM-GSQL 14/12/2016 V/v tăng cường quản lý xe ô tô nhập khẩu
344
17707/BTC-TCHQ 14/12/2016 V/v áp dụng thuế NK bổ sung
345
1782/GSQL-GQ4 13/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E
346
17663/BTC-TCHQ 13/12/2016 V/v thực hiện thủ tục hành chính bằng phương thức điện tử
347
17568/BTC-TCHQ 12/12/2016 V/v đưa hàng về bảo quản đối với xe ô tô nhập khẩu
348
24354/QLD-ÐK 12/12/2016 V/v công bố danh mục nguyên liệu hoạt chất làm thuốc được phép nhập khẩu không yêu cầu GPNK của thuốc trong nước đã được cấp SĐK đợt 151 đến đợt 155
349
11631/TCHQ-TXNK 09/12/2016 V/v phân loại hàng hóa “Máy làm nóng lạnh nước uống” hoặc “Cây nước nóng lạnh”
350
11552/TCHQ-GSQL 08/12/2016 V/v tăng cường quản lý xe ô tô nhập khẩu
351
2771/TXNK-PL 08/12/2016 V/v phân loại “Nhà trồng cây bằng container”
352
17406/BTC-TCHQ 07/12/2016 V/v mã số, mức thuế mặt hàng “Máy ngắt mạch điện chân không” và “Máy ngắt khí SF6”
353
1754/GSQL-GQ4 07/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu AK
354
17341/BTC-TCHQ 06/12/2016 V/v thủ tục nhập khẩu xe ô tô
355
39/2016/TT-BGTVT 06/12/2016 Thông tư 39/2016/TT-BGTVT quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải
356
11471/TCHQ-GSQL 06/12/2016 V/v xử lý thuế xe ô tô của công dân Việt Nam định cư ở nước ngoài đã được giải quyết đăng ký thường trú tại Việt Nam
357
28/2016/TT-BCT 05/12/2016 Thông tư quy định việc nhập khẩu theo hạn ngạch thuế quan năm 2016 và năm 2017 với thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt 0% đối với hàng hóa có xuất xứ từ Campuchia
358
103/NQ-CP 05/12/2016 Nghị quyết 103/NQ-CP phiên họp Chính phủ thường kỳ tháng 11 năm 2016
359
1707/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O
360
1710/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc về C/O
361
1706/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O
362
1711/GSQL-GQ4 02/12/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu KV
363
11310/TCHQ-TXNK 01/12/2016 V/v không lấy mẫu phân tích, phân loại
364
11268/TCHQ-TXNK 29/11/2016 V/v phân loại mặt hàng Kem trị mụn trứng cá
365
1664/GSQL-GQ4 28/11/2016 V/v vướng mắc trên C/O mẫu E
366
11155/TCHQ-TXNK 25/11/2016 V/v phân loại mặt hàng “Khoai tây chiên Jacker”
367
16875/BTC-PC 25/11/2016 V/v tăng cường công tác quản lý đối với mặt hàng ô tô nhập khẩu
368
32/CT-TTG 25/11/2016 Chỉ thị 32/CT-TTg năm 2016 về tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện giao thông do Thủ tướng Chính phủ ban hành
369
11100/TCHQ-GSQL 24/11/2016 V/v tạm nhận xe về tự bảo quản của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam
370
11006/TCHQ-TXNK 22/11/2016 V/v thay đổi tiểu mục hạch toán thuế TTĐB
371
11005/TCHQ-TXNK 22/11/2016 V/v phân loại mặt hàng MTBE
372
16659/BTC-CST 22/11/2016 V/v thuế GTGT đối với máy, thiết bị chuyên dùng phục vụ cho sản xuất nông nghiệp
373
10979/TCHQ-TXNK 21/11/2016 V/v phối hợp thời gian làm việc
374
10984/TCHQ-GSQL 21/11/2016 V/v áp dụng các chức năng mới trên Hệ thống e-Customs V5 để hỗ trợ thực hiện TTHQĐT trên Hệ thống VNACCS
375
155/2016/NÐ-CP 18/11/2016 Nghị định 155/2016/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
376
10866/TCHQ-TXNK 17/11/2016 V/v phân loại “Dây chuyền sản xuất sữa đậu nành dùng trong công nghiệp”
377
300/2016/TT-BTC 15/11/2016 Thông tư 300/2016/TT-BTC quy định sửa đổi, bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
378
16346/BTC-TCHQ 15/11/2016 V/v thuế NK đối với hàng hóa của công ty cho thuê tài chính
379
274/2016/TT-BTC 14/11/2016 Thông tư 274/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện quá cảnh do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
380
2421/TXNK-CST 14/11/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT
381
10667/TCHQ-KÐHQ 10/11/2016 V/v phân tích phân loại mặt hàng “máy chiếu Viewsonic”
382
10658/TCHQ-GSQL 10/11/2016 V/v thông báo kết quả xác minh
383
10704/BCT-QLCT 09/11/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Quyết định số 2968/QĐ-BCT (vụ SG04)
384
10610/TCHQ-TXNK 09/11/2016 V/v ấn định thuế xuất khẩu đối với mặt hàng clinker
385
2372/TXNK-PL 09/11/2016 V/v phân loại máy cắt khí SF6
386
194/2016/TT-BTC 08/11/2016 Thông tư 194/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí hải quan và lệ phí ra, vào cảng hàng không, sân bay đối với chuyến bay của nước ngoài đến Cảng hàng không Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
387
2364/TXNK-PL 08/11/2016 V/v phân loại các loại máy công nghiệp dùng để nghiền và ép đùn thức ăn nuôi cá
388
1674/CPN-ÐTH 08/11/2016 V/v phát hành Biên lai theo Thông tư 178/2011/TT-BTC
389
10589/TCHQ-TXNK 08/11/2016 V/v mã số mặt hàng nhôm dạng tấm
390
1519/GSQL-TH 07/11/2016 V/v C/O cấp thay thế
391
2415/BVTV-KD 07/11/2016 V/v về thời hạn quyết định tạm ngừng nhập khẩu DDGS từ Hoa Kỳ.
392
23/2016/QH14 07/11/2016 Nghị quyết 23/2016/QH14 về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 do Quốc hội ban hành
393
10478/TCHQ-GSQL 04/11/2016 V/v quản lý, sử dụng chữ ký số, tài khoản giao dịch điện tử khi thực hiện khai báo hải quan.
394
10461/TCHQ-CNTT 04/11/2016 Vv triển khai Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13
395
10466/TCHQ-TXNK 04/11/2016 V/v áp dụng thuế suất thuế xuất khẩu đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công
396
10442/TCHQ-TXNK 04/11/2016 V/v phân loại mặt hàng máy làm mát không khí bằng bay hơi
397
10435/TCHQ-TXNK 03/11/2016 V/v chấn chỉnh việc phân loại, xác định trị giá mặt hàn kính trắng
398
1497/GSQL-TH 03/11/2016 V/v vướng mắc C/O
399
10424/TCHQ-GSQL 03/11/2016 V/v tổng hợp, giải đáp vướng mắc tại Thông tư số 69/2016/TT-BTC
400
10346/TCHQ-TXNK 02/11/2016 V/v áp dụng thuế suất thuế XK đối với hàng hóa xuất khẩu để gia công
401
10323/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v kiểm tra mặt hàng bánh gạo (rice cracker) khai báo mã số 1905.10.00
402
10321/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v phân loại mặt hàng “Bánh gạo Kobana”
403
10319/TCHQ-TXNK 01/11/2016 V/v phân loại một số máy dập Chinfong OCP
404
1471/GSQL-GQ1 31/10/2016 V/v xuất nhập khẩu phần mềm
405
2287/TXNK-CST 31/10/2016 V/v áp dụng thuế chống bán phá giá mặt hàng thép mạ
406
1469/GSQL-GQ1 31/10/2016 V/v xác định hàng nhập khẩu là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
407
1458/GSQL-GQ2 26/10/2016 V/v hướng dẫn thủ tục nhập khẩu
408
10179/BCT-QLCT 26/10/2016 V/v kiểm soát rủi ro gian lận thuế chống bán phá giá đối với mặt hàng thép mạ nhập khẩu
409
10130/TCHQ-TXNK 26/10/2016 V/v thuế NK máy móc, thiết bị TNTX của dự án ODA
410
15120/BTC-CST 25/10/2016 V/v chính sách thuế, phí, lệ phí và các khoản thu NSNN khác áp dụng đối với khu kinh tế cửa khẩu
411
2830/HQHCM-GSQL 21/10/2016 V/v báo cáo vướng mắc xác định hàng nhập khẩu là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng
412
155/2016/TT-BTC 20/10/2016 Thông tư 155/2016/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 127/2013/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm hành chính và cưỡng chế thi hành quyết định hành chính trong lĩnh vực hải quan và Nghị định 45/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 127/2013/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
413
1448/QLCT-P2 18/10/2016 V/v bổ sung tên công ty thương mại trong Quyết định 3584/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp CBPG tạm thời đối với mặt hàng thép mạ
414
1393/GSQL-GQ1 18/10/2016 V/v nhập khẩu than
415
4217/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu bột bã ngô từ Hoa Kỳ
416
4215/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Sudan
417
4284/BKHCN-ÐTG 17/10/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN
418
9938/TCHQ-GSQL 17/10/2016 V/v kiến nghị trừ lùi C/O
419
2818/HQHCM-TXNK 17/10/2016 V/v xuất khẩu để gia công là tài nguyên, khoáng sản
420
9895/TB-TCHQ 17/10/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,346% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày x rộng x dài (610 x 1210 x 1785) mm.
421
1387/GSQL-GQ1 17/10/2016 V/v thủ tục XK khoáng sản
422
9896/TB-TCHQ 17/10/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,344% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày x rộng x dài (605 x 1100 x 1790) mm.
423
9885/TCHQ-TXNK 17/10/2016 V/v trao đổi thông tin thu NSNN nhưng ngân hàng trả lại tiền DN
424
4216/QÐ-BNN-BVTV 17/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Hồng Kông
425
14542/BTC-CST 14/10/2016 V/v thuế BVMT đối với dung dịch HCFC
426
1379/GSQL-TH 14/10/2016 V/v C/O mẫu AANZ có con dấu, chữ ký dạng điện tử
427
23/2016/TT-BCT 12/10/2016 Thông tư 23/2016/TT-BCT bãi bỏ Thông tư số 37/2015/TT-BCT ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về mức giới hạn và việc kiểm tra hàm lượng formaldehyt và amin thơm chuyển hóa từ thuốc nhuộm azo trong sản phẩm dệt may
428
9744/TCHQ-TXNK 12/10/2016 V/v hướng dẫn kê khai mã số hàng hóa và thuế suất để thực hiện Biểu thuế XK theo quy định tại Nghị định số 122/2016/NĐ-CP
429
4127/QÐ-BNN-BVTV 11/10/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu bông thô từ Ghana
430
2761/HQHCM-GSQL 11/10/2016 V/v thủ tục xuất nhập khẩu phần mềm
431
9639/BCT-PC 11/10/2016 V/v hướng dẫn thực hiện điểm b khoản 2 Điều 5 Thông tư 12/2016/TT-BCT về xuất khẩu khoáng sản
432
1349/GSQL-GQ1 10/10/2016 V/v thực hiện Nghị định 58/2016/NĐ-CP
433
9692/TCHQ-GSQL 10/10/2016 V/v một số vướng mắc về quản lý hàng hóa của DNCX sản xuất đưa vào nội địa tham dự hội chợ, triển lãm, giới thiệu sản phẩm
434
9677/TB-TCHQ 07/10/2016 Công tắc đóng ngắt bằng tia hồng ngoại, sử dụng điện áp xoay chiều 220V~240V, dòng điện dưới 16A.
435
9630/TCHQ-TXNK 06/10/2016 V/v vướng mắc áp mã số và truy thu thuế mặt hàng cá thu, cá nục hoa
436
1335/GSQL-TH 06/10/2016 V/v vướng mắc C/O mẫu E
437
2719/TCNL-CNT 05/10/2016 V/v nhập khẩu than
438
957/CB-CÐ 04/10/2016 V/v kiểm tra chất lượng máy móc, thiết bị nông nghiệp
439
1317/GSQL-TH 04/10/2016 V/v vướng mắc C/O
440
9553/TCHQ-GSQL 04/10/2016 V/v thực hiện công văn số 8961/TCHQ-GSQL ngày 19/9/2016
441
13959/BTC-TCHQ 04/10/2016 V/v thời điểm nộp C/O
442
2046/TXNK-CST 04/10/2016 V/v xử lý thuế đối với nguyên liệu NK để SX hàng XK
443
9426/TCHQ-TXNK 03/10/2016 V/v vướng mắc liên quan mặt hàng thép.
444
22/2016/TT-BCT 03/10/2016 Thông tư 22/2016/TT-BCT thực hiện Quy tắc xuất xứ hàng hóa trong Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
445
9388/TB-TCHQ 30/09/2016 Mực in màu trắng, thành phần chính gồm polyuretan, titan dioxit... trong dung môi hữu cơ cyclohexanon, methoxy propyl axetat, hỗn hợp hydrocarbon thơm C9, C10, dạng lỏng.
446
3280/QÐ-TCHQ 30/09/2016 Quyết định về việc ban hành quy trình thủ tục hải quan đối với hành lý của người xuất cảnh, nhâp cảnh, hàng hóa do người xuất cảnh, nhập cảnh mang trong hành lý; giám sát hải quan tại cảng hàng không quốc tế
447
9392/TB-TCHQ 30/09/2016 Hỗn hợp các đồng phân của dipropylen glycol metyl ete.
448
9389/TB-TCHQ 30/09/2016 Mực in màu đen, thành phần chính gồm polyuretan, carbon black, silic dioxit... trong dung môi hữu cơ cyclohexanon, methoxy propyl axetat, toluen, hỗn hợp hydrocarbon thơm C9, C10, dạng lỏng.
449
9391/TB-TCHQ 30/09/2016 Thành phần chính từ sản phẩm cộng của toluen diisocyanat với polyol trong dung môi hữu cơ gồm etyl axetat, butyl axetat, hỗn hợp đồng phân xylen,… hàm lượng rắn 77,4%.
450
9390/TB-TCHQ 30/09/2016 Hỗn hợp các dung môi hữu cơ, thành phần chính gồm aceton, propylene glycol metyl ete acetat, cyclohexanon, hỗn hợp hydrocarbon thơm C8, C9, C10.
451
137/2016/NÐ-CP 29/09/2016 Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại tư do giữa một bên là Nhà nước Việt Nam và bên kia là Liên minh Kinh tế Á - Âu và các nước thành viên giai đoạn 2016-2018
452
9362/TB-TCHQ 29/09/2016 Antimon dạng cục, hàm lượng Sb ≈ 99,72% tính theo trọng lượng.
453
9363/TB-TCHQ 29/09/2016 Chế phẩm màu vô cơ chứa muội carbon phân tán trong nhựa.
454
3914/QÐ-BCT 29/09/2016 Quyết định về việc miễn trừ áp dụng biện pháp tự vệ đối với các công ty nhập khẩu thép dây có mã HS 7227.90.00 để sản xuất vật liệu hàn
455
9361/TB-TCHQ 29/09/2016 Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm có tỷ trọng bông trên 85%, chưa tẩy trắng, chưa ngâm tẩm hay tráng phủ bề mặt, trọng lượng 149 g/m2, dạng cuộn, khổ 1,2 m.
456
9354/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm làm sạch dạng bột, thành phần chính gồm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, Natri carbonat, Natri Silicat, Natri hydrogen phosphat, canxi silicat clorit...
457
4047/BKHCN-TÐC 28/09/2016 V/v hướng dẫn thủ tục kiểm tra chuyên ngành.
458
9352/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm làm sạch dạng bột, thành phần chính gồm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, Natri carbonat, natri hydrogen silicat, Gorgeyite, hydroxyapatit...
459
9351/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành công nghiệp xi mạ, thành phần chính gồm axit sulfuric, đồng sulfat, muối sulfit... trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn 10.5%.
460
9350/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành công nghiệp xi mạ, thành phần chính gồm axit sulfuric, đồng sulfat, muối sulfit... trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn 9,2%.
461
9349/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm làm sạch dạng bột, thành phần chính gồm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, Natri carbonat, Kali canxi silicat, Kali hydrogen phosphat, natri chromat, kali canxi phosphat...
462
9353/TB-TCHQ 28/09/2016 Chế phẩm làm sạch dạng bột, thành phần chính gồm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, Natri carbonat, Kali canxi Silicat, Apatit, Natri phosphat...
463
9355/TB-TCHQ 28/09/2016 Axit boric, chứa trên 85% trọng lượng ở thể khô.
464
9317/TCHQ-GSQL 27/09/2016 V/v NK bao bì không sử dụng vào mục đích chứa đựng thực phẩm
465
9280/TB-TCHQ 27/09/2016 Vải dệt kim có dệt cài sợi mặt trái để tạo vòng lông, lớp vòng lông có thành phần xơ động vật chiếm 63%, xơ staple polyester chiếm 37%, nhuộm màu, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 345 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,76m.
466
9302/TB-TCHQ 27/09/2016 Van dùng trong truyền động khí nén, điều khiển bằng điện, được làm bằng hợp kim nhôm, đường kính trong cửa van dưới 5cm.
467
9279/TB-TCHQ 27/09/2016 Vải dệt kim từ filament polyester đã cào lông bề mặt, mặt còn lại được tráng phủ lớp nhựa polyurethane xốp, tỷ trọng lớp vải chiếm 33%, lớp tráng phủ chiếm 67%, trọng lượng 672 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,6m.
468
9304/TB-TCHQ 27/09/2016 Van dùng cho các chất: khí, nước, dầu, ga, hơi nước,... điều khiển bằng điện, được làm bằng hợp kim đồng, đường kính trong cửa van ≈ 2cm.
469
9303/TB-TCHQ 27/09/2016 Van dùng trong truyền động khí nén, điều khiển bằng tay, được làm bằng hợp kim nhôm, đường kính trong cửa van dưới 5cm.
470
9170/TB-TCHQ 26/09/2016 Tấm nhựa có cấu tạo gồm 03 lớp được ép dính với nhau: lớp bề mặt là màng nhựa màu đen đã tạo vân giả da đi từ polyurethan (hai lớp polyurethan chiếm 79% khối lượng); lớp vải không dệt đi từ xơ sợi staple polyeste, màu trắng xám (chiếm 21% khối lượng). Mẫu ở dạng cuộn, mềm, khổ 140cm, định lượng 335g/m2.
471
9189/TB-TCHQ 26/09/2016 Nước xốt đậu tương, dạng lỏng, có thành phần chính là: xốt nước tương, muối, đường, tinh bột biến, tỏi,...
472
9177/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm hóa học có chứa canxi, magie và clorua, dạng lỏng.
473
9186/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là: muối, đường, tinh bột, dầu béo, mù tạt, mayonnaise,... dạng lỏng sệt.
474
9185/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là: muối, đường, tinh bột, dầu béo, mù tạt, mayonnaise,... dạng lỏng sệt.
475
9184/TB-TCHQ 26/09/2016 Gia vị hỗn hợp, dạng bột. Thành phần gồm: muối, đường, natri glutamate, bột tỏi, mảnh hành lá,...
476
9179/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm làm mềm và tăng độ ẩm cho vải polyester và polyester pha trộn, dạng lỏng, dùng trong ngành dệt.
477
9171/TB-TCHQ 26/09/2016 Tấm nhựa có cấu tạo gồm 02 lớp được ép dính với nhau: lớp bề mặt màu ghi đi từ polyurethan xốp (chiếm 72% khối lượng); lớp vải không dệt đi từ xơ sợi staple polyeste (chiếm 28% khối lượng). Mẫu ở dạng cuộn, mềm, khổ 140cm, định lượng 207g/m2.
478
9190/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là: muối, đường, tinh bột, màu caramen, natri glutamate, tỏi,... dạng lỏng sệt.
479
9187/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là: muối, đường, tinh bột biến tính, tỏi, dấm,... dạng lỏng sệt.
480
9168/TB-TCHQ 26/09/2016 Tấm nhựa có cấu tạo gồm 04 lớp: lớp mặt từ polyurethan bóng láng màu đen, mỏng, được ép dính với lớp polyurethan xốp màu xám; lớp vải dệt kim màu ghi đi từ xơ sợi polyeste ở giữa; lớp sau cùng là từ polyethylen xốp, màu xám. Mẫu ở dạng cuộn, mềm, khổ 140cm, định lượng 504g/m2.
481
9175/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt nonion, dạng lỏng, đã đóng gói bán lẻ 5kg/thùng.
482
9176/TB-TCHQ 26/09/2016 Tác nhân hoàn tất vải có chứa N - methylol dihydroxy ethylene urea modified, diethylene glycol và phụ gia.
483
9191/TB-TCHQ 26/09/2016 Chế phẩm nước xốt có thành phần chính là: muối, đường, dầu thực vật, tinh bột, mù tạt, mayonnaise, gia vị hành lá,... dạng lỏng sệt.
484
9172/TB-TCHQ 26/09/2016 Tấm nhựa xốp mềm đi từ polyetylen, màu đen, dạng cuộn, khổ 1,4m, định lượng 93g/m2.
485
9169/TB-TCHQ 26/09/2016 Tấm nhựa có cấu tạo gồm 03 lớp: lớp mặt đi từ polyurethan bóng láng, màu đen, mỏng; lớp giữa xốp, màu xám đi từ polyurethane (hai lớp polyurethan chiếm 74% khối lượng); lớp vải dệt thoi đi từ xơ staple polyeste, màu xám trắng (chiếm 26% khối lượng). Mẫu ở dạng cuộn, mềm, khổ 140cm, định lượng 341g/m2.
486
9178/TB-TCHQ 26/09/2016 Tác nhân hoàn tất vải có chứa muối amin, axit citric và phụ gia.
487
9188/TB-TCHQ 26/09/2016 Tương ớt có thành phần chính là: Tinh dầu ớt, màu ớt, bột cà chua, muối, đường, tinh bột,... dạng lỏng sệt, màu đỏ.
488
9151/TB-TCHQ 23/09/2016 Ống nhựa mềm từ silicon chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, có áp suất bục tối thiểu nhỏ hơn 27.6 M.Pa (kích thước: dài ≈ 75 cm, đường kính trong ≈ 35 mm, đường kính ngoài ≈ 37 mm).
489
9155/TB-TCHQ 23/09/2016 Bìa lớp mặt, được làm từ hai lớp giấy có màu sắc khác nhau, lớp mặt màu cam, lớp đế màu xám từ bột giấy tái chế, chưa tẩy trắng, hàm lượng bột giấy hóa học dưới 80% so với tổng lượng bột giấy, chưa tráng phủ, chưa in, được dùng làm bao bì. Dạng cuộn, khổ 115cm, định lượng 174,9 g/m2, chỉ số bục 3.2 kPa,m2/g).
490
9156/TB-TCHQ 23/09/2016 Giấy lớp mặt, được tạo bởi hai lớp giấy có màu sắc khác nhau bằng phương pháp ép ẩm, chưa được tráng phủ, chưa in hình, in chữ thành phần chủ yếu từ bột giấy tái chế, trong đó bột giấy hóa học chiếm 68.75%, dạng cuộn, khổ 175cm, định lượng 231.9g/m2, chỉ số bục 2.38 kPa.m2/g.
491
9104/TB-TCHQ 22/09/2016 Dây đồng hợp kim, hàm lượng Cu ≈ 85,03%, Sn ≈ 14,21%,... tính theo trọng lượng, bề mặt chưa được tráng phủ mạ hoặc sơn.
492
9105/TB-TCHQ 22/09/2016 Thép hợp kim, nguyên tố Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Bo ≈ 0,0015% tính theo trọng lượng, dạng tấm, cán nóng, chiều dày 8mm, rộng trên 600mm, bề mặt đã được tráng thô bằng lớp chiều dày 15,7 µm (micromet), lớp này có tác dụng bảo vệ bề mặt (chống gỉ) trong quá trình vận chuyển.
493
919/XNK-TH 22/09/2016 V/v tạm nhập tái xuất xe ô tô tham dự triển lãm
494
9107/TB-TCHQ 22/09/2016 Chế phẩm thuốc thú y thành phần hoạt chất chính là salinomycin và canxi carbonat, dạng bột đã tạo hạt, sử dụng đường uống, đóng gói 25kg/bao.
495
9106/TB-TCHQ 22/09/2016 Chế phẩm có chứa dầu silicon, không có dầu khoáng, thường dùng để chống dính và bôi trơn cho các vật liệu dệt (sợi nilon và polyeste) dạng lỏng. Sản phẩm được đóng gói dưới dạng bình xịt, dung tích 520ml, khối lượng 0.46kg.
496
9068/TB-TCHQ 21/09/2016 Bộ phận của van, được làm bằng đồng, lắp trong đường ống dẫn xăng của xe gắn máy, có tác dụng ngăn xăng chảy xuống động cơ khi xe bị đổ.
497
9075/TB-TCHQ 21/09/2016 Sản phẩm có thành phần cơ bản là sten đồng, hàm lượng Cu = 30,24% theo khối lượng.
498
9069/TB-TCHQ 21/09/2016 Bộ phận được lắp vào nắp bình xăng máy phát điện, được làm bằng thép, dùng để giữ nắp bình xăng không bị rơi ra khỏi bình xăng.
499
9074/TB-TCHQ 21/09/2016 Sản phẩm có thành phần cơ bản là sten đồng, hàm lượng Cu = 28,46% theo khối lượng.
500
9080/TB-TCHQ 21/09/2016 Vecni đi từ polyesterimide phân tán trong môi trường không chứa nước, loại chịu nhiệt trên 100°C.
501
9088/TCHQ-TXNK 21/09/2016 V/v thuế BVMT đối với dung dịch HCFC
502
9076/TB-TCHQ 21/09/2016 Sản phẩm có thành phần cơ bản là sten đồng, hàm lượng Cu = 25,95% theo khối lượng.
503
9079/TB-TCHQ 21/09/2016 Vecni đi từ polyesterimide phân tán trong môi trường không chứa nước, loại chịu nhiệt trên 100°C.
504
9078/TB-TCHQ 21/09/2016 Sản phẩm được làm từ dây thép, dùng để kẹp giữ nắp của bộ lọc khí vào hộp đựng bộ lọc khí.
505
8990/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp có thành phần chính là sản phẩm của vòng thơm đã được sulfonat hóa ngưng tụ với formaldehyt, dạng bột.
506
9001/TB-TCHQ 20/09/2016 Chế phẩm bôi trơn, chống rỉ, có hàm lượng trên 70% khối lượng dầu khoáng có nguồn gốc từ dầu mỏ, ở dạng mỡ, không chứa dầu silicon, đã đóng gói bán lẻ, dung tích 312 g/chai.
507
8993/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp có thành phần chính là sản phẩm của vòng thơm đã được sulfonat hóa ngưng tụ với formaldehyt, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 52.7%.
508
8998/TB-TCHQ 20/09/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc, thành phần chính gồm dầu khoáng, triglyceride, hợp chất este của axit béo, chất nhũ hóa, nước,... trong đó hàm lượng dầu khoáng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng, dạng lỏng, hàm lượng chắt rắn là 91.5%.
509
8989/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật từ cây mẻ rìu (quebracho), dạng bột.
510
8995/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 29.6%.
511
21/2016/TT-BCT 20/09/2016 Thông tư quy định thực hiện quy tắc xuất xứ hàng hóa trong hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và liên minh kinh tế Á - Âu
512
8999/TB-TCHQ 20/09/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc, thành phần chính gồm dầu khoáng, dầu thực vật đã sulfit hóa, chất nhũ hóa, nước,... trong đó hàm lượng dầu khoáng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 56.3%.
513
8996/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp, thành phần chính là polymer của dihydroxyphenylsulfone, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 35.6%.
514
9000/TB-TCHQ 20/09/2016 Tricloroetylen đã đóng gói bán lẻ trong chai kim loại, dung tích 454g/chai.
515
8992/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp có thành phần chính là sản phẩm của vòng thơm đã được sulfonat hóa ngưng tụ với formaldehyt, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 34.5%.
516
8984/TCHQ-TXNK 20/09/2016 V/v phân loại mặt hàng “điều hòa không khí dạng âm trần”
517
3921/BKHCN-ÐTG 20/09/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN
518
8997/TB-TCHQ 20/09/2016 Chế phẩm xử lý vật liệu da thuộc, thành phần chính gồm dầu khoáng, hợp chất este của axit béo, chất nhũ hoa, nước,... trong đó hàm lượng dầu khoáng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 60.0%.
519
8988/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật hạt dẻ, dạng bột.
520
8987/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật từ cây keo (Wattle), dạng bột.
521
8994/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp, thành phần chính là nhựa styren-maleic, dạng lỏng, hàm lượng chất rắn là 20.4%.
522
1898/TXNK-CST 20/09/2016 V/v xử lý thuế NK đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong khu PTQ
523
8991/TB-TCHQ 20/09/2016 Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp có thành phần chính là sản phẩm của vòng thơm đã được sulfonat hóa ngưng tụ với formaldehyt, dạng bột.
524
9002/TB-TCHQ 20/09/2016 Chế phẩm bôi trơn có chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ dưới 70%, ở dạng lỏng, không chứa dầu silicon, đã được đóng gói bán lẻ, dung tích 425g/chai.
525
8985/TCHQ-GSQL 20/09/2016 V/v nhập khẩu than
526
8964/TB-TCHQ 19/09/2016 Chế phẩm thuốc màu vô cơ phân tán trong môi trường nước, thành phần gồm carbon black, silicon hoạt động bề mặt, propylen glycol, nước,... dạng lỏng, hàm lượng rắn là 51.6%.
527
8941/TCHQ-TXNK 19/09/2016 V/v phân loại mặt hàng mặt hàng Khóa cáp thép.
528
8947/TCHQ-TXNK 19/09/2016 V/v phân loại mặt hàng Gel rửa mặt
529
8961/TCHQ-GSQL 19/09/2016 V/v làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa có nguy cơ nhiễm dịch bệnh
530
8965/TB-TCHQ 19/09/2016 Than củi từ gỗ; hàm lượng tro là 5,32%; hàm lượng cacbon cố định là 90,68%; nhiệt lượng là 7080 Kcal/Kg; hàm lượng lưu huỳnh là 0,17%.
531
8962/TB-TCHQ 19/09/2016 Thép không hợp kim cán phẳng, dày 1,4mm, rộng dưới 400mm, được mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.
532
8963/TB-TCHQ 19/09/2016 Thép không hợp kim cán phẳng, cán nóng, một cạnh được tạo hình giống răng cưa, chưa phủ, mạ hoặc tráng, kích thước (3 x 30 x 5630) mm.
533
8940/TB-TCHQ 19/09/2016 Chế phẩm hóa học chứa canxi cacbonat hàm lượng lớn hơn 80% theo khối lượng, đã được phân tán trong polypropylen.
534
8924/TB-TCHQ 16/09/2016 Chế phẩm có thành phần từ sáp polyamide trong dung môi toluene, xylen... Dạng nhão.
535
8923/TB-TCHQ 16/09/2016 Dung dịch nhựa ankyd trong dung môi n-butyl acetat, toluene... Hàm lượng rắn 2.9%.
536
8927/TB-TCHQ 16/09/2016 Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dạng không phân ly từ polysiloxane biến tính trong dung môi hữu cơ toluene, n-butyl acetate, xylene... dạng lỏng.
537
8922/TB-TCHQ 16/09/2016 Dung dịch polymer có thành phần từ polypropylene đã được clorinat hóa trong dung môi toluen. Hàm lượng rắn 20%.
538
8921/TB-TCHQ 16/09/2016 Chế phẩm có thành phần từ sáp polyethylene trong dung môi toluene, xylen... Dạng nhão.
539
8925/TB-TCHQ 16/09/2016 Sáp nhân tạo có thành phần từ sáp polyethylen biến tính. Dạng bột.
540
8926/TB-TCHQ 16/09/2016 Chế phẩm có thành phần từ muối amin của polycarboxylic acid, dung môi thơm hydrocarbon... dạng lỏng.
541
8917/TCHQ-GSQL 16/09/2016 V/v triển khai kết quả cuộc họp AKSTROO 23
542
8928/TB-TCHQ 16/09/2016 Dung dịch poly (vinyl isobutyl ether) trong dung môi hexan, toluen, dầu nhẹ... Hàm lượng rắn 20,75%.
543
8836/TB-TCHQ 15/09/2016 Thép hợp kim, hàm lượng C ≈ 1,65%, Cr ≈ 11,14%, Mo ≈ 0,951%... tính theo trọng lượng, dạng thanh, gia công nguội, mặt cắt ngang hình chữ nhật, kích thước dày x rộng x dài (6,8 x 48 x 77)mm, chưa tráng phủ mạ hoặc sơn.
544
8833/TB-TCHQ 15/09/2016 Chất làm mềm vải có thành phần từ polyether modified dimethyl polysiloxane copolymer. Dạng lỏng.
545
8865/TB-TCHQ 15/09/2016 Bộ phận kẹp giữ trứng trên dây truyền vận chuyển (tunnel) của máy phân loại trứng gà loại ARDENTA 12. Cấu tạo gồm 12 chi tiết khác nhau làm bằng plastic và thép. Tên trên invoice: EGG CARRIER 12R; Part No: 942013; của hãng STAALKAT sản xuất.
546
8830/TB-TCHQ 15/09/2016 Chế phẩm xử lý bề mặt kim loại, thành phần chính gồm đồng sulphat, axit selenơ... trong môi trường nước.
547
8866/TB-TCHQ 15/09/2016 Bộ phận xoay qua xoay lại, lắp trong bộ phận kẹp giữ trứng gà (Egg carrier) của máy phân loại trứng gà (bộ phận kẹp giữ có mã số 942013), khi chuyển động làm các chấu kẹp giữ hoặc nhả ra không kẹp trứng gà. Được làm bằng plastic. Tên trên invoice: TUMBLER; Part No: Z301243; của hãng STAALKAT sản xuất.
548
8834/TB-TCHQ 15/09/2016 Chế phẩm diệt nấm chứa 1,2-Benzisothiazolin-3-one, kali hydroxit,... trong môi trường nước.
549
8837/TB-TCHQ 15/09/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Bo ≈ 0,0048% tính theo trọng lượng, Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, dạng tấm, cán nóng, kích thước dày x rộng x dài (16 x 400 x 2440) mm, chưa tráng phủ mạ sơn.
550
8867/TB-TCHQ 15/09/2016 Đầu đỡ làm bằng plastic; lắp vào cụm bộ phận có mã số 9402051 của cụm bộ phận dẫn động vận chuyển cân (weighing transfer, Drive) của máy phân loại trứng gà. Tên trên invoice: Support, Part No: 53718; của hãng STAALKAT sản xuất.
551
8869/TB-TCHQ 15/09/2016 Bộ phận tạo lực hút để hút trứng gà trong đơn vị hút (suction gripper unit) để vận chuyển khay đựng trứng gà (tray transport) trên máy phân loại trứng gà loại ARDENTA 12. cấu tạo: 01 đoạn ống, lắp 05 đầu hút bằng PVC, ở giữa đoạn ống PVC lắp 01 ống thép với một đầu làm kín bằng bu lông thép. Tên trên invoice: Tube Assy Vaccunbox; Part No: 771738; của hãng STAALKAT sản xuất.
552
8829/TB-TCHQ 15/09/2016 Chế phẩm xử lý bề mặt kim loại, thành phần chính gồm dẫn xuất hữu cơ của sulfonat, natri clorua... trong môi trường nước.
553
8871/TB-TCHQ 15/09/2016 Đĩa CAM (Cam Plate), bộ phận của cơ cấu truyền động kiểu CAM, làm bằng plastic. Lắp vào tay di chuyển cổng (mã số Z302071) trong bộ phận của các cổng đầu đóng gói (Packer head, gates) của máy phân loại trứng gà. Tên trên invoice: CAM; Part No: Z302070; của hãng STAALKAT sản xuất.
554
8870/TB-TCHQ 15/09/2016 Thanh làm bằng Plastic. Có hình dạng và 02 lỗ khoan theo thiết kế. Bộ phận lắp trong bàn nâng (lift table) của máy phân loại trứng gà. Tên trên bản vẽ: Plastic Packaging, tên trên invoice: L Guide; Part No: 59433.
555
259/MMDSKÐ-MMDS 15/09/2016 V/v hướng dẫn áp dụng Danh mục sản phẩm mật mã dân sự xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép.
556
8868/TB-TCHQ 15/09/2016 Chốt hình trụ làm bằng plastic, một phía có khoan một lỗ suốt; lắp vào cụm bộ phận có mã số 942051 của cụm bộ phận dẫn động vận chuyển cân (weighing transfer, Drive) của máy phân loại trứng gà. Tên trên invoice: Plug; Part No: 53718; của hãng STAALKAT sản xuất.
557
1823/TXNK-TGHQ 14/09/2016 V/v vướng mắc về trị giá hải quan.
558
8785/TB-TCHQ 14/09/2016 Chế phẩm tách khuôn đúc có thành phần chính là các hợp chất silicon, axit stearic, axit palmatic, dạng nhão.
559
12802/BTC-TCHQ 14/09/2016 V/v thời điểm nộp C/O
560
8781/TB-TCHQ 14/09/2016 Polyme từ tinh bột.
561
8778/TB-TCHQ 14/09/2016 Chế phẩm dầu có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn nhẹ (theo khai báo, tài liệu kỹ thuật, mặt hàng này dùng để bôi trơn).
562
8787/TB-TCHQ 14/09/2016 Chế phẩm thuốc màu đi từ dioxit titan có hàm lượng dioxit titan nhỏ hơn 80% tính theo trọng lượng khô, phân tán trong polyme silicone, dạng nhão.
563
8780/TB-TCHQ 14/09/2016 Polyme từ tinh bột.
564
8782/TB-TCHQ 14/09/2016 Chế phẩm có thành phần chính là hỗn hợp este của axit béo oleic và linoleic, dạng lỏng.
565
8779/TB-TCHQ 14/09/2016 Dầu có nguồn gốc dầu mỏ, thuộc phân đoạn nhẹ (theo khai báo, tài liệu kỹ thuật, mặt hàng này dùng để bôi trơn).
566
8784/TB-TCHQ 14/09/2016 Chế phẩm xúc tác, có thành phần gồm 2,5-Dimethyl-2,5-di(t-butylperoxy)hexan, hỗn hợp với các hợp chất của Polysiloxane, ở dạng nhão.
567
8786/TB-TCHQ 14/09/2016 Chế phẩm chất màu vô cơ từ Manganese ferrite black spinel và cacbon, phân tán trong polyme silicon, dạng nhão.
568
8762/TB-TCHQ 13/09/2016 Chế phẩm hóa học có chứa kali, natri và sắt (3+) hexacyanid, dạng lỏng.
569
8764/TB-TCHQ 13/09/2016 Chì đỏ (lead tetroxide).
570
8760/TB-TCHQ 13/09/2016 Myristyl Myristate.
571
8761/TB-TCHQ 13/09/2016 Chế phẩm hóa chất bao gồm copolymer của sodium polyacrylate và sodium acryoyldimethyltaurate, Isohexadecane và polysorbate 80, dạng lỏng. Dùng làm chất tạo nhầy và chất ổn định.
572
8763/TB-TCHQ 13/09/2016 Thiếc clorua.
573
8765/TB-TCHQ 13/09/2016 Bộ phận của bảng hiển thị, bao gồm các điốt phát quang màu đỏ và xanh đã lắp thành module, thường sử dụng để lắp thành bảng hiển thị các ký tự dạng chữ, số.
574
8740/TCHQ-KTSTQ 13/09/2016 V/v kiểm tra sau thông quan mặt hàng thiết bị massage, chăm sóc sức khỏe.
575
8701/TB-TCHQ 12/09/2016 Bán thành phẩm bằng thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,84% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước: (55 x 1207 x 2248)mm.
576
8702/TB-TCHQ 12/09/2016 Thép không hợp kim cán phẳng (hàm lượng C<0,6% tính theo trọng lượng) chiều dày 1,38mm, chiều rộng 415mm, dạng cuộn, được mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng.
577
1151/QLCT-P2 12/09/2016 V/v đính chính Thông báo kèm Quyết định 3584/QĐ-BCT về việc áp dụng biện pháp CBPG tạm thời đối với mặt hàng thép mạ.
578
8703/TB-TCHQ 12/09/2016 Dây cáp thép xoắn ngược, đường kính 8mm, chưa được bọc phủ lớp cách điện, được làm bằng 19 dây tao, mỗi dây tao được bện từ 7 sợi thép đường kính 0,5 mm. Dây cáp này có cấu tạo 3 lớp: lớp ngoài gồm 12 dây tao, lớp trong gồm 6 dây tao, lớp lõi có 01 dây tao, lớp ngoài bị xoắn theo hướng ngược lại với các lớp ở trong.
579
1802/TXNK-CST 12/09/2016 V/v thuế GTGT máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ khai thác, bảo quản tàu cá.
580
25/2016/TT-BXD 09/09/2016 Thông tư về việc công bố danh mục và mã số HS vật liệu Amiăng thuộc nhóm Amfibole cấm nhập khẩu
581
8678/TCHQ-TXNK 09/09/2016 V/v danh sách các nước và vùng lãnh thổ đã có thỏa thuận đối xử tối huệ quốc trong quan hệ thương mại với Việt Nam.
582
8688/TB-TCHQ 08/09/2016 Vải dệt thoi - kiểu dệt vân điểm, thành phần 100% cotton, đi từ sợi có màu khác nhau, trọng lượng vải 106 g/m2.
583
8631/TB-TCHQ 08/09/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là silic dioxit, muối silicat của canxi, natri và phụ gia, dạng bột.
584
8633/TB-TCHQ 08/09/2016 Chế phẩm trợ hàn, thành phần gồm hỗn hợp titan oxit, silic oxit, natri oxit, kali oxit,... dạng bột.
585
8638/TB-TCHQ 08/09/2016 Bột giấy sulphat tẩy trắng nguyên thủy từ gỗ cây lá rộng (gỗ cứng), loại không hòa tan.
586
8632/TB-TCHQ 08/09/2016 Chế phẩm hóa học có chứa thành phần chính là muối canxi của hỗn hợp axit hữu cơ, dẫn xuất cacboxylmetyl xenlulo và phụ gia, dạng bột, thường sử dụng trong sản xuất sơn.
587
8661/TB-TCHQ 08/09/2016 Chế phẩm làm sạch, thành phần gồm Sodium Phosphate Tribasic, Sodium Tripolyphosphate, Sodium Carbonate, Polyoxyethylene Nonylphenyl Ether và Sodium Napthalenesulfonates & Formaldehyde.
588
1785/TXNK-DTQLT 08/09/2016 V/v miễn tiền chậm nộp.
589
8630/TB-TCHQ 08/09/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính bao gồm dẫn xuất của triazine và chất hoạt động bề mặt, dạng hòa tan trong nước, có tác dụng chống khuẩn sử dụng trong công nghiệp dệt.
590
3648/QÐ-BCT 08/09/2016 Quyết định về việc công bố danh mục sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra việc bảo đảm chất lượng, quy chuẩn kỹ thuật, an toàn thực phẩm trước khi thông quan thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương
591
8639/TB-TCHQ 08/09/2016 Bột giấy sulphat nguyên thủy chưa tẩy trắng từ gỗ cây lá kim (gỗ mềm), loại không hòa tan.
592
8634/TB-TCHQ 08/09/2016 Chế phẩm trợ hàn, thành phần gồm hỗn hợp titan oxit, silic oxit, natri oxit,… dạng bột.
593
8659/TB-TCHQ 08/09/2016 Thành phần gồm Sodium Hypophosphite, Nickel sulfate, Sodium malate, Lactic acid và Nước, dạng lỏng, thường dùng trong công nghiệp mạ.
594
8621/TCHQ-TXNK 08/09/2016 V/v xử lý thuế.
595
8660/TB-TCHQ 08/09/2016 Thành phần gồm Didecyl dimethyl ammonium bromide, Sodium Hypophosphite, Disodium succinate và Nước, dạng lỏng, thường dùng trong công nghiệp mạ.
596
8629/TB-TCHQ 08/09/2016 Chất phủ từ Copolyme Fluoroalkyl acrylate phân tán trong nước.
597
8662/TB-TCHQ 08/09/2016 Thành phần gồm Chromium trioxide, hợp chất Phosphate và Nước, dạng lỏng, thường dùng trong công nghiệp mạ.
598
8576/TB-TCHQ 06/09/2016 Chế phẩm axit béo công nghiệp có thành phần gồm axit oleic (~68,39%), axit Linoleic (~30,00%), axit Stearic (~1,61%) dạng lỏng, màu vàng.
599
8578/TB-TCHQ 06/09/2016 Dung dịch N,N-methylenebismorpholine.
600
8574/TB-TCHQ 06/09/2016 Chế phẩm chống nấm mốc, chứa natamycin trên chất mang lactose.
601
8575/TB-TCHQ 06/09/2016 Chế phẩm màu vô cơ, thành phần chứa hợp chất của Chrome, Antimony và Titanium.
602
8577/TB-TCHQ 06/09/2016 1-Amino-2-propanol.
603
8515/TB-TCHQ 05/09/2016 Kali dicromat.
604
8518/TB-TCHQ 05/09/2016 Thép không hợp kim (C ≈ 0,12%; Si ≈ 0,009%; Mn ≈ 0,40%; S ≈ 0,005%; Fe ≈ 99,2%), đường kính dưới 14 mm, dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn, thành phần hóa học và cơ tính của mẫu đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 8996:2011 của Việt Nam.
605
8519/TB-TCHQ 05/09/2016 Thép không hợp kim (hàm lượng C≈0,42%, Cr≈0,04%, Si≈0,20%, Mn≈0,74%, S≈0,009%, Fe≈98,4%), đường kính dưới 14 mm, dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn, thành phần hóa học, cơ tính và độ cứng của mẫu đáp ứng yêu cầu theo tiêu chuẩn TCVN 1766:1975 của Việt Nam.
606
8516/TB-TCHQ 05/09/2016 Phụ gia cho cao su có thành phần chính là azodicarbonamit và hợp chất vô cơ, dạng bột.
607
8521/TB-TCHQ 05/09/2016 Chế phẩm sát khuẩn, khử trùng có thành phần chính là didecyldimethylammonium Chloride+, polyhexamethylene biguanide hydrochloride và phụ gia, dạng lỏng.
608
12261/BTC-TCHQ 05/09/2016 V/v vướng mắc C/O
609
8520/TB-TCHQ 05/09/2016 Chế phẩm sát khuẩn, khử trùng có thành phần chính ethanol, 2-propanol và phụ gia, dạng lỏng.
610
8517/TB-TCHQ 05/09/2016 Nhựa tự nhiên (rosin) đã được biến tính bằng axit maleic.
611
8458/TB-TCHQ 01/09/2016 Hộp nối dây điện, có 3 cặp nối bằng vít thép, 01 nắp hộp bằng plastic trong suốt. Điện áp không quá 800V và dòng không quá 16A.
612
122/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định Biểu thuế xuất khẩu, biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan
613
8459/TB-TCHQ 01/09/2016 Phần 2: ổ cắm (Socket) của đầu nối kiểu plugs và socket. Dùng nối cáp tín hiệu loại RJ45, thường được dùng trong nối tín hiệu hình/tiếng có dòng điện không quá 16A. Tên thương mại: Ethercon Feedthrough Panel Ground; hiệu NEUTRIK; Type: NA8FDP.
614
8450/TCHQ-CNTT 01/09/2016 Vv triển khai Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu số 107/2016/QH13.
615
134/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu.
616
125/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định giữa Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về đối tác kinh tế giai đoạn 2016 - 2019
617
132/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và Chi Lê giai đoạn 2016 - 2018
618
130/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Hàn Quốc giai đoạn 2016 - 2018
619
3857/KBNN-KTNN 01/09/2016 V/v hướng dẫn hạch toán và điều tiết thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu tiêu thụ trong nước
620
36/2016/QÐ-TTG 01/09/2016 Quyết định 36/2016/QĐ-TTg quy định việc áp dụng thuế suất thông thường đối với hàng hóa nhập khẩu do Thủ tướng Chính phủ ban hành
621
131/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại tự do Việt Nam - Hàn Quốc giai đoạn 2016 - 2018
622
3584/QÐ-BCT 01/09/2016 Quyết định áp dụng biện pháp chống bán phá giá tạm thời.
623
8454/TB-TCHQ 01/09/2016 Vỏ hộp bằng thép; mặt trước lắp chỉ báo số bằng đèn LED; mặt sau lắp ổ cắm điện, công tắc nguồn và đã gia công các lỗ để lắp đặt các bộ phận; bên trong hộp đã lắp bộ cấp điện nguồn cho thiết bị. Dùng lắp thiết bị Video Processor chuyên dụng cấp tín hiệu DVI cho màn hình LED (bộ phận của Video Processor thuộc phân nhóm thiết bị 8525.60).
624
133/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản giai đoạn 2016 - 2019
625
129/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN giai đoạn 2016 - 2018
626
8460/TB-TCHQ 01/09/2016 Phần 1: Vỏ ống nối cáp (gồm: Vỏ - shell, đĩa lắp ráp - fixing disk, ống kẹp - chuck và ống bao dây - boot)). Chứa đựng đầu nối kiểu nối cáp RJ45 có đường kính cáp từ 3.5 - 8mm; sử dụng làm đầu nối cho cáp loại truyền tín hiệu có điện áp không quá 1000V; bộ phận của hàng hóa phân nhóm 8536.69. Tên thương mại: Etherco Cable Connector Caưier; hiệu NEUTRIK; Type: NE8MC-1.
627
8455/TB-TCHQ 01/09/2016 Card truyền tín hiệu, bộ phận của Video Processor cấp tín hiệu DVI cho màn hình LED (bộ phận của phân nhóm thiết bị 8525.60). Tên thương mại: Linsn TS802D LED Display sending card.
628
128/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Thương mại hàng hóa ASEAN - Trung Quốc giai đoan 2016 - 2018
629
127/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định về biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thành lập khu vực thương mại tự do ASEAN - Ôt-xtrây-lia - Niu di-lân giai đoạn 2016-2018
630
124/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt để thực hiện Hiệp định thương mại song phương giữa Việt Nam - Lào.
631
8457/TB-TCHQ 01/09/2016 Card nhận tín hiệu từ Video Processor truyền tín hiệu DVI cho màn hình LED, bộ phận của màn hình LED (card là bộ phận của phân nhóm thiết bị 8528.51). Tên thương mại: RV908 LED Receiving Card; Model: LINSN-RV908.
632
126/2016/NÐ-CP 01/09/2016 Nghị định biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện hiệp định thương mại hàng hóa ASEAN - Ấn Độ giai đoạn 2016 - 2018
633
8456/TB-TCHQ 01/09/2016 Card đồ họa (trong thương mại thường có tên là card hình ảnh). Bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động như PC, Laptop PC. Tên thương mại: GeForce GT 610 Graphics Card.
634
12166/BTC-TCHQ 31/08/2016 V/v triển khai thực hiện các quy định của Luật Thuế XK, thuế NK.
635
8412/TB-TCHQ 30/08/2016 Vải dệt kim tạo vòng lông ngắn một mặt, thành phần 100% polyeste, bề mặt không tráng phủ, màu đen, trọng lượng 263 g/m2, khổ 1465mm.
636
8408/TCHQ-GSQL 30/08/2016 V/v nhập khẩu than.
637
8413/TB-TCHQ 30/08/2016 Vải dệt thoi đi từ các sợi có màu khác nhau, tỷ trọng sợi filament polyester chiếm 58%, pha chủ yếu với xơ bông (cotton), bề mặt chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ, dạng cuộn, khổ 149cm, định lượng 102g/m2.
638
8377/TB-TCHQ 29/08/2016 Có hình cầu được bao gói nilon kín, đóng gói 230g/hộp (22 viên). Sản phẩm có cấu tạo 3 lớp, lớp ngoài cùng phủ dừa nạo, lớp bánh xốp giữa là hình cầu kín làm từ bột mì, lớp trong cùng gồm kem, đường, 1 hạt hạnh nhân, không chứa sôcôla.
639
8387/TB-TCHQ 29/08/2016 Hợp chất thỏa mãn tính chất của sáp nhân tạo nhóm 3404.
640
8371/TB-TCHQ 29/08/2016 Chất màu có nguồn gốc từ thực vật, thành phần chính: Beta carotene, dầu thực vật,... dạng lỏng, dùng trong chế biến thực phẩm.
641
8370/TB-TCHQ 29/08/2016 Chất màu có nguồn gốc từ thực vật, thành phần chính: Beta carotene, dầu thực vật,... dạng lỏng, dùng trong chế biến thực phẩm.
642
8376/TB-TCHQ 29/08/2016 Có hình cầu được bao gói nilon kín, đóng gói 150g/hộp (14 viên). Sản phẩm có cấu tạo 3 lớp, lớp ngoài cùng phủ dừa nạo, lớp bánh xốp giữa là hình cầu kín làm từ bột mì, lớp trong cùng gồm kem, đường, 1 hạt hạnh nhân, không chứa sôcôla.
643
8352/TCHQ-GSQL 29/08/2016 V/v truy thu thuế xe ô tô của Việt kiều hồi hương
644
8307/TB-TCHQ 26/08/2016 Mẫu yêu cầu phân tích là polyetylen terephthalat, nguyên sinh, dạng bột.
645
8308/TB-TCHQ 26/08/2016 Bìa giấy lớp mặt nhiều lớp được làm chủ yếu từ bột giấy tái chế chưa tẩy trắng, có hàm lượng bột giấy kraft nhỏ hơn 80% so với tổng lượng bột giấy tính theo trọng lượng, chưa tráng phủ, chưa thấm tẩm, chưa trang trí hoặc in bề mặt, chưa nhuộm màu bề mặt, định lượng 277 g/m2, chỉ số bục 2,6 kPa.m2/g, dạng cuộn khổ 1306 mm, mục đích sử dụng chính dùng làm bao bì.
646
8305/TB-TCHQ 26/08/2016 Lưu huỳnh tinh chế có nguồn gốc từ dầu mỏ, có độ tinh khiết > 99%, dạng bột.
647
8330/TCHQ-GSQL 26/08/2016 V/v hướng dẫn thủ tục hải quan
648
8306/TB-TCHQ 26/08/2016 Bột Zircon siêu mịn, hàm lượng ZrO2 57,19%, kích thước hạt < 51,47 µm.
649
8316/TB-TCHQ 26/08/2016 Thép hợp kim, cán nguội, dạng dây, có đường kính mặt cắt ngang hình tròn đặc; không sơn, phủ, mạ hoặc tráng. Kích cỡ: Ø 2.65mm x cuộn.
650
8278/TB-TCHQ 25/08/2016 Thuốc thú y có thành phần hoạt chất là ampicillin và colistin sulphat, dạng bột, đóng gói 100g.
651
8271/TB-TCHQ 25/08/2016 Copolyme silicon-polyeste (polyeste trội hơn silicon) trong dung môi hữu cơ, trong đó hàm lượng dung môi hữu cơ lớn hơn 50% tính theo trọng lượng dung dịch, dạng lỏng.
652
8272/TB-TCHQ 25/08/2016 Hỗn hợp hữu cơ, thành phần chính gồm pentamethylaniline, di(dimethylaminomethyl)phenol, tris(dimethylaminomethyl)phenol, dạng lỏng.
653
8281/TB-TCHQ 25/08/2016 Thuốc thú y có thành phần hoạt chất là oxytetracyline HC1, amprolium và vitamin (A, K), dạng bột, đóng gói 100g.
654
8280/TB-TCHQ 25/08/2016 Thuốc thú y có thành phần hoạt chất là oxytetracyline HC1, neomycin sulphat và vitamin K3, dạng bột, đóng gói 100g.
655
8279/TB-TCHQ 25/08/2016 Thuốc thú y có thành phần hoạt chất là oxytetracyline HC1 và hỗn hợp vitamin (A, B, C, K,...) dạng bột, đóng gói 1kg.
656
8276/TB-TCHQ 25/08/2016 Thuốc thú y có thành phần hoạt chất là natri sulfaquinoxaline, hỗn hợp vitamin A và vitamin K3, dạng bột, đóng gói 100g.
657
8275/TB-TCHQ 25/08/2016 Thuốc thú y có thành phần hoạt chất doxycycline HC1 và colistin sulphat, dạng bột, đóng gói 50g.
658
8282/TB-TCHQ 25/08/2016 Thuốc thú y có thành phần hoạt chất là sulfadiazine và trimethoprim, dạng bột, đóng gói 100g.
659
8277/TB-TCHQ 25/08/2016 Thuốc thú y có thành phần hoạt chất là ampicillin và colistin sulphat, dạng bột, đóng gói 100g.
660
8216/TB-TCHQ 24/08/2016 Thép hợp kim, trong đó Crom là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,387% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
661
8211/TB-TCHQ 24/08/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,321% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
662
8214/TB-TCHQ 24/08/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,325% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
663
8215/TB-TCHQ 24/08/2016 Thép hợp kim, trong đó Crom là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,331% ÷ 0,364% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
664
1148/GSQL-GQ1 24/08/2016 V/v thủ tục hải quan nhập khẩu trang thiết bị y tế.
665
8244/TB-TCHQ 24/08/2016 Thép hợp kim, trong đó Crom là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,316% ÷ 0,327% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
666
8208/TB-TCHQ 24/08/2016 Thép hợp kim, trong đó Crom là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,352% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
667
8237/TCHQ-TXNK 24/08/2016 V/v tỷ lệ % tiền chậm nộp.
668
8217/TB-TCHQ 24/08/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,348% ÷ 0, 357% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
669
1145/GSQL-GQ1 24/08/2016 V/v nhập khẩu nguyên liệu salbutamol.
670
8213/TB-TCHQ 24/08/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr và B là nguyên tố quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,355% và B > 0,0008% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
671
8212/TB-TCHQ 24/08/2016 Thép hợp kim, trong đó Crom là nguyên tố duy nhất quyết đinh yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,303% ÷ 0,354% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
672
8230/TCHQ-TXNK 24/08/2016 V/v thuế đối với hàng hóa chuyển đổi mục đích sử dụng.
673
2897/BTTTT-CNTT 24/08/2016 V/v xác định mặt hàng thuộc Danh mục sản phẩm CNTT đã qua sử dụng của Thông tư 31/2015/TT-BTTTT.
674
8210/TB-TCHQ 24/08/2016 Thép hợp kim, trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,31% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
675
120/2016/NÐ-CP 23/08/2016 Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
676
8183/TB-TCHQ 23/08/2016 Sản phẩm gồm lớp vải không dệt từ xơ (staple fibres) poly(ethylene terephthalate) trọng lượng trên 150g/m2 chiếm tỷ lệ 5% trọng lượng của sản phẩm, được phủ chế phẩm hóa học chứa dầu thực vật và nhôm hydroxit ở hai mặt.
677
8184/TB-TCHQ 23/08/2016 Chế phẩm hóa học chứa dầu khoáng, bột talc, silic ôxít.
678
8179/TB-TCHQ 23/08/2016 Vecni đi từ polyamide phân tán trong môi trường không chứa nước, loại chịu nhiệt trên 100°C.
679
8156/TB-TCHQ 23/08/2016 Giấy đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh và canxi cacbonat, mặt sau có lớp tự dính bằng polyacrylic chưa in, chưa nhuộm màu bề mặt, dạng cuộn, khổ 106cm.
680
8180/TB-TCHQ 23/08/2016 Vecni đi từ polyurethan phân tán trong môi trường không chứa nước, loại chịu nhiệt trên 100°C.
681
8182/TB-TCHQ 23/08/2016 Sản phẩm gồm lớp vải không dệt từ xơ (staple fibres) poly(ethylene terephthalate) trọng lượng trên 150g/m2 chiếm tỷ lệ 8% trọng lượng của sản phẩm, được phủ chế phẩm hóa học chứa dầu parafin và bột talc ở hai mặt.
682
8155/TB-TCHQ 23/08/2016 Giấy đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh, mặt sau có lớp tự dính bằng polyacrylic chưa in, chưa nhuộm màu bề mặt, dạng cuộn, khổ 106cm.
683
8178/TB-TCHQ 23/08/2016 Vecni đi từ polyurethan phân tán trong môi trường không chứa nước, loại chịu nhiệt trên 100°C.
684
34/2016/QÐ-TTG 23/08/2016 Quyết định 34/2016/QĐ-TTg quy định thủ tục điện tử đối với tàu thuyền vào, rời cảng biển, cảng thủy nội địa, cảng dầu khí ngoài khơi thông qua Cơ chế một cửa quốc gia
685
8093/TB-TCHQ 22/08/2016 Giấy lọc định tính, dạng tờ, hình tròn, đường kính 15 cm.
686
8131/TCHQ-GSQL 22/08/2016 V/v sửa đổi, bổ sung Thông tư số 36/2010/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Bộ Công Thương.
687
8101/TB-TCHQ 22/08/2016 Vải dệt kim sợi ngang từ sợi monofilament bằng polyethylen tổng hợp, chưa được nhuộm hoặc in, màu đen, khổ rộng 4,8m, dạng cuộn.
688
8096/TB-TCHQ 22/08/2016 Giấy đo pH.
689
8097/TB-TCHQ 22/08/2016 Giấy đo pH.
690
8095/TB-TCHQ 22/08/2016 Giấy đo pH.
691
8100/TB-TCHQ 22/08/2016 Vải dệt thoi được làm từ hai sợi monofilament và sợi dạng dải, đều bằng polyethylen tổng hợp, chưa được nhuộm, in, màu đen, khổ rộng 2,4m, dạng cuộn.
692
8094/TB-TCHQ 22/08/2016 Giấy phenol phtalrin.
693
8097/TB 22/08/2016 Giấy đo pH.
694
8038/TB-TCHQ 19/08/2016 Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông, có thành phần SiO2, Fe2O3, SO3, K2O, CaO, dạng bột.
695
8074/TB-TCHQ 19/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là triethanolamine và phụ gia, dạng hạt.
696
8039/TB-TCHQ 19/08/2016 Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông, có thành phần SiO2, Fe2O3, SO3, K2O, CaO, dạng bột.
697
8044/TB-TCHQ 19/08/2016 Chế phẩm hóa học dùng để chống đóng cặn trong nồi hơi có thành phần chính là muối lignin sulfonat của canxi, natri, kali và phụ gia, dạng lỏng.
698
33/2016/QÐ-TTG 19/08/2016 Quyết định 33/2016/QĐ-TTg Ban hành quy chế cung cấp, sử dụng thông tin tờ khai hải quan điện tử
699
8045/TB-TCHQ 19/08/2016 Chế phẩm hóa học dùng trong xử lý nồi hơi có thành phần chính là muối natri và canxi của EDTA và phụ gia, trong môi trường kiềm, dạng lỏng.
700
8067/TB-TCHQ 19/08/2016 Bộ chấp hành, thường dùng để điều chỉnh van, có cấu tạo gồm: động cơ điện xoay chiều 3 pha, công suất 25W, cơ cấu giảm tốc, cơ cấu điều khiển bằng tay, panel điều khiển... model OA-10/F30H, hiệu JD®.
701
8073/TB-TCHQ 19/08/2016 Hỗn hợp muối kẽm với axit béo pamitic, axit oleic, axit stearic và hỗn hợp hydrocacbon, ở dạng hạt (theo tài liệu của nhà sản xuất thì mặt hàng là tác nhân pepti hóa cho cao su (Peptizing agent)).
702
1109/TXNK-PL 19/08/2016 V/v phân loại áp mã số HS mặt hàng đèn huỳnh quang.
703
7993/TB-TCHQ 18/08/2016 Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt có thành phần cơ bản tinh bột, dạng bột.
704
7992/TB-TCHQ 18/08/2016 Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt có thành phần cơ bản tinh bột, dạng bột.
705
7991/TB-TCHQ 18/08/2016 Chế phẩm hoàn tất dùng trong ngành dệt có thành phần cơ bản tinh bột, dạng bột.
706
8003/TB-TCHQ 18/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là muối natri sulphat và phụ gia, trong môi trường axit, dạng lỏng.
707
8000/TB-TCHQ 18/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là muối clorua của hợp chất vô cơ và phụ gia, dạng lỏng.
708
7998/TB-TCHQ 18/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp muối nitrat của crom, coban và phụ gia, trong môi trường axit, dạng lỏng.
709
8001/TB-TCHQ 18/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là muối đồng sulphat và phụ gia trong môi trường axit, dạng lỏng.
710
7986/TCHQ-TXNK 18/08/2016 V/v phân loại máy kéo cầm tay và máy cày, xới đất dùng trong nông nghiệp.
711
7999/TB-TCHQ 18/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp muối vô cơ của crom, coban và phụ gia, trong môi trường axit, dạng lỏng.
712
8002/TB-TCHQ 18/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là muối sulphat của hợp chất vô cơ và phụ gia, trong môi trường axit, dạng lỏng.
713
7961/TB-TCHQ 17/08/2016 Chế phẩm có thành phần chính là các dẫn xuất của isothiazolin và phụ gia, dạng lỏng, dùng làm chất diệt khuẩn, diệt nấm mốc.
714
7966/TB-TCHQ 17/08/2016 Chế phẩm dùng trong xi mạ, thành phần chính là methasulfonic acid, muối sunphat, clorua... trong môi trường nước.
715
7960/TB-TCHQ 17/08/2016 Tricresyl phosphat.
716
7967/TB-TCHQ 17/08/2016 Chế phấm dùng trong xi mạ, thành phần chính là natri benzoat, kali phosphat, kali sunphat, 1-choro-9,10-dioxanthrene,... trong môi trường nước.
717
7963/TB-TCHQ 17/08/2016 Chế phẩm chất đóng rắn cho nhựa epoxy có thành phần chính là hỗn hợp amin hữu cơ.
718
7962/TB-TCHQ 17/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp dẫn xuất của các amit và este hữu cơ trong dung môi hữu cơ.
719
7965/TB-TCHQ 17/08/2016 Chế phẩm dùng trong xi mạ, thành phần chính là NaCl, CaCl2, natri hydroxynapthol, natri etyl oleat, 2-(n-carbamoymethylamino) ethanesulfonic acid..., trong môi trường nước.
720
7964/TB-TCHQ 17/08/2016 Hỗn hợp muối natri sunphat và crom sunphat, dạng bột.
721
2246/HQHCM-TXNK 17/08/2016 V/v hàng gia công trong khu chế xuất.
722
7950/TCHQ-TXNK 17/08/2016 V/v phân loại hàng hóa
723
1120/GSQL-GQ2 16/08/2016 V/v vướng mắc khi thực hiện công văn số 3474/TCHQ-GSQL.
724
7908/TB-TCHQ 16/08/2016 Bộ chia tín hiệu và truyền tín hiệu hình ảnh, âm thanh chuẩn HDMI.
725
7903/TB-TCHQ 16/08/2016 Sợi cuốn bọc; thành phần gồm sợi lõi đàn hồi từ Polyurethane (~27%) được cuốn bọc hoàn toàn bằng hai sợi filament Polyester: một sợi multifilament thẳng không dún, màu trắng, xoắn quanh lõi theo hướng S; một sợi multifilament dún, màu tím, xoắn quanh lõi theo hướng Z. Độ mảnh sợi ~ 950 decitex, cuộn sợi khối lượng (kể cả lõi nhựa) 500 gam.
726
7905/TB-TCHQ 16/08/2016 Bộ chuyển đổi tín hiệu cổng USB/SATA thường được sử dụng để kết nối giữa máy vi tính với ổ đĩa cứng, ổ đĩa quang chuẩn SATA.
727
7907/TB-TCHQ 16/08/2016 Resorcinol, dạng vẩy.
728
7906/TB-TCHQ 16/08/2016 Dibutyltin oxide, dạng bột.
729
7902/TB-TCHQ 16/08/2016 Sợi đơn từ 100% xơ staple acrylic, độ mảnh sợi 343 decitex, chưa đóng gói bán lẻ.
730
7900/TCHQ-GSQL 16/08/2016 V/v chấn chỉnh công tác quản lý, giám sát hàng hóa vận chuyển chịu sự giám sát.
731
7904/TB-TCHQ 16/08/2016 Garnet tự nhiên, dạng hạt.
732
7865/TB-TCHQ 15/08/2016 Hỗn hợp các chất thơm như Ethyl Caproate; Ethyl Isovalerate; Camphene; Menthol chất mang là Propylene glycol dùng trong công nghiệp.
733
7857/TB-TCHQ 15/08/2016 Máy nghiền vật liệu tạo thành bột, dùng trong sản xuất công nghiệp. Trang bị động cơ điện 5,5 kW; tốc độ quay của vòng thanh nghiền: 6000 rpm. Tên sản phẩm: JIYU MILL; Model: M-4; hãng sản xuất: NARA MACHINERY Co.,Ltd.
734
7856/TB-TCHQ 15/08/2016 Máy rây bột, dùng trong dây chuyền sản xuất thực phẩm. Trang bị động cơ điện: 5,5 kW 4Pole Type SF-PRV; 3 phase 380V 50Hz 11.3A; 1460 rpm. Tên sản phẩm: LINE SIFTER; Model LS-60/90 FT; S/NC 03 0268; Date 2015/01; Hãng sản xuất: TSUKASA INDUSTRY Co.,Ltd.
735
7864/TB-TCHQ 15/08/2016 Hỗn hơp các chất thơm như Ethyl butyrate; Ethyl Isovalerate; 3-Carene; Isopentyl alcohol, acetate; Isovaleric acid, isopentyl ester; Pinene; Linalyl acetate chất mang là Propylene glycol dùng trong công nghiệp.
736
11271/BTC-TCHQ 15/08/2016 V/v thuế GTGT đối với mặt hàng chất xử lý môi trường nước.
737
7854/TB-TCHQ 15/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là poly (aluminum cloride) và phụ gia.
738
7849/TCHQ-TXNK 15/08/2016 V/v áp dụng thuế tự vệ, thuế chống bán phá giá, chống trợ cấp.
739
7852/TB-TCHQ 15/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là poly (aluminum cloride) và phụ gia.
740
7855/TB-TCHQ 15/08/2016 Dung dịch hỗn hợp muối vô cơ của silic, nhôm, clo... và phụ gia.
741
7853/TB-TCHQ 15/08/2016 Chế phẩm hóa học chứa hợp chất của silicon, sáp và phụ gia.
742
7862/TB-TCHQ 15/08/2016 Chất phủ từ Copolymer acrylic phân tán trong môi trường nước.
743
7863/TB-TCHQ 15/08/2016 Chất phủ từ Polyamide phân tán trong môi trường nước.
744
7818/TB-TCHQ 12/08/2016 Chế phẩm giặt rửa, làm sạch dạng anion, thành phần là hỗn hợp muối có tính kiềm của natri, kali và chất hoạt động bề mặt anion trong nước, dạng lỏng, chưa đóng gói bán lẻ.
745
7819/TB-TCHQ 12/08/2016 Chất cầm màu dùng trong ngành dệt. Thành phần chính là dẫn xuất của Alkyl Trimetylamonium chloride,... trong môi trường nước.
746
7842/TB-TCHQ 12/08/2016 Muối kẽm của axit 2-Ethylhexanoic.
747
130/2016/TT-BTC 12/08/2016 Thông tư hướng dẫn nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế và sửa đổi một số điều tại các thông tư về thuế
748
7820/TB-TCHQ 12/08/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng không phân ly, ở dạng lỏng, thành phần gồm: chất hữu cơ hoạt động bề mặt, dầu khoáng, silica, nước. Hàm lượng rắn 62.3%.
749
7824/TCHQ-GSQL 12/08/2016 V/v triển khai kết quả cuộc họp Tiểu ban Hải quan lần thứ nhất trong khuôn khổ VKFTA.
750
6807/BNN-CB 12/08/2016 V/v kiểm tra ATTP muối nhập khẩu.
751
7839/TCHQ-TXNK 12/08/2016 V/v tạm dừng thực hiện TB số 6912/TB-TCHQ về phân loại mặt hàng Collagen Gold.
752
7822/TCHQ-GSQL 12/08/2016 V/v xác nhận tờ khai nguồn gốc ô tô sát xi nhập khẩu.
753
15414/QLD-KD 10/08/2016 V/v nhập khẩu nguyên liệu Salbutamol.
754
7675/TB-TCHQ 10/08/2016 Dây thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 1,16%, Mo ≈ 0,172% tính theo trọng lượng), đường kính 28mm.
755
7673/TB-TCHQ 10/08/2016 Thép không hợp kim cán phẳng (hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo trọng lượng), dạng cuộn, chiều dày 1,38mm, chiều rộng 415mm, mạ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng.
756
3404/BKHCN-ÐTG 10/08/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN.
757
7678/TB-TCHQ 10/08/2016 DL-Camphor (Long não), dạng bột.
758
7676/TB-TCHQ 10/08/2016 Dây thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 1,2% tính theo trọng lượng), đường kính 20mm.
759
7677/TB-TCHQ 10/08/2016 Thép không gỉ cán phẳng, chiều dày 4mm, chiều rộng 1500mm, cán nguội, dạng cuộn, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
760
7680/TB-TCHQ 10/08/2016 Chế phẩm hóa học chứa polyvinylpyrrolidone và silic dioxit, thường dùng làm chất ổn định trong sản xuất bia.
761
7674/TB-TCHQ 10/08/2016 Dây thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 1,14%, Mo ≈ 0,18% tính theo trọng lượng), đường kính 25mm.
762
7607/TB-TCHQ 09/08/2016 Mặt hàng dệt hoàn thiện, dạng ống may kín hở một đầu, được làm từ vải dệt kim sợi ngang, thành phần 100% polyester, bề mặt không tráng phủ, đã in, đường kính ống ở dạng phẳng là 10 cm, dài 83 cm, trọng lượng 82 g/m2.
763
7610/TB-TCHQ 09/08/2016 Trimethylolpropane tris (2-methyl-1-aziridinepropionate).
764
7620/TB-TCHQ 09/08/2016 Sản phẩm có thành phần chính là vải không dệt đi từ xơ poly(ethylene terephthalate), có cấu tạo gồm 3 lớp (2 lớp bề mặt là vải không dệt chiếm 80%, lớp giữa là vải dệt thoi chiếm 20% trọng lượng), dày xấp xỉ 1,9mm, định lượng 507,2 g/m2, dạng cuộn, khổ 2200mm, thường dùng trong kỹ thuật lọc khí.
765
1570/QÐ-TTG 09/08/2016 Quyết định 1570/QĐ-TTg năm 2016 phê duyệt khung chính sách, pháp luật về phát triển dịch vụ môi trường do Thủ tướng Chính phủ ban hành
766
7609/TB-TCHQ 09/08/2016 Dung dịch axit clohydric 35,5% trong nước.
767
7619/TB-TCHQ 09/08/2016 Sản phẩm có thành phần chính là vải không dệt đi từ xơ poly(ethylene terephthalate), có cấu tạo gồm 3 lớp (2 lớp bề mặt là vải không dệt chiếm 81%, lớp giữa là vải dệt thoi chiếm 19% trọng lượng), dày xấp xỉ 1,8mm, định lượng 504,6 g/m2, dạng cuộn, khổ 2200mm, thường dùng trong kỹ thuật lọc khí.
768
128/2016/TT-BTC 09/08/2016 Thông tư 128/2016/TT-BTC Quy định miễn, giảm thuế xuất khẩu đối với sản phẩm thân thiện với môi trường; sản phẩm từ hoạt động tái chế, xử lý chất thải quy định tại Nghị định 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
769
7608/TB-TCHQ 09/08/2016 Đồng lá mỏng, bằng đồng tinh luyện, được cuộn, chưa được bồi, chiều dày không quá 0,15mm. Kích cỡ (0,1 x 25)mm x cuộn.
770
7543/TB-TCHQ 08/08/2016 Màng nhựa phức hợp không tự dính, không xốp, dày 0,07mm có cấu tạo gồm hai lớp: Lớp poly(etylen terephthalat) dày 0,05mm, chiếm 84% khối lượng, lớp poly(etylen:vinyl axetat) dày 0,02mm, chiếm 16% khối lượng. Dạng tấm, kích thước 218x308mm.
771
7526/TB-TCHQ 08/08/2016 Chất kết dính làm từ hỗn hợp polyurethan và polyamide, dạng lỏng.
772
7287/BCT-KHCN 08/08/2016 V/v kiểm tra chất lượng đối với mặt hàng đầu lọc thuốc lá điếu.
773
7528/TB-TCHQ 08/08/2016 Chất kết dính làm từ hỗn hợp polyurethan và polyamide, dạng lỏng.
774
7527/TB-TCHQ 08/08/2016 Chất kết dính làm từ hỗn hợp polyurethan và polyamide, dạng lỏng.
775
1060/GSQL-TH 08/08/2016 V/v vướng mắc C/O (công văn số 1060/GSQL-TH ngày 08/8/2016) - Cục Hải quan TP. Cần Thơ.
776
7525/TB-TCHQ 08/08/2016 Chất kết dính làm từ hỗn hợp polyurethan và polyamide, dạng lỏng.
777
7574/TCHQ-TXNK 08/08/2016 V/v ân hạn thuế 275 ngày.
778
7523/TB-TCHQ 08/08/2016 Chất kết dính làm từ hỗn hợp polyurethan và polyamide, dạng lỏng.
779
7544/TB-TCHQ 08/08/2016 Giấy được làm chủ yếu từ bột giấy hóa học tẩy trắng, tráng phủ vô cơ hai mặt, hàm lượng bột giấy cơ học và hóa cơ chiếm dưới 10% khối lượng so với tổng khối lượng bột giấy, chưa in, chưa nhuộm màu, định lượng 204g/m2, dạng tờ, kích thước 297x420mm.
780
7524/TB-TCHQ 08/08/2016 Chất kết dính làm từ hỗn hợp polyurethan và polyamide, dạng lỏng.
781
7529/TB-TCHQ 08/08/2016 Chất kết dính làm từ hỗn hợp polyurethan và polyamide, dạng lỏng.
782
7530/TB-TCHQ 08/08/2016 Chất kết dính làm từ hỗn hợp polyurethan và polyamide, dạng lỏng.
783
14/2016/TT-BCT 05/08/2016 Thông tư 14/2016/TT-BCT sửa đổi Thông tư 36/2010/TT-BCT thực hiện Quy tắc Thủ tục cấp và kiểm tra xuất xứ, sửa đổi và Quy tắc cụ thể mặt hàng theo hệ thống hài hòa phiên bản 2007 trong Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
784
1055/GSQL-GQ1 05/08/2016 V/v thực hiện Thông tư số 37/2015/TT-BCT.
785
7464/TB-TCHQ 04/08/2016 Hỗn hợp các chất thơm Camphor, Eugenol... chất nhũ hóa, polyacrylic phân tán trong nước, dạng lỏng, dùng trong công nghiệp dệt nhuộm.
786
7471/TCHQ-GSQL 04/08/2016 V/v thực hiện Thông tư số 23/2015/TT-BKHCN.
787
7443/TB-TCHQ 03/08/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là polyethylen glycol, muối sulphat của hợp chất vô cơ và phụ gia, dạng lỏng.
788
7444/TB-TCHQ 03/08/2016 Chế phẩm có thành phần chính là canxi cacbonat chiếm trên 70% theo khối lượng, phân tán trong nhựa và phụ gia, dạng hạt.
789
7445/TB-TCHQ 03/08/2016 Thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,101%; Si ≈ 0,0804%; Mn ≈ 0,327%; P ≈ 0,026%; S ≈ 0,025%; Cr ≈ 0,0329%; Ni ≈ 0,0116%; B ≈ 0,00036%; Fe ≈ 99,3%... tính theo trọng lượng), dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn, đường kính 5,5mm.
790
10708/BTC-TCT 03/08/2016 V/v thuế GTGT đối với máy, thiết bị chuyên dùng khác phục vụ sản xuất nông nghiệp.
791
7447/TB-TCHQ 03/08/2016 Thép không hợp kim (hàm lượng C ≈ 0,14%; Si ≈ 0,06%; Mn ≈ 0,36%; S ≈ 0,01%; P ≈ 0,01%; Cr ≈ 0,05%; Fe ≈ 99,2%... tính theo trọng lượng), đường kính dưới 14mm, dạng cuộn, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
792
1034/GSQL-GQ1 03/08/2016 V/v tháo gỡ khó khăn của doanh nghiệp dệt may.
793
7446/TB-TCHQ 03/08/2016 Mẫu có thành phần chính propylene glycol, cacao đã khử béo ≈ 2% (tính theo theobromin và cafein), 2-methylbutyl 2-methylbutanoat, 3-methyl butanal, Butyl butyrat,... dạng lỏng, dùng trong sản xuất các sản phẩm sữa.
794
7385/TB-TCHQ 02/08/2016 Chế phẩm dầu bôi trơn, chống ăn mòn, chứa dầu khoáng. Thành phần gồm dầu khoáng (<70%), dầu silicon, aceton, 2,4-dimethylpentane, cyclohexane, 2,2-dimethylpentane, 2-methylhexane, n-heptane... đựng trong chai dung tích 340g/chai chứa khí hóa lỏng propane, butane.
795
7390/TB-TCHQ 02/08/2016 Chất kết dính đi từ ethyl 2-cyanoacryate đã đóng gói bán lẻ trọng lượng tịnh dưới 1kg.
796
7381/TB-TCHQ 02/08/2016 Chế phẩm dùng để làm sạch da, dạng kem, đóng gói chai nhựa dung tích 180ml. Thành phần gồm: Nước; Glycerin; Lauric acid; Sodium methyl cocoy taurate; Methyl tetradecanoate; Ceramide; Glyceryl stearate; Glycol stearate; PEG-100 stearate Potassium hydroxide; Myristic acid; Dịch chiết thực vật; Tocopherol acetate; Hương liệu,...
797
7389/TB-TCHQ 02/08/2016 Chất kết dính đi từ Beta-methoxyethyl cyanoacryate đã đóng gói bán lẻ trọng lượng tịnh dưới 1kg.
798
1029/GSQL-GQ1 02/08/2016 V/v khai báo hóa chất đối với nguyên liệu dược nhập khẩu.
799
7408/TB-TCHQ 02/08/2016 Butyl Acrylate và Benzophenone dạng lỏng. Dùng làm phụ gia trong sản xuất sơn.
800
7409/TB-TCHQ 02/08/2016 Thuốc diệt nấm dùng cho sản xuất sơn, thành phần chứa 2-methyl-2H-Isothiazol-3-one trong nước, hàm lượng rắn 9%.
801
7413/TB-TCHQ 02/08/2016 Hỗn hợp có thành phần gồm Diethylene glycol dibenzoate, dẫn xuất của Benzophenone trong dung môi Butyl acrylate, dạng lỏng.
802
7384/TB-TCHQ 02/08/2016 Chế phẩm bôi trơn, thành phần gồm dầu khoáng (<70%), dầu silicon, trichloroethylen... đựng trong chai dung tích 397g/chai chứa khí hóa lỏng propane.
803
7375/TCHQ-TXNK 02/08/2016 V/v phân loại mặt hàng máy in (Công văn số 7375-TCHQ-TXNK ngày 02/08/2016).
804
7383/TB-TCHQ 02/08/2016 Chế phẩm làm sạch da, dưỡng ẩm, dạng kem, thành phần gồm: nước, cocoamido Betain, Glycerin; axit lauric, axit Myristic, chiết xuất thực vật, hương liệu,... đóng gói bán lẻ 150ml/tuýt.
805
7382/TB-TCHQ 02/08/2016 Chế phẩm làm sạch, làm trắng da, dạng kem, thành phần gồm: nước glycerin, axit Myristic, axit Stearic, cocamidopropyl betain, tocopheryl acetat, panthenol, Niacinamide, lecithin, hương liệu,... đóng gói bán lẻ 200ml/tuýt.
806
7380/TB-TCHQ 02/08/2016 Chế phẩm dùng để làm sạch da, dạng kem, đóng gói chai nhựa dung tích 180ml. Thành phần gồm: Nước; Glycerin; Dipropylene glycol; Sodium methyl cocoy taurate; Methyl tetradecanoate; Ceramide; Glyceryl stearate; Glycol stearate; PEG-40hydrogenated castor oil; Polyquatemium-7 Potassium hydroxide; Myristic acid; Dịch chiết thực vật; Tocopherol acetate; Hương liệu,...
807
7402/TCHQ-TXNK 02/08/2016 V/v vướng mắc về chương trình KTTT, trao đổi thông tin thu NSNN.
808
7314/TB-TCHQ 01/08/2016 Hỗn hợp các hương liệu, dạng lỏng thành phần gồm 2-Propenyl n-hexanoate; cyclocitrylideneacetone; diethyl butanedioate; propylene glycol... dùng trong công nghiệp thực phẩm.
809
7313/TB-TCHQ 01/08/2016 Hỗn hợp hóa chất chứa trisodium citrate, tartrazine dùng trong chế biến thực phẩm.
810
7355/TB-TCHQ 01/08/2016 Chất cầm màu dùng trong ngành dệt nhuộm thành phần gồm có Polyaminobismaleimide, urê biến tính phân tán trong môi trường nước..., dạng lỏng.
811
7319/TB-TCHQ 01/08/2016 Polyurethane trong dung môi hữu cơ Dimethylformamide, hàm lượng dung môi lớn hơn 50%.
812
7316/TB-TCHQ 01/08/2016 Phim dạng cuộn có phủ lớp chất nhạy sáng trên plastic, chưa phơi sáng, chiều rộng 51,2 cm.
813
7352/TB-TCHQ 01/08/2016 Chế phẩm hóa chất ngành dệt dạng lỏng, có thành phần gồm sáp polyethylen, chất nhũ hóa phân tán trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn 44,9%.
814
7357/TB-TCHQ 01/08/2016 Chất kết dính hai thành phần từ Polyurethane có bản chất là Polyisocyanate (Sử dụng cùng với Casting resin PU 552 FL/10 theo tỷ lệ Hardener 300 : Casting resin PU 552 FL/10 là 1 : 5).
815
7321/TB-TCHQ 01/08/2016 Sơn đi từ poly vinyl axetat trong môi trường không chứa nước.
816
7359/TB-TCHQ 01/08/2016 Thuốc thú y chứa Amoxycillin, dạng huyễn dịch tiêm, đóng gói 100ml/chai.
817
7349/TB-TCHQ 01/08/2016 Chất phủ từ polymer acrylic trong môi trường nước. Thành phần gồm: Poly(butyl acrylate), n-Butyl formate, n-Butyl acetate; Acrylic acid ethyl ester; Acrylic acid butyl ester, Dihydrogen oxide... trong nước. Hàm lượng rắn là 43%.
818
7356/TB-TCHQ 01/08/2016 Chế phẩm hóa dẻo dạng bột dùng cho cao su. Thành phần gồm dầu paraffinic, alkylbenzene, silica.
819
7354/TB-TCHQ 01/08/2016 Dung dịch nitrat bạc, hàm lượng rắn 0,2%.
820
7358/TB-TCHQ 01/08/2016 Chất kết dính hai thành phần từ Polyurethane có bản chất là dầu Castor (Sử dụng cùng với Hardener 300 theo tỷ lệ Hardener 300 : Casting resin PU 552 FL/10 là 1 : 5).
821
7323/TB-TCHQ 01/08/2016 Sơn từ copolyme acrylic dạng nhão, thành phần chính gồm copolyme acrylic, chất màu titan dioxit, Nhôm silicat... phân tán trong môi trường nước, hàm lượng chất rắn sau sấy 68.4%.
822
7347/TB-TCHQ 01/08/2016 Thuốc nhuộm phân tán được phân tán trong nước, dạng lỏng.
823
7328/TB-TCHQ 01/08/2016 Chế phẩm màu tổng hợp từ canthaxanthin dùng trong sản xuất thức ăn chăn nuôi, dạng bột.
824
3907/QÐ-UBND 01/08/2016 Ban hành kế hoạch triển khai Nghị quyết số 35/NQ-CP ngày 16/5/2016 của Chính phủ về hỗ trợ phát triển doanh nghiệp đến năm 2020
825
7322/TB-TCHQ 01/08/2016 Ma tít đi từ polyeste.
826
7317/TB-TCHQ 01/08/2016 Phim dạng cuộn có phủ lớp chất nhạy sáng trên plastic, chưa phơi sáng, chiều rộng 42,4 cm.
827
7353/TB-TCHQ 01/08/2016 Chế phẩm khử mùi, kháng khuẩn dùng trong ngành dệt thành phần gồm có dẫn xuất chứa nhóm 4-Methylmorpholine, Dichloromethane, Pentaglycol..., dạng lỏng.
828
7291/TB-TCHQ 29/07/2016 Thép hợp kim, Bo là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Bo ≈ 0,0016% tính theo trọng lượng, dạng hình, đã được gia công nóng.
829
1462/TXNK-CST 29/07/2016 V/v dịch vụ hoàn thuế GTGT cho người nước ngoài xuất cảnh.
830
7264/TB-TCHQ 29/07/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,19% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước (250x1100x9600)mm.
831
7263/TB-TCHQ 29/07/2016 Bán thành phẩm, bằng thép không hợp kim, hàm lượng C ≈ 0,08% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước (220x1650x9500)mm.
832
7283/TB-TCHQ 29/07/2016 Chế phẩm thuốc màu từ titan dioxit, dạng lỏng. Thành phần chính gồm: titan dioxit, polyurethan phân tán trong nước. Hàm lượng titan dioxit lớn hơn 80% tính theo trọng lượng khô.
833
7285/TB-TCHQ 29/07/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt dạng lỏng, có thành phần: chất hoạt động bề mặt nonion, dipropylene glycol methyl ether.
834
7302/TCHQ-TXNK 29/07/2016 V/v thực hiện thuế tự vệ chính thức mặt hàng phôi thép và thép dài NK.
835
7262/TB-TCHQ 29/07/2016 Poly (acrylic acid) nguyên sinh, dạng lỏng.
836
7260/TB-TCHQ 29/07/2016 Tác nhân làm mềm có thành phần từ stearamide, axit axetic ..., dạng vẩy.
837
7284/TB-TCHQ 29/07/2016 Chế phẩm thuốc màu hữu cơ tổng hợp, dạng bột.
838
7292/TB-TCHQ 29/07/2016 Thép hợp kim, Cr là nguyên tố duy nhất quyết định thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,371% tính theo trọng lượng, dạng hình, đã được gia công nóng.
839
7290/TB-TCHQ 29/07/2016 Thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 0,389% tính theo trọng lượng, dạng hình, đã được gia công nóng, chưa được tráng, phủ, mạ hoặc sơn.
840
7261/TB-TCHQ 29/07/2016 Poly(dimethylsiloxane) (87.5%). Dạng lỏng.
841
7170/TB-TCHQ 27/07/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 1,59%, Mo ≈ 0,37% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày x rộng x dài (332x 1010 x 3700) mm, đã được gia công tạo phẳng 4 mặt bên.
842
7153/TB-TCHQ 27/07/2016 Kem đánh răng, đóng gói khối lượng tịnh 150g/tuýp.
843
7156/TB-TCHQ 27/07/2016 Kem đánh răng, đóng gói khối lượng tịnh 75g/tuýp.
844
7159/TB-TCHQ 27/07/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành công nghiệp xi mạ dạng lỏng. Thành phần chính gồm muối Kali Xitrat, hỗn hợp muối Phosphat, Amoni Clorua, Natri Clorua... trong môi trường nước.
845
7111/TB-TCHQ 27/07/2016 Agar-Agar, dạng bột.
846
7160/TB-TCHQ 27/07/2016 Chất kết dính Polyurethane hai thành phần, thành phần chính là Polyester Polyol (dùng phối trộn với CHM-63).
847
7112/TB-TCHQ 27/07/2016 Batyl alcohol.
848
7163/TB-TCHQ 27/07/2016 Chế phẩm làm mát dựa trên ethylene glycol, ở dạng lỏng, hàm lượng sau sấy 63.55%.
849
7172/TB-TCHQ 27/07/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 1,59%, Mo ≈ 0,35% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày x rộng x dài (290 x 730 x 4120) mm, đã được gia công tạo phẳng 4 mặt bên.
850
7173/TB-TCHQ 27/07/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 1,56%, Mo ≈ 0,34% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày x rộng x dài (455 x 1143 x 2380) mm, đã được gia công tạo phẳng 4 mặt bên.
851
7162/TB-TCHQ 27/07/2016 Chất kết dính Polyurethane hai thành phần, thành phần chính là Polyisocyanate & Polyurethane (dùng phối trộn với AD-9310).
852
7155/TB-TCHQ 27/07/2016 Kem đánh răng, đóng gói khối lượng tịnh 75g/tuýp.
853
7152/TB-TCHQ 27/07/2016 Kem đánh răng, đóng gói khối lượng tịnh 150g/tuýp.
854
7148/TCHQ-GSQL 27/07/2016 V/v Đơn vị tính mặt hàng vải dệt kim (vải thun) nhập khẩu.
855
7171/TB-TCHQ 27/07/2016 Bán thành phẩm bằng thép hợp kim, hàm lượng Cr ≈ 1,58%, Mo ≈ 0,36% tính theo trọng lượng, dạng phiến, kích thước dày x rộng x dài (458 x 1112 x 2420) mm, đã được gia công tạo phẳng 4 mặt bên.
856
7157/TB-TCHQ 27/07/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành công nghiệp xi mạ dạng lỏng. Thành phần chính gồm muối Kali Xitrat, hỗn hợp muối Phosphat, hợp chất hữu cơ chứa nhóm chức amin... trong môi trường nước.
857
7161/TB-TCHQ 27/07/2016 Chất kết dính Polyurethane hai thành phần, thành phần chính là Polyether Polyol (dùng phối trộn với CHM-67).
858
7158/TB-TCHQ 27/07/2016 Chế phẩm hóa chất dùng trong ngành công nghiệp xi mạ dạng lỏng. Thành phần chính gồm muối Kali Xitrat, hỗn hợp muối Phosphat, Amoni Clorua, Natri Clorua... trong môi trường nước.
859
7154/TB-TCHQ 27/07/2016 Kem đánh răng, đóng gói khối lượng tịnh 75g/tuýp.
860
7041/TCHQ-TXNK 26/07/2016 V/v kết quả phân loại hàng hóa
861
7078/TB-TCHQ 26/07/2016 Thép hợp kim trong đó Cr là nguyên tố duy nhất quyết định yếu tố thép hợp kim (hàm lượng Cr ≈ 0,365% tính theo trọng lượng), dạng thanh, cán nóng, mặt cắt ngang hình tròn.
862
7005/TB-TCHQ 25/07/2016 Tinh quặng molypden (hàm lượng Mo trên 70% tính theo khối lượng), đã nung.
863
2506/BTTTT-CNTT 25/07/2016 V/v gia công sửa chữa ổ cứng cho khách hàng trong nước và thuê lại công ty trong nước gia công một phần hàng hóa trong quá trình thực hiện hoạt động gia công hàng hóa cho đối tác nước ngoài Công ty Greystones Data Systems Việt Nam.
864
7011/TB-TCHQ 25/07/2016 Bộ ống nối xả nước chuyên dùng cho Lavabo, đóng gói trong hộp carton bán lẻ gồm: 1 ống hình chữ T (làm răng 1 đầu, đầu còn lại được làm kín bằng một nắp đậy có răng), 1 ống thẳng (1 đầu lắp với ống chữ T, đầu còn lại có 1 ống làm răng dùng lắp nối với ống của Lavabo), các phụ kiện lắp nối. Các ống được làm bằng vật liệu đồng thau, bề mặt được sáng bóng bằng Niken - crôm. Tên thương mai: Totem Trap; - - 700.135.5.K; hiệu: OMP với nhà sản xuất TEA.
865
7009/TB-TCHQ 25/07/2016 Xỉ (tro) có thành phần chính là kẽm thu được từ quá trình luyện kim (hoặc đốt than), dạng bột, màu xám đen.
866
7004/TB-TCHQ 25/07/2016 Chế phẩm hỗn hợp của bột giấy hóa học tẩy trắng và các hạt siêu thấm hút (polyme).
867
7007/TB-TCHQ 25/07/2016 Hỗn hợp chứa magie silicat, canxi silicat, silic oxit...
868
7001/TB-TCHQ 25/07/2016 Kem rửa mặt có tác dụng làm trắng da, kích thích tái tạo tế bào da, làm sạch da, làm mờ thâm nám,... đã được đóng gói để bán lẻ, thành phần chính gồm disodium lauroamphodiacetate, sodium trideceth sulfate, acety glucosamine, glyceryl stearate, propylene glycol, glycerin, phenoxy ethanol, PPG-2 hydroxyethyl cocamide, hydroxyethylcellulose, glycol distearate, laureth-4, ammonium hydroxide, các chất chiết từ thực vật,... hàm lượng sau sấy 24,41%.
869
7006/TB-TCHQ 25/07/2016 Quặng kẽm oxit, thành phần chính gồm zincite, zincoferrite... dạng bột.
870
7002/TB-TCHQ 25/07/2016 Sữa rửa mặt có tác dụng tẩy tế bào chết, kích thích tái tạo da, làm sạch lỗ chân lông, làm sáng da, làm ẩm da,... đã được đóng gói để bán lẻ, thành phần chính gồm phenoxyl ethanol, caprylyl glycol, PEG-8, PEG-8 dimethicone, sodium bisdulfite, ammonium hydroxide, triethyl citrate, ehtylene, brassylate, gluconolactone, decyl glucoside, chlorphesin, các chất chiết từ thực vật,... dạng lỏng nhiều bọt, hàm lượng sau sấy 25,27%.
871
7003/TB-TCHQ 25/07/2016 Magie cacbonat tự nhiên, dạng bột.
872
7010/TB-TCHQ 25/07/2016 Xỉ (tro) có thành phần chính là kẽm thu được từ quá trình luyện kim (hoặc đốt than), dạng bột, màu xám đen.
873
7008/TB-TCHQ 25/07/2016 Chế phẩm hoá học có thành phần gồm hỗn hợp các oxit kim loại trong dung môi alcohol.
874
7012/TB-TCHQ 25/07/2016 Bộ ống nối xả nước chuyên dùng cho Lavabo; đóng gói trong hộp carton bán lẻ gồm: 01 ống hình chữ U làm răng 2 đầu, 1 ống đầu cong, 1 đoạn ống thẳng và các phụ kiện lắp nối (3 đai ốc nối, 3 đệm cao su, 1 nắp chụp). Các ống được làm bằng vật liệu đồng thau, bề mặt được sáng bóng bằng niken - crom. Tên thương mại tương ứng: P-Trap; Plumping products, - - 26.423.5 5/4” và P-Trap; Traps and Waste,; - - 26.715.5 hiệu: OMP với nhà xuất khẩu TEA.
875
1408/TXNK-PL 22/07/2016 V/v phân loại hàng hóa
876
6953/TB-TCHQ 22/07/2016 Chế phẩm hóa học chứa natri hypophosphit, axit lactic, phụ gia.
877
1894/HQHCM-TXNK 22/07/2016 V/v tỷ lệ % tiền chậm nộp thuế trên hệ thống kế toán tập trung.
878
6952/TB-TCHQ 22/07/2016 Chế phẩm hóa học chứa natri hypophosphit và phụ gia.
879
6985/TB-TCHQ 22/07/2016 Dung dịch amoni xeri sulphat.
880
6981/TB-TCHQ 22/07/2016 Hỗn hợp kẽm oxit và canxi cacbonat phân tán trong poly(ethylen-vinyl acetat) dùng làm chất trợ xúc tiến trong sản xuất cao su.
881
6987/TB-TCHQ 22/07/2016 Chế phẩm gồm: Hỗn hợp các chất thơm: Heptanoic acid ethyl ester; Bis(2-Furfury) disulfide; Octanoic acid ethyl ester; Butanoic acid ethyl ester; Propanoic acid ethyl ester; Ethyl acetate ... Glucose ~ 6.9%; Fructose ~ 18,95%; Sacharose ~ 0,598% và nước, sử dụng trực tiếp dùng trong chế biến thực phẩm.
882
6984/TB-TCHQ 22/07/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là amin, muối photphat, cacbonat của kali, natri và phụ gia.
883
6980/TB-TCHQ 22/07/2016 Chất độn trong sản xuất cao su có thành phần chính là canxi carbonat phân tán trong poly (ethyl en- vinylacetat).
884
6982/TB-TCHQ 22/07/2016 Dung dịch đồng sunlphat.
885
6986/TB-TCHQ 22/07/2016 Chế phẩm gồm: Hỗn hợp các chất thơm: Amylbutyrolactone; Ethyl Vanillin; Acetic acid benzyl ester; Piperonal; Benzaldehyde ... Fructose ~ 25% và maltodextrin, sử dụng trực tiếp dùng trong chế biến thực phẩm, dạng bột.
886
6978/TB-TCHQ 22/07/2016 Chế phẩm hóa học chứa muối của niken, sulfate, clorua,... trong môi trường axit.
887
6983/TB-TCHQ 22/07/2016 Dung dịch bạc nitrat.
888
6988/TB-TCHQ 22/07/2016 Selenium disulphide, dạng bột.
889
2254/QÐ-TCHQ 22/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty cổ phần Daikin Air Conditioning).
890
6989/TB-TCHQ 22/07/2016 Axit sulfamic, dạng tinh thể.
891
6977/TB-TCHQ 22/07/2016 Chế phẩm hóa học chứa muối của nhôm, coban, clorua, sulphat,... trong môi trường axit.
892
6908/TB-TCHQ 21/07/2016 Chế phẩm làm sạch cation, dạng lỏng, thành phần chính từ chất hoạt động bề mặt từ dẫn xuất muối amoni bậc 4, muối clorua... trong môi trường nước. Hàm lượng sau sấy 4.27%.
893
6903/TB-TCHQ 21/07/2016 Chế phẩm làm sạch, khử trùng có thành phần hoạt chất là axit citric, methylchloroisothiazolinone và methylisothiazolinone, chất hoạt động bề mặt anion và cation, hương liệu, chất màu, thường dùng làm chất rửa tay, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ, dạng chai 1 lít.
894
6896/TB-TCHQ 21/07/2016 4-Aminophenol, dạng tinh thể.
895
6904/TB-TCHQ 21/07/2016 Chế phẩm làm sạch, khử trùng có thành phần hoạt chất là chlorhexidine gluconate, chất hoạt động bề mặt anion, hương liệu, chất màu, thường dùng làm chất rửa tay, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ, dạng chai 1 lít.
896
6897/TB-TCHQ 21/07/2016 Anilin, dạng lỏng.
897
6883/TB-TCHQ 21/07/2016 Thuốc thú y trị nhiễm trùng đường hô hấp, có thành phần hoạt chất là tiamulin hydrogen funmarate, dạng bột, đóng túi 10kg.
898
6884/TB-TCHQ 21/07/2016 Thuốc thú y trị ký sinh trùng trên vật nuôi, có thành phần hoạt chất ivermectin, sử dụng để tiêm, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ 100ml/chai.
899
6907/TB-TCHQ 21/07/2016 Chế phẩm dùng trong xi mạ, thành phần chính là chì axetat, dẫn xuất chứa nhóm amin... trong môi trường nước.
900
6882/TB-TCHQ 21/07/2016 Thuốc thú ý điều trị tiêu chảy trên lợn và gia cầm, có thành phần hoạt chất là halquinol, dạng bột, đóng thùng 20kg.
901
6888/TB-TCHQ 21/07/2016 N,N'-m-phenylenedimaleimide, dạng bột.
902
6905/TB-TCHQ 21/07/2016 Chế phẩm làm sạch, khử trùng có thành phần hoạt chất là polyhexanide, chất hoạt động bề mặt anion và nonionic, hương liệu, chất màu, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ, dạng can 1 lít.
903
6880/TB-TCHQ 21/07/2016 Thuốc thú y trị nhiễm khuẩn cho lợn, có thành phần hoạt chất là amoxicillin trihydrate, dạng bột, đóng túi 10kg.
904
6898/TB-TCHQ 21/07/2016 Axit 2-chlorobenzoic, dạng bột.
905
6895/TB-TCHQ 21/07/2016 2,4-Dinitrochlorobenzen, dạng bột.
906
6889/TB-TCHQ 21/07/2016 Dung dịch nhựa phenolic trong dung môi hữu cơ, hàm lượng dung môi lớn hơn 50% khối lượng.
907
6906/TB-TCHQ 21/07/2016 Chế phẩm làm sạch, khử trùng có thành phần hoạt chất là enzyme, polyhexanide, chất hoạt động bề mặt anion, hương liệu, chất màu, dạng lỏng, đã đóng gói để bán lẻ, dạng can 5 lít (theo khai báo Hải quan).
908
6845/TB-TCHQ 20/07/2016 Chế phẩm làm sạch có chứa chất hoạt động bề mặt nonionic và lưỡng tính, đóng gói với trọng lượng 20kg/hộp.
909
6848/TB-TCHQ 20/07/2016 Chế phẩm hoạt động bề mặt anion/non-ionic, dạng lỏng. Thành phần chính gồm có chất hoạt động bề mặt anion/non-ionic, axit oleic, phosphoric anhydric.
910
6842/TB-TCHQ 20/07/2016 Chế phẩm dầu thủy lực, dạng lỏng. Thành phần chính gồm dầu khoáng, alkyl phenol,... có chứa lớn hơn 70% là dầu khoáng thuộc phân đoạn dầu nặng (Bechem Staroil NR.46).
911
6846/TB-TCHQ 20/07/2016 Chế phẩm làm sạch có chứa chất hoạt động bề mặt nonionic và lưỡng tính, đóng gói với trọng lượng 3kg/hộp.
912
6841/TB-TCHQ 20/07/2016 Chế phẩm dầu thủy lực, dạng lỏng. Thành phần chính gồm dầu khoáng, alkyl phenol,... có chứa lớn hơn 70% là dầu khoáng thuộc phân đoạn dầu nặng (Bechem Staroil NR.32).
913
6847/TB-TCHQ 20/07/2016 Chế phẩm làm sạch có chứa chất hoạt động bề mặt nonionic và lưỡng tính, đóng gói với trọng lượng 21kg/hộp.
914
6843/TB-TCHQ 20/07/2016 Phụ gia đã điều chế dùng cho dầu bôi trơn, thành phần chính gồm 3-3-methylenebis[5-methyloxanzolidine], 2-ethanoldiol... (Gof Additive).
915
959/GSQL-GQ2 20/07/2016 V/v thủ tục đưa hàng hóa vào nội địa, triển lãm, giới thiệu sản phẩm của DNCX.
916
6793/TB-TCHQ 19/07/2016 Thuốc thú y có thành phần hoạt chất là sulfamethazine và tylosin phosphate, dạng bột, đóng bao 22,68% (theo khai báo Hải quan).
917
6816/TB-TCHQ 19/07/2016 Nhựa alkyd trong dung môi hữu cơ dễ bay hơi (nonane, decane...), có hàm lượng dung môi lớn hơn 50% tính theo trọng lượng, dạng lỏng.
918
6790/TB-TCHQ 19/07/2016 Natri citrat dạng tinh thể.
919
6792/TB-TCHQ 19/07/2016 Thuốc thú y có thành phần hoạt chất là narasin và nicarbazin, dạng bột, đóng bao 22,68kg (theo khai báo Hải quan).
920
6791/TB-TCHQ 19/07/2016 Hỗn hợp este của axit béo Stearic, Myristic Palmitic với glycerol, dạng lỏng.
921
6814/TB-TCHQ 19/07/2016 Đồng clorua hydroxit, dạng bột.
922
6794/TB-TCHQ 19/07/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng AI ≈ 0,36% tính theo trọng lượng, rộng trên 600mm, dày 0,5mm, dạng cuộn, cán nguội, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
923
6795/TB-TCHQ 19/07/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Al tương ứng ≈ 0,38% và ≈ 0,39% tính theo trọng lượng, rộng trên 600mm, dày 0,5mm, dạng cuộn, cán nguội, chưa phủ, mạ hoặc tráng.
924
6811/TB-TCHQ 19/07/2016 Sản phẩm không dệt đi từ xơ staple tái tạo vit-cô (xấp xỉ 80% theo khối lượng) và xơ staple polyeste (xấp xỉ 20% theo khối lượng), dạng miếng màu trắng, đã được tạo các mắt lỗ 1x2mm, mỗi lỗ cách nhau 1mm, đã tạo kẻ ô mắt cáo màu xanh, kích thước 40x60cm, định lượng 69g/m2, đóng gói 20 miếng một túi.
925
6788/TB-TCHQ 19/07/2016 Hỗn hợp este của các axit béo, dạng lỏng.
926
6812/TB-TCHQ 19/07/2016 Ethylparaben.
927
6813/TB-TCHQ 19/07/2016 n-hexan.
928
6815/TB-TCHQ 19/07/2016 Stearamide.
929
6789/TB-TCHQ 19/07/2016 Hỗn hợp este của các axit béo, dạng lỏng.
930
6817/TB-TCHQ 19/07/2016 Chi tiết bằng thép hợp kim silic kỹ thuật điện, đã được gia công hoàn chỉnh thành dạng hình chữ I được sử dụng làm lõi biến thế có công suất không quá 10.000kVA.
931
2968/QÐ-BCT 18/07/2016 Quyết định 2968/QĐ-BCT áp dụng biện pháp tự vệ
932
6745/TCHQ-GSQL 18/07/2016 V/v thủ tục hải quan khi nhập khẩu xe ô tô pick up cabin kép.
933
6716/TB-TCHQ 15/07/2016 Vải dệt kim có dệt cài sợi mặt trái để tạo vòng lông, lớp vòng lông từ xơ polyester, được dệt từ sợi có màu khác nhau, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 213 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 1,50m.
934
6714/TB-TCHQ 15/07/2016 Poly (propylene glycol) nguyên sinh, dung dịch 0,5% trong nước làm giảm sức căng xuống dưới 45mN/m, dạng nonionic, chưa đóng gói bán lẻ, dạng lỏng.
935
6715/TB-TCHQ 15/07/2016 Vải dệt kim có dệt cài sợi mặt trái để tạo vòng lông, lớp vòng lông từ xơ polyester, được dệt từ sợi có màu khác nhau, bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 249 g/m2, dạng cuộn, khổ lớn hơn 0,60m.
936
6717/TB-TCHQ 15/07/2016 Vải dệt thoi, kiểu dệt vân chéo 3 sợi, thành phần 78% xơ bông, 17% filament polyester, 5% sợi đàn hồi polyurethane, đã in, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, trọng lượng 191 g/m2, dạng cuộn, khổ 1,5 m.
937
9707/BTC-CST 14/07/2016 V/v ưu đãi thuế xuất khẩu theo quy định tại Nghị định số 19/2015/NĐ-CP.
938
6673/TB-TCHQ 14/07/2016 Chế phẩm hóa chất chứa epoxy acrylate, acrylate monomer và chất ức chế polymer hóa, dạng lỏng.
939
6669/TB-TCHQ 14/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
940
6648/TB-TCHQ 14/07/2016 Dung dịch nhựa polymethacrylate biến tính với silicon trong dung môi hữu cơ, hàm lượng trên 50% trọng lượng.
941
6677/TB-TCHQ 14/07/2016 Dipentaerythritol hexaacrylate.
942
6646/TB-TCHQ 14/07/2016 Polysiloxane copolymer nguyên sinh, dạng hòa tan.
943
6649/TB-TCHQ 14/07/2016 Trimethylolpropane tris(2-methyl-1-aziridinepropionate).
944
6668/TB-TCHQ 14/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
945
6650/TB-TCHQ 14/07/2016 Dipentaerythritol hexaacrylate.
946
6642/TB-TCHQ 14/07/2016 Ethylene bis(3-mercaptopropionate).
947
943/TXNK-PL 14/07/2016 V/v hướng dẫn phân loại và truy thu thuế mặt hàng “Hương liệu dùng trong thức ăn chăn nuôi”.
948
6699/TB-TCHQ 14/07/2016 Triphenyl antimony.
949
6665/TB-TCHQ 14/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
950
6666/TB-TCHQ 14/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
951
6647/TB-TCHQ 14/07/2016 2,2-dimethoxy-2-phenylacetophenone.
952
6643/TB-TCHQ 14/07/2016 Chế phẩm đóng rắn cho nhựa chứa hỗn hợp các hợp chất amin, dạng lỏng.
953
6671/TB-TCHQ 14/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
954
6651/TB-TCHQ 14/07/2016 Pentaerythritol tritol triacrylate.
955
6702/TB-TCHQ 14/07/2016 Chế phẩm làm khô đã điều chế chứa muối Cobalt (II) 2-ethylhexanoate trong dung môi hữu cơ.
956
6637/TB-TCHQ 14/07/2016 Chế phẩm hóa học dùng làm chất xúc tác trong quá trình mạ.
957
6645/TB-TCHQ 14/07/2016 Isobornyl acrylate.
958
6676/TB-TCHQ 14/07/2016 Tiền polyisocyanate đi từ aliphatic isocyanate dạng lỏng.
959
6641/TB-TCHQ 14/07/2016 Chế phẩm màu chứa bismuth oxit clorua trong môi trường không chứa nước, dạng lỏng dùng để tạo màu cho sơn.
960
6664/TB-TCHQ 14/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
961
6672/TB-TCHQ 14/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
962
6667/TB-TCHQ 14/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
963
6644/TB-TCHQ 14/07/2016 Methyl benzoylformate.
964
6652/TB-TCHQ 14/07/2016 1,6-hexanediol diacrylate.
965
6675/TB-TCHQ 14/07/2016 Ester của sorbitol và glycidyl.
966
6674/TB-TCHQ 14/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
967
6698/TB-TCHQ 14/07/2016 4-t-butyl catechol.
968
6700/TB-TCHQ 14/07/2016 Hydroquinone (quinol).
969
6701/TB-TCHQ 14/07/2016 Chế phẩm làm khô đã điều chế chứa muối Potassium 2-ethylhexanoate trong dung môi hữu cơ.
970
6670/TB-TCHQ 14/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
971
6560/TCHQ-GSQL 12/07/2016 V/v thủ tục hải quan đối với mặt hàng hóa chất từ nước ngoài gửi kho ngoại quan.
972
6591/TB-TCHQ 12/07/2016 Thép không hợp kim, cán phẳng, mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật, mạ Crom ở bề mặt ngoài, kích cỡ (0,225 x 894 x 1037,9) mm.
973
6581/TB-TCHQ 12/07/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Cr ≈ 0,532% tính theo trọng lượng), dạng tấm, phủ sơn, chiều rộng > 600mm.
974
6592/TB-TCHQ 12/07/2016 Thép không hợp kim, cán phẳng, mặt cắt ngang đông đặc hình chữ nhật, mạ Crom ở bề mặt ngoài, kích cỡ (0,235 x 894 x 1037,9) mm.
975
6582/TB-TCHQ 12/07/2016 Thép hợp kim cán phẳng (hàm lượng Cr ≈ 0,551% tính theo trọng lượng), dạng tấm, phủ sơn, chiều rộng < 600mm.
976
6507/TB-TCHQ 11/07/2016 Chế phẩm hóa học có thành phần chính là hỗn hợp muối halogen, muối sulphate của natri, kali và phụ gia; dùng trong ngành công nghiệp.
977
6517/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch natri hidroxit 1N trong dung dịch nước, dạng đóng gói bán lẻ.
978
6506/TB-TCHQ 11/07/2016 Chế phẩm có thành phần gồm dầu silicon, dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng, chất hoạt động bề mặt phân tán trong môi trường nước, ở dạng lỏng; dùng để tách khuôn.
979
6516/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch bạc nitrat 0.1N, dạng đóng gói bán lẻ.
980
2838/QÐ-BNN-BVTV 11/07/2016 Quyết định về việc tạm ngừng nhập khẩu lạc từ Senegal.
981
6518/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch chuẩn natri hidroxit 0.2N, dạng đóng gói bán lẻ.
982
6520/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch chuẩn axit sunfuric 0.1N, dạng đóng gói bán lẻ.
983
6513/TB-TCHQ 11/07/2016 Ống bằng thép, mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 720 mm, chiều dày 5 mm, đã được hàn xoắn đều theo chiều dài.
984
6512/TB-TCHQ 11/07/2016 Ống bằng thép, mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 770 mm, chiều dày 5 mm, đã được hàn xoắn đều theo chiều dài.
985
6515/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch chuẩn EDTA 0.05M, dạng đóng gói bán lẻ.
986
6511/TB-TCHQ 11/07/2016 Ống bằng thép, mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài 670 mm, chiều dày 5 mm, đã được hàn xoắn đều theo chiều dài.
987
6519/TB-TCHQ 11/07/2016 Dung dịch axit hydrocloric 1N trong dung dịch nước, dạng đóng gói bán lẻ.
988
6453/TB-TCHQ 08/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ cellulose acetate butyrate trong môi trường không chứa nước.
989
6458/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia cải thiện độ nhớt dùng cho dầu bôi trơn thành phần dựa trên polyolefin, dạng lỏng.
990
115/2016/NÐ-CP 08/07/2016 Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 163/2013/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất, phân bón và vật liệu nổ công nghiệp.
991
6459/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia làm tăng chỉ số kiềm tổng cho dầu bôi trơn thành phần gồm có dầu khoáng, hợp chất phốt pho, lưu huỳnh..., dạng lỏng, không đóng gói bán lẻ.
992
6452/TB-TCHQ 08/07/2016 Chế phẩm dùng trong ngành dệt, thành phần cơ bản dựa trên tinh bột và muối của axit alginic, dạng bột.
993
6455/TB-TCHQ 08/07/2016 (acrylamidomethyl) cellulose acetate butyrate nguyên sinh, dạng bột.
994
6460/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia ức chế oxi hóa, tẩy rửa, chống tạo bọt cho dầu bôi trơn thành phần gồm có dầu khoáng, hợp chất chứa khoáng vô cơ kẽm, phospho, canxi, Molipđen…, dạng lỏng, không đóng gói bán lẻ.
995
6456/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia ức chế oxi hóa, tẩy rửa, chống tạo bọt cho dầu bôi trơn thành phần gồm có dầu khoáng, hợp chất chứa khoáng vô cơ kẽm, phospho, canxi, lưu huỳnh… dạng lỏng, không đóng gói bán lẻ.
996
6463/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia hạ điểm đông cho dầu bôi trơn thành phần gồm có hỗn hợp poly(octadecyl methacrylate) và dầu khoáng..., dạng lỏng, không đóng gói bán lẻ.
997
6461/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia cải thiện độ nhớt dùng cho dầu bôi trơn thành phần dựa trên Polyisobutylene, dạng lỏng.
998
6451/TB-TCHQ 08/07/2016 Chế phẩm dùng trong ngành dệt, thành phần cơ bản dựa trên tinh bột và muối của axit alginic, dạng bột.
999
6462/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia chống mài mòn cho dầu bôi trơn thành phần có chứa hợp chất phôtpho, lưu huỳnh và dầu khoáng... dạng lỏng, không đóng gói bán lẻ.
1000
6454/TB-TCHQ 08/07/2016 Isobutyl acetate.
1001
6457/TB-TCHQ 08/07/2016 Phụ gia cải thiện độ nhớt dùng cho dầu bôi trơn thành phần dựa trên polyolefin, dạng lỏng.
1002
6419/TCHQ-TXNK 07/07/2016 V/v vướng mắc phân loại mặt hàng Kệ dùng trong siêu thị bằng sắt, đồng bộ tháo rời.
1003
2018/QÐ-TCHQ 06/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNG).
1004
2019/QÐ-TCHQ 06/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty Cổ phần Tôn Đông Á).
1005
2017/QÐ-TCHQ 06/07/2016 Quyết định về việc công nhận doanh nghiệp ưu tiên (Công ty Cổ phần Thép Nam Kim).
1006
6183/TB-TCHQ 05/07/2016 Chế phẩm chống oxi hóa dùng cho cao su dựa trên chất chống oxi hóa tristyrylphenol.
1007
6180/TB-TCHQ 05/07/2016 Dây thép hợp kim silic-mangan, bề mặt được mạ đồng, phù hợp dùng làm dây hàn hồ quang điện.
1008
6184/TB-TCHQ 05/07/2016 Bán thành phẩm của sơn đi từ xenlulo trong môi trường không chứa nước.
1009
6181/TB-TCHQ 05/07/2016 Dây thép hợp kim silic-mangan, bề mặt được mạ đồng, phù hợp dùng làm dây hàn hồ quang điện.
1010
6193/TB-TCHQ 05/07/2016 Là men kính, có thành phần gồm SiO2, CaO, Al2O3, TiO2.
1011
12/2016/TT-BCT 05/07/2016 Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 41/2012/TT-BCT ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về xuất khẩu khoáng sản.
1012
6135/TB-TCHQ 04/07/2016 Chế phẩm lưu hóa cao su, thành phần chính gồm lưu huỳnh (~ 80,4%), dầu khoáng (~ 19,6%), dạng bột.
1013
6142/TB-TCHQ 04/07/2016 Bitum phân tán trong dung môi hữu cơ.
1014
6144/TB-TCHQ 04/07/2016 Dây thép không hợp kim (hàm lượng C < 0,25% tính theo trọng lượng), đường kính 1,5mm, mạ nhôm - silic.
1015
6143/TB-TCHQ 04/07/2016 Bitum phân tán trong dung môi hữu cơ.
1016
6134/TB-TCHQ 04/07/2016 Chế phẩm lưu hóa cao su, thành phần chính gồm lưu huỳnh (~ 80,4%), dầu khoáng (~ 19,6%), dạng bột.
1017
6145/TB-TCHQ 04/07/2016 Dây thép không hợp kim (hàm lượng C < 0,25% tính theo trọng lượng), đường kính 0,85mm, mạ nhôm - silic.
1018
71/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định quy định thời hạn, trình tự, thủ tục thi hành án hành chính và xử lý trách nhiệm đối với người không thi hành bản án, quyết định của tòa án.
1019
107/2016//NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định 107/2016/NĐ-CP quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
1020
58/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định quy định chi tiết về kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự và xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm mật mã dân sự.
1021
6115/TB-TCHQ 01/07/2016 Kem chưa cô đặc, dạng lỏng, chưa thêm đường hoặc chất làm ngọt khác, có hàm lượng chất béo lớn hơn 10% theo khối lượng.
1022
100/2016/NÐ-CP 01/07/2016 Nghị định 100/2016/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế.
1023
68/2016/NÐ-CP